Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào khi để ngoài không khí sẽ bị oxi hoá tạo thành lớp oxit bám chắc có khả năng bảo vệ kim loại khỏi bị oxi hoá tiếpA. nung kết tủa A đến khối lượ
Trang 1ĐỀ 15 (Thời gian làm bài: 90 phút ) 1) Amin nào sau đây là amin bậc 2
A) iso-propylamin B) n-propylamin C) Etylmetylamin D) Trimetylamin
2) Khi tăng áp suất của hệ phản ứng: CO k H O k ( ) + 2 ( ) ⇔ CO k H k 2( ) + 2 ( ) thì cân bằng sẽ:
A) Chuyển dịch theo chiều thuận rồi cân bằng B) Chuyển dịch theo chiều thuận
C) Không chuyển dịch D) Chuyển dịch theo chiều nghịch
3) Chất X có CTPT là C11H20O4 X + NaOH muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 2 rượu etanol và
propanol-2 Xác định CTCT của X?
A) CH3-CH2-OOC- (CH2)6-COO-CH2-CH2-CH3 B) CH3-CH2-OOC- (CH2)4-COO-CH(CH3)2
C) CH3-OOC- (CH2)5-COO-CH(CH3)2 D) CH3-CH2-COO-(CH2)4-COO-CH(CH3)2
4) Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào khi để ngoài không khí sẽ bị oxi hoá tạo thành lớp oxit bám chắc có
khả năng bảo vệ kim loại khỏi bị oxi hoá tiếp
5) Hỗn hợp X gồm 2 axit no A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3mol X cần 500ml ddNaOH 1M Xác định CTCT của 2 axit?
C) HCOOH và HOOC-COOH D) CH3-COOH và CH3- CH2 - COOH
6) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A nung kết tủa A đến khối lượng không đổi được chất rắn B Cho luồng khí H2 dư qua B nung nóng thu được chất rắn C gồm:
A) Al2O3 và Zn B) Al và Zn C) Al2O3 D) ZnO và Al2O3
7) Cho các oxit SiO2 , Fe2O3 , Al2O3 , CuO Để phân biệt các oxit trên ta có thể dùng 1 thuốc thử nào sau đây? A) Dung dịch HCl B) Dung dịch NaOH C) Tất cả đều sai D) H2O
8) Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là:
A) 12,0g NaH2PO4 và 28,4g Na2HPO4 B) 24,0g NaH2PO4 và 14,2g Na2HPO4
C) 1 kết quả khác D) 14,2g Na2HPO4 và 32,8g Na3PO4
9) Trong 1 loại quặng boxit có 50% Al2O3 Nhôm luyện từ quặng đó còn chứa 1,5% tạp chất Hiệu suất phản ứng
là 100% Lượng Al( có lẫn cả tạp chất) thu được khi luyện 0,5 tấn quặng boxit là bao nhiêu?
10) 1 dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với 1 dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau
11) Để thu được tơ Capron ngoài phản ứng trùng hợp Caprolactam, ta còn có thể đi từ phản ứng trùng ngưng
monome nào sau đây?
A) Axit - aminocaproic B) Axit - aminocaproic C) Axit - aminoenantoic D) Axit - aminocaproic
12) Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, thu được 40g hỗn hợp chất rắn X và 13,2g khí CO2 Tìm giá trị của m?
13) Có bao nhiêu tripeptit được hình thành từ 2 phân tử aminoaxit là Glyxin và Alanin, thỏa mãn trong mỗi phân
tử tripeptit đều có mặt của cả Glyxin và Alanin?
14) Cho chất X tác dụng với dd NaOH được ddY Cô cạn ddY được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Q Từ Q chưng cất
thu được chất A, cho A tráng gương thu được sản phẩm B Cho B tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Z Xác định CTCT của X?
A) CH3COOCH=CH2 B) HCOOCH2CH=CH2 C) HCOO-C(CH3)=CH2 D) HCOOCH=CH-CH2
15) Trộn 6,48 g Al với 16 g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, ta thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dd NaOH dư, có 1,344 lít khí H2 thoát ra Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm?
16) Nước cường toan là hỗn hợp 1 V HNO3 đặc : 3 V HCl đặc, có tính oxi hoá rất mạnh Nó có thể hòa tan được mọi kim loại, kể cả Au và Pt Nguyên nhân tạo nên tính oxi hoá mạnh của nước cường toan là:
A) Do nguyên nhân khác B) Do tạo ra clo nguyên tử có tính oxi hoá rất mạnh
C) Do tính chất oxi hoá mạnh của ion NO3- D) Do tính chất axit mạnh của HNO3 và HCl
17) Đun nóng 132,8g hỗn hợp P gồm 3 rượu no, đơn chức, mạch hở( đều có số nguyên tử C trong phân tử 2)
AOH,BOH,ROH với H2SO4 đặc ở 1400C , ta thu được 111,2g hỗn hợp gồm 6 ete có số mol bằng nhau Tính số mol của mỗi rượu trong hỗn hợp ban đầu?
- 1 -/ Đề 15
Trang 218) 1 hỗn hợp X gồm 2 axit X1 và X2 có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau:
-phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 4,48lít khí H2 (đktc)
-phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4g CO2
Xác định CTCT và số mol của 2 axit trong hỗn hợp X Biết X1 có 1 chức axit, X2 có 2 chức axit
A) 0,1 mol C3H7COOH và 0,2 mol HOOC-CH2-CH2- COOH C) 1 kết quả khác
B) 0,1 mol CH3-CH2-COOH và 0,2 mol HOOC-CH2-COOH D) 0,2 mol CH3COOH và 0,1 mol HOOC-COOH
19) Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn nặng 5,16g m có giá trị là: A) 0,48g B) 0,27g C) 0,81g D) 0,96g
20) Khi thuỷ phân phân tử protit sau ta thu được bao nhiêuα−aminoaxit ?
H2N- CH2-CO-NH- CH(CH3)- CO-NH- C(CH3)2- CH2-CO-NH- CH(C6H5CH2-)-COOH
21) Tính khối lượng gạo nếp phải dùng để khi lên men ( hiệu suất lên men là 50%) ta thu được 460ml rượu
C2H5OH 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
22) Oxi hoá 1 anđêhit noY, mạch hở, không phân nhánh , có công thức nguyên là (C2H3O)n trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Z Đun nóng hỗn hợp gồm 1mol Z và 1 mol rượu metylíc với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 2 este E và F (F có khối lượng mol phân tử lớn hơn E) Tỉ lệ khối lượng mE : mF = 1,81 Tính khối lượng của mỗi este thu được Biết rằng chỉ có 72% lượng rượu bị chuyển hoá thành este
A) mE = 27,92g và mF = 15,43g B) mE = 47,52g và mF = 26,28g
C) mE = 39,52g và mF = 21,83g D) mE = 45,82g và mF = 25,31g
23) Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A) Ca3(PO4)2 B) Ca(H2PO4)2 C) Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D) CaHPO4
24) Cho sơ đồ phản ứng sau:
Br X
Xác định các nhóm X,Y phù hợp với sơ đồ trên?
A) X là -Br, Y là – OH B) X là -CH3 , Y là -COOH C) X là -CHO, Y là -COOH D) X là -NO2 , Y là -NH2
25) Nhúng 1 lá Al vào 200 ml dung dịch CuSO4 , đến khi dung dịch mất màu xanh hoàn toàn, lấy lá Al ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1,38g Xác định nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng?
26) Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu E và 0,2 mol rượu F tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 1 hỗn hợp khác gồm 0,3 mol E và 0,1 mol F cũng cho tác dụng với Na dư thì sinh ra 0,45 mol H2 số nhóm chức của E và F lần
27) Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO3 dư, thu được ddA và 6,72lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO
và 1 khí X, với tỉ lệ thể tích là 1 :1 Xác định khí X?
28) Khi điện phân dung dịch của 1 muối, giá trị pH ở khu vực gần 1 điện cực tăng lên Dung dịch muối đó là:
29) Rượu nào sau đây là rượu bậc 3
A) 2,4-đimetylpentanol-2 B) 3,4-đimetylpentanol-2
C) 4,4-đimetylpentanol-2 D).2,4-đimetylpentanol-3
30) Trong 5 CTPT C3H4O2 , C4H6O , C4H10O2 , C4H8O2 , C4H6O2 Có bao nhiêu CTPT thỏa mãn chất X Biết X sau khi cộng H2 dư (xúc tác Ni) cho ra chất Y , Y bị oxi hóa cho ra chất Z là axit 2 chức
31) Số đồng phân của C5H10O2 vừa có phản ứng với Na, vừa có phản ứng với NaOH là:
32) Công thức nguyên của 1 axit hữu cơ X là (CHO)n Khi đốt cháy 0,1mol X ta thu được dưới 13,44 lít CO2
(đktc) Xác định CTCT của X
33) Hòa tan 21,6 g Al trong 1 dung dịch NaNO3 và NaOH dư Tính thể tích khí NH3 (đktc) thoát ra nếu hiệu suất phản ứng là 80%? A) 2,24 lít B) 4,48 lít C) 1,12 lít D) 5,376 lít
34) Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu:
- 2 -/ Đề 15
Trang 335) Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg - Ca - Sr - Ba Theo chiều từ Mg đến Ba, tính kim loại thay đổi theo
chiều: A) Giảm dần B) Tăng dần C) Giảm rồi tăng D) Tăng rồi giảm
36) Axit nào sau đây có đồng phân hình học?
A) Axit metacrylic B) Axit stearic C) Axit panmitic D) Axit oleic
37) Tính số liên kết có trong phân tử 2,2,4 - tri metyl heptan?
38) F2 tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A) Au, Pt, N2 , P B) Au, Cu, C, S C) Na, Mg, N2 , P D) Na, Mg, O2 , P
39) Hãy ghép mệnh đề ở Cột 1 với Cột 2 cho phù hợp:
1 Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa A Các ion mang điện tích trái dấu
2 Liên kết ion là liên kết hình thành giữa B Phần mang điện tích dương hoặc âm gọi là ion
3 Nguyên tử hay nhóm nguyên tử C Nguyên tử hoặc phân tử hoặc ion
4 Khi nguyên tử mất bớt hoặc thu thêm electron nó
trở thành
D Các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững
5 Tinh thể được cấu tạo từ những E Mang điện gọi là ion
A) 4-b ; 1-d ; 2-e ; 3-a ; 5-c B) 2-a ; 3-c ; 4-b ; 5-d ; 1-e
C) 3-e ; 1-d ; 2-a ; 4-b ; 5-c D) 5-b ; 2-e ; 3-a ; 4-d ; 1-c
40) Hòa tan 200g SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m là:
41) hỗn hợp chất rắn A gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B Cho NaOH dư vào B, thu được kết tủa C Lọc lấy kết tủa , rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D Tính m?
42) Tìm câu sai khi nói về tinh thể kim loại:
A) Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử được phân bố luân phiên đều đặn theo 1 trật tự nhất định B) Kim loại có 3 dạng tinh thể phổ biến là: lập phương tâm khối, lập phương tâm diện, lục phương
C) Ở thể rắn, liên kết giữa các nguyên tử kim loại là liên kết ion
D) Ở điều kiện thường, hầu hết các kim loại tồn tại dưới dạng tinh thể
43) Để nhận biết dung dịch các chất Glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Ta có thể tiến hành theo trình tự nào
sau đây?
A) Dùng dd iôt, dùng dd HNO3 B) Dùng quì tím, dùng dd iot
C) Dùng quì tím, dùng dd HNO3 D) Dùng Cu(OH)2 , dùng dd HNO3
44) Chất gây chảy nước mắt có nhiều trong cây hành là chất nào sau đây?
A) Benzylbrommua B) Naphtalen C) Benzylclorua D) Benzanđêhit
45) Chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu … trong câu sau: loại nhựa trắng không mùi và rất bền trong môi
trường axit, bazơ, xăng dầu, rượu, dầu ăn chính là … ?
A) Nhựa phenolphomanđêhit B) Caosubuna C) Axetat D) Nhựa PVC
46) Cho a gam phoi bào sắt để ngoài không khí Sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp A có khối lượng 75,2g gồm
Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc nóng, thu được 6,72 lít khí SO2
(đktc) a có giá trị là:
47) Đốt cháy hoàn toàn 14,4g hợp chất hữu cơ X thu được 28,6g CO2 ; 4,5g H2O và 5,3g Xôđa Xác định CTPT của X Biết X có 2 nguyên tử Oxi trong phân tử
A) 1 kết quả khác B) C8H5O2Na C) C7H5O2Na D) C7H11O2Na
48) Cho 12,6g hỗn hợp gồm Mg và Al theo tỉ lệ mol 3 : 2 tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng vừa đủ, thu được 0,15 mol sản phẩm có lưu huỳnh Sản phẩm thu được là:
49) Với CTPT C8H8O2 , có bao nhiêu đồng phân este khi bị xà phòng hóa cho ra 2 muối? ( không xét trường hợp
2 muối là đồng phân hình học của nhau)
50) Dung dịch X chứa các ion : SO42-, SO32-, CO32-, Na+ Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết được từng loại anion trong dung dịch?
A) Tác dụng với ddBaCl2 , ddHCl, và sau đó là dd Ca(OH)2
B) Tất cả đều đúng
C) Tác dụng với ddHCl, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2 , ddBaCl2
D) Tác dụng với ddBaCl2 , dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2
- 3 -/ Đề 15