Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng Câu 7: Ba linh kiện tụ điện, điện trở, cuộn dây được đặt riêng biệt trong ba hộp kín có đánh số bên ngoài một cách ngẫu nhiên bằng các số 1,
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT TÂY TIỀN HẢI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2012 - 2013
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi:
Câu 1: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và độ tự cảm 0, 4H
π Đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100πt – π/2) V Tại thời điểm t = 0,1 s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị −2,5 2A Biên độ của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn dây bằng
A 110 2V B 220 2 V C 200 2V D 220 V
Câu 2: Đặt điện áp u = U0 cosωt (V) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4
5π H và tụ điện mắc nối tiếp Khi ω=ω0 thì cường
độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì cường
độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I =
2
m I
Biết ω1 – ω2 = 240π rad/s Giá trị của R bằng
A 150 Ω B 192 Ω C 160 Ω D 50 Ω
Câu 3: Cho mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự R, C, L Trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần có giá trị R = 100 Ω và tụ điện có điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz Thay đổi L người ta thấy khi L = L1 và khi L = L2 = L 1
2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau nhưng cường độ dòng điện tức thời lệch pha nhau một góc π/3 Giá trị của L2 và điện dung C lần lượt là
π
10
; 3
3
B 4 3H; 10 4 F.
3 3
−
π
10
; 3
3
D 4 3H; 3.10 4 F.
2 3
−
Câu 4: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN gồm biến trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H
π
1
= , đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có biểu thức u AB = 100 2cos100 t (V) π Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn AN Để số chỉ của vôn kế không đổi với mọi giá trị của biến trở R thì điện dung C của tụ điện có giá trị bằng
A 10 4F.
2
−
π B 10−4F.
π C 10 4F.
3
−
π D 10 4F.
4
−
π
Câu 5: Hai tụ điện C1 =3C0 và C2 =6C0 mắc song song Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E 6= V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch
dao động điện từ tự do Khi dòng điện trong mạch dao động đạt cực đại thì người ta nối tắt hai cực của tụ C1 Hiệu điện thế cực đại trên cuộn dây của mạch dao động sau đó là
Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80 Ω , cuộn dây có r = 20 Ω , độ tự cảm L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9 µF Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 2cos ω t, tần số dòng điện thay đổi được Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 332,6V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
Câu 7: Ba linh kiện tụ điện, điện trở, cuộn dây được đặt riêng biệt trong ba hộp kín có đánh số bên ngoài một cách ngẫu nhiên bằng các số 1, 2, 3 Tổng trở của mỗi hộp đối với một dòng điện
Trang 2xoay chiều có tần số xác định đều bằng 1k Ω Tổng trở của hộp 1, 2 mắc nối tiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là Z12 = 2k Ω Tổng trở của hộp 2, 3 mắc nối tiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là Z23 = 0,5k Ω Từng hộp 1, 2, 3 lần lượt là
A C, R, cuộn dây B R, C, cuộn dây C C, cuộn dây, C D R, cuộn dây, C
Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều gồm: cuộn dậy thuần cảm L =
π
2
H, tụ điện có điện dung
C = 2.10− 4
π F , hộp X mắc nối tiếp Hộp đen X chứa 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos100πt(V) Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,8A, hệ số công suất của mạch cos ϕ = 1 Các phần
tử trong X là
A R0 = 50 Ω ; C0 = 31,8 µF B R0 = 50 Ω ; C0 = 21,22µF
C R0 = 50 Ω ; L0 = 318mH D R0 = 100 Ω ; C0 = 318 µF
Câu 9: Đặt điện áp u=U 2cosωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là
i Hệ thưc liên hệ giữa các đại lượng là
I
i U
u
2
2 2
2
=
4
1 I
i U
u
2
2 2
2
=
2
1 I
i U
u
2
2 2
2
=
I
i U
u
2
2 2
2
= + Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dòng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thì phát biểu nào sau đây không đúng?
A Điện áp hai đầu tụ điện vuông pha với cường độ dòng điện
B Điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm vuông pha với cường độ dòng điện
C Điện áp hai đầu điện trở thuần vuông pha với cường độ dòng điện
D Điện áp hai đầu đoạn mạch điện cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 11: Mạch điện gồm ba phần tử R1 , L1 , C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phần tử R2 , L2 , C2 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng ω2 Biết ω1 ≠ ω2 và L1 = 2L2 Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch này là
A
2 1
2 1
ω ω
ω ω ω
+
3
2
2
ω
ω= + C ω = ω1ω2 D
3
2 2 2
2
ω
ω= + Câu 12: Một nhà máy phát điện có công suất 36 (MW), hiệu điện thế hai cực máy phát 4 (kV) Người ta nối hai cực máy phát với cuộn sơ cấp của máy tăng thế, số vòng dây của cuộn thứ cấp của máy biến thế gấp 50 lần số vòng dây của cuộn sơ cấp Hiệu suất của máy biến thế là 90% Biết hệ số công suất ở cuộn thứ cấp là 0,9 Xác định dòng điện hiệu dụng nhận được ở cuộn thứ cấp
Câu 13: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu
kì dao động điều hòa của con lắc là 3 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
Câu 14: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương
C
q=3,639.10− 7 được treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40m, trong điện trường có phương ngang, E = 10000V/m tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc
Câu 15: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
B Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
Trang 3C Khi một dây đàn phát ra âm cơ bản có tần số f 0, thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có
tần số 2f0; 3f 0 ; 4f 0…
D Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao động âm
Câu 16: Dùng con lắc đơn để điều khiển đồng hồ quả lắc, gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s2, nhiệt độ
là 200C, thì đồng hồ chạy đúng giờ Cho hệ số nở dài của dây treo là 0,00002 (K-1) Nếu đưa về ở
Hà Nội, có gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ 300C Để đồng hồ chạy đúng thì phải tăng hay giảm chiều dài bao nhiêu phần trăm?
A Giảm 0,2848% B Tăng 0,2848% C Giảm 0,24479% D Tăng 0,2846% Câu 17: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo= 30cm Lấy g =10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 26cm thì vận tốc bằng không và lúc
đó lực đàn hồi có độ lớn 4N Năng lượng dao động của vật là
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với khoảng thời gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kỳ là 600
3cm/s Tốc độ cực đại của dao động là
A 400 cm/s B 200 cm/s C 4π m/s D 2π m/s
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2 + )
3 2 cos(
4 π +t π
(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 2 cm lần thứ 2013 tại thời điểm
A
12
12073
6
6041 s
Câu 20 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3N
là 0,2 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,9 s là
Câu 21: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 10 cm, đặt vật nhỏ m2=2m1
trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
Câu 22: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
Câu 23: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A và
B cách nhau 26cm Tốc độ truyền sóng 0,8m/s Tần số dao động của hai nguồn A , B là 10Hz Gọi (C) là đường tròn tâm O nằm trên mặt nước (với O là trung điểm của AB) và có bán kính R =
8 cm Trên (C) có bao nhiêu điểm dao động với biên độ lớn nhất?
Câu 24: Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f’ = 50Hz Trên dây có 5 nút sóng (không kể A và B) Tốc độ truyền sóng trên dây này là
Câu 25: Một nguồn O dao động với tần số f = 50Hz tạo ra sóng trên mặt nước Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng d cm Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân
Trang 4bằng theo chiều dương Tại thời điểm t1 li độ dao động tại M bằng 2cm Li độ dao động tại M vào thời điểm t2 = (t1 + 2,01)s bằng bao nhiêu ?
A 2cm B -2cm C 0cm D -1,5cm
Câu 26: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D tăng theo cường độ sóng
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cả ánh sáng và sóng âm đều có thể truyền được trong chân không
B ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng ngang
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang
D Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc
Câu 28: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
Câu 29 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 30 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi α = 00, tần số dao động riêng của mạch là 5 MHz Khi α=1200, tần số dao động riêng của mạch là 2MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 4 MHz thì α bằng
Câu 31 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10V cung cấp cho mạch một năng lượng 40
J
µ thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 2µs nằng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ
trường Xác định L ?
A 202 H
π . B π2 µH
6 , 2
π2
6 , 3
π2
20
Câu 32: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới lăng kính (có chiết suất n>1) và song song với đáy một lăng kính, thì không xảy ra trường hợp:
A.Nếu đổi hướng chùm tia sáng tới thì chùm tia khúc xạ cũng đổi hướng
B.Tia sáng đỏ bị lệch nhiều nhất, tia sáng tím bị lệch ít nhất
C.Chùm sáng bị tán sắc
D.Các tia sáng bị lệch về phía đáy lăng kính
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe là 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm Tại điểm M cách vân trung tâm 4mm có mấy bức xạ cho vân sáng tại đó:
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ
Trang 5đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42µm, λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm là :
Câu 35: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 36: Chiết suất của nước đối với tia vàng là nV, tia chàm là nC Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng vàng và chàm từ nước ra không khí với góc tới i sao cho
V
n
1 sin
1 < < Quan sát ngoài không khí thấy ánh sáng nào ló ra ?
C cả tia chàm và vàng D không có tia nào
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy : từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 5 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 5 vân đó Biết M cách vân trung tâm 21,6mm , bước sóng của bức xạ λ2 là :
Câu 38: Chọn phát biểu đúng
A Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, tốc độ ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng của phôtôn giảm đi
B Năng lượng của phôtôn không thể chia nhỏ và bằng nhau đối với mọi phôtôn
C Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, tần số ánh sáng không đổi nên năng lượng của một phôtôn cũng không đổi
D Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt, bước sóng ánh sáng giảm đi
vì vậy năng lượng của phôtôn tương ứng sẽ tăng lên
Câu 39: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,35µm vào catôt của một tế bào quang điện cần một hiệu điện thế hãm U1 = 3V để triệt tiêu dòng quang điện Chiếu đồng thời λ1 và λ2 = 0,15µm thì hiệu điện thế hãm khi đó là bao nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và điện tích của electron là qe = -1,6.10-19C
56
433
56
489 V Câu 40: Chọn phát biểu sai về hiện tượng quang phát quang
A Là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác
B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C Sự phát sáng của đèn pin là sự phát quang
D Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là chất lân quang
Câu 41: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
2
n
E = − 13,6 / n (eV), với n N∈ *. Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E5 (ứng với quỹ đạo O) Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là
Câu 42: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết được ba bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy Laiman thì có thể tính được bao nhiêu giá trị bước sóng của các vạch trong dãy Banme?
Trang 6A 2 B 1 C 3 D 4.
Câu 43: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ và λ với λ = 3λ vào một tấm kim loại thì tỉ
số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 8 Giới hạn quang điện của kim loại là λ Mối quan hệ giữa bước sóng λ và giới hạn quang điện λ là?
A λ = λ B λ = λ C λ = λ D
21
5 λ Câu 44: Trong quang phổ hidro, khi e chuyển từ quĩ đạo L về K sẽ phát ra photon có bước sóng λ Gọi λ
là bước sóng của tia lam trong dãy Banme Hãy xác định λ?
A 5,4 λ B 4 λ C 4,5 λ D 6 λ
Câu 45: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, một tấm kẽm đang tích điện âm nối với một điện nghiệm Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 0,250µm vào tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài thì điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra?
A Hai lá điện nghiệm xoè thêm ra
B Hai lá điện nghiệm có khoảng cách không đổi
C Hai lá điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra
D Hai lá điện nghiệm cụp vào
Câu 46: Đồng vị 24
11 Na phóng xạ β - với chu kì bán rã 15 giờ, tạo thành hạt nhân con 24
12 Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát tỉ số khối lượng 24
12 Mg và
24
11 Na là 0,25 sau đó bao lâu tỉ số này bằng 19
Câu 47: Hạt nhân urani 238
92U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206
82Pb Trong quá trình đó, chu kì bán rã của 238
92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm Một khối đá được phát hiện có chứa 4.1020 hạt nhân 238
92U và 12.1018 hạt nhân 206
82Pb Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238
92U Tuổi của khối đá khi được phát hiện là
A 3,3.108 năm B 1,9.108 năm C 3,5.107 năm D 2,5.106 năm
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: T + D →α + n Biết năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân
T và α lần lượt là 2,823 MeV; 7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u Lấy 1u =
931,5 (MeV/c2) Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A 17,599 MeV B 17,499 MeV C 17,799 MeV D 17,699 MeV
Câu 49: Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân Để đảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển Những thanh điều khiển có chứa:
A urani và plutôni B nước nặng C bo và cađimi D kim loại nặng
Câu 50: Dùng hạt prôtôn có động năng K p = 5,58MeV bắn vào hạt nhân 23
11Na đứng yên, ta thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là Kα = 6, 6MeV K; X = 2,64MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là: