6,16g một andehhit X là đồng đẳng của andehit focmic tác dụng hết với CaOH2 trong dung dịch NaOH thu được 20,16g kết tủa đổ gạch.. Cho 8,9 g hỗn hợp hai muỗi cacbonnat của kim loại kiềm
Trang 1ĐỀ 7 Câu 1 Dùng hóa chất nào sau đây để tinh chế CH4 có lẫn C2H4 và C2H2:
Câu 2 Dãy chất nào làm mất màu dung dịch brom:
A Axit benzoic Axit acrylic và Axit propionic
B Axitaacrylic, axit axetic, axit propionic
C axit focmic, axit acrylic và Axit propionic
D Axit acrylic và axxit propionic
Câu 3 Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân:
Câu 4 Từ 16g đất đèn chứa 80% CaC2 có thể điều chế được bao nhiêu lít C2H2 ở đktc, biết hiệu suất của quá trình là 80%
Câu 5 Điều kiện để một chất có phản ứng trùng hợp là:
A Có liên kết bôi
B Có từ hai nhóm chức trở lên
C Có từ hai nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau trở lên
D A và C đúng
Câu 6 Công thức tổng quát của este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức là:
Câu 7 Để trung hòa 20ml dung dịch một axit đơn chức cần 30ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi trung
hòa thu được 1,44g muối khan Công thức hai axit là:
Câu 8 Cao su thiên nhiên có công thức nào sau đây;
Câu 9 Chọn 1 hóa chất để phân biệt: rượu etylic, andehhít axetic và phenol:
Câu 10 6,16g một andehhit X là đồng đẳng của andehit focmic tác dụng hết với Ca(OH)2 trong dung dịch NaOH thu được 20,16g kết tủa đổ gạch Công thức của X là:
Câu 11 Cho P2O5 vào 15ml dung dịch H3PO4 6%(D=1,03g/ml) Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:
Câu 12 Trộn V1 lít dung dịch axit mạch (pH=5) với V2 lit kiềm mạnh ( pH=9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu đựơc dung dịch có pH=6?
Câu 13 Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A Có thể nhận biết frructozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3
B Có thể nhất biết glucozơ và frructozơ bằng vị giác
C Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm - OH tự do
D Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
Câu 14 Cho 8,9 g hỗn hợp hai muỗi cacbonnat của kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl thu
được 2,24 lít khí(đktc) Khối lượng muối tạo thành là:
Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Các chất A,B,C,E và F là:
Trang 2Câu 16 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
C Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡmg tính D Al(OH)3 là chất lưỡng tính
Câu 17 Oxi hóa 16 kg ancol metylic bằng oxi không khí và chất xúc tác Cu ta thu được anđehit Cho anđehit tan vaò nước
thu được 30 kg focmalin 40% Hiệu suất phản ứng oxi hóa là:
Câu 18 Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH nồng độ 10% thì thu được dung
dịch muối có nồng độ 10,25% Vậy X có giá trị là:
Câu 19 Để phân biệt các chất rắn sau thì phương pháp nào hợp lý nhất mỗi thuốc thử dùng 1 l ần.
A Dùng nước, dùng dd NaOH dd HCl và dd NaOH
B Dùng nước, dd HCl, dd NaOH
C Dùng dd HCl, dd Na2CO3
D dd NaOH, dd HCl , dd Na2CO3
Câu 20 Hòa tan 5,6g bột Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Để phản ứng hết dung dịch X cần khối lượng KMnO4 tối thiểu là bao nhiêu
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y → Z → T →Cu Các chũ cái trên là các hợp chất của đồng Dãy chất nào sau đây phù hợp nhất
1 CuO → Cu(OH)2 → CuCl2→ Cu(NO3)2 →Cu
2 CuSO4→ CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu
3 CuO → CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu
4 Cu(OH)2→ Cu → CuCl2 → Cu(NO3)2→ Cu
Câu 22 Chọn thêm dung dịch nào sau đây để nhận biét các chất: K2SO4, K2SO3, K2CO3, Ba(HCO3)2
Câu 23 Cho 10g hỗn hợp gồm Mg và Fe2O3 tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được a lít H2(đktc) và dung dịch X Cho NaOH vào dung dịch X, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 18g Già trị của a là:
Câu 24 Phản ứng nào sau đây viết sai:
A KNO3 KNO2 + ½ O2 B 2AgNO3 Ag2O + 2 NO2 + ½ O2
C Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + ½ O2 D Cu(NO)2 CuO + 2NO2 + ½ O2
Câu 25 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch thu được có pH là bao nhiêu:
Câu 26 Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH=2,88 Cần pha loãng dung dịch bao nhiêu lần để cho độ điện li tăng lên 5 lần:
Câu 27 Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch
Câu 28 Cho một lá đồng vào 20ml dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là:
Câu 29 Khi cho luồn khí hiđrô( dư ) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO, Fe2O3, MgO và Fe3O4 nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khôi lượng chất rắn thu được là:
C Al2O3, Fe, Cu, Mg và Fe2O3 D Al2O3, MgO, Fe và Cu
Câu 30 Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng R là:
Câu 31 Cho phản ứng thuận nghịch sau ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 Khi cân bằng, kết quả tính của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3, 2,0 mol N2 và 3,0 mol H2 Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là:
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol ankan thu được 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa:
Câu 33 Liên kêt trong phân tử X hình thành do sự xen phủ của các obitan s và p X là chất nào trong các chất sau đây:
Câu 34 Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 3A Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết CHT phân cực
B.Liên kết trong phân tử trong NH3 là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử là liên kết CHT không phân cực
D Liên kết trong phân tử là liên kết cho - nhận
Câu 35 Các nguyên tử trong cùng một chu kỳ có đặc điểm nào sau đây:
Câu 36 CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào đây:
Câu 37 Điện phân với các điện cực trơ( pt) dung dịch hỗn hợp 0,2 mol FeCl2 và 0,06 mol HCl với cường độ 1,34Ampe Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anôt sau 2 giờ là:
Câu 38 Điện phân dd CuSO4 có pH =2 Sau một thơi gian ngừng điện phân, kiểm tra pH của dung dịch Giá trị cuả pH nhận được là:
Câu 39 Dùng chất nào sau đây để nhận biết Mg, Al và Al2O3
Câu 40 Trong các chất sau đây có bao nhiêu chất pH lớn hơn 7: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S
Câu 41 Có khí CO2 lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào bình dung dịch nào sau đây:
Câu 42 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạch vừa tác dụng với dung dịch axit mạch?
A Al(OH)3, (NH4)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
Câu 43 Công thức hóa học của supephotphat kép:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 44 Các bon có hai đồng vị là 12
6C và 12
6C và oxi có ba đồng vị là 16
8O, 17
8O và 18
8O Có bao nhiêu phân tử nước tạo thành:
Câu 45 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sính ra vào 146g H2O Nồng độ % của axit thu được là:
Câu 46 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha loãng không làm co dãn thể tích thì
dung dịch mới có nồng độ là:
* Cho 19,2g kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi đựơc chất rắn:
Câu 47 Kim lọai trên là:
Câu 48 Khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 49 Dẫn V lít khí clo(đktc) đi qua dung dịch NaOH đậm đặc và đun nóng đến 100oC Nếu lượng muối NaCl sinh ra 5,850 gam thì giá trị V là:
Câu 50 Khả năng oxi hóa của các hợp chất sau thay đổi như thế nào: NaClO, NaClO3 và NaClO4:
Hết