1. 1. Đặc điểm của môi trường không khí Khí quyểnmôi trường không khí là phần được giới hạn bởi bề mặt Trái Đất đến khoảng không giữa các hành tinh. có vai trò lớn trong việc bảo vệ và duy trì đời sống sinh vật trên Trái Đất, với rất nhiều các quần thể sinh vật Môi trường không khí còn có khả năng ảnh hưởng lớn tới môi trường đất và nước.Thành phần khí quyển khá ổn định theo phương nằm ngang nhưng phân bịệt theo phương thẳng đứng về mật độ.
Trang 1CHƯƠNG 4
ChØ thÞ sinh häc
m«i tr êng kh«ng khÝ
Trang 21 ĐẶC ĐIỂM VỀ MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ
VÀ CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM
Trang 31 1 Đặ đ ểc i m c a môi trủ ường không khí
Khí quy n-môi tr ể ườ ng không khí l ph n à ầ đượ c
gi i h n b i b m t Trái ớ ạ ở ề ặ Đấ đế t n kho ng không ả
gi a các h nh tinh ữ à
có vai trò l n trong vi c b o v v duy trì ớ ệ ả ệ à đờ i
s ng sinh v t trên Trái ố ậ Đấ v i r t nhi u các t, ớ ấ ề
qu n th sinh v t ầ ể ậ
Môi tr ườ ng không khí còn có kh n ng nh ả ă ả
h ưở ng l n t i môi tr ớ ớ ườ ng đấ t v n à ướ c
Th nh ph n khí quy n khá n nh theo à ầ ể ổ đị
ph ươ ng n m ngang nh ằ ưng phân b t theo ịệ
ph ươ ng th ng ẳ đứ ng v m t ề ậ độ .
Trang 475,51 23,15 1,28 0,005 0,00012 0,000007 0,000009 0,000029 0,000008 0,0000035 0,000008 0,00000036
386480 118410 6550 233 6,36 0,37 0,43 1,46 0,4 0,02 0,35 0,18
Trang 5Cấu trúc và các đặc tr ng của khí quyển
Trang 7 Trong t ng i l u CÓ th nh ph n các khí chính khá n nh, ầ Đố ư à ầ ổ đị
nh ng n ng CO ư ồ độ 2 v h i n c thay i à ơ ướ đổ theo th i ti t, ờ ế có m t ộ
l ng nh t nh SO ượ ấ đị 2 , b i v các khí gây ô nhi m khác ụ à ễ
1.2 Các ch t gây ô nhi m không khí ấ ễ
các ch t có ngu n g c thiên nhiên ấ ồ ố
- h i n c m n, các h t b ng tuy t,b i t á, ơ ướ ặ ạ ă ế ụ đấ đ b i sinh h c) ụ ọ
- do xói mòn t, b i núi l a, chuy n ng sóng i d ng, đấ ụ ử ể độ đạ ươ
quang h p, phân hu các h p ch t h u c ợ ỷ ợ ấ ữ ơ
các ôxit quang hoá đượ ạ c t o th nh c n có ánh sáng m t tr i à ầ ặ ờ
- ozon õxyt nit , peroxyaxetylnitrat (PAN) ơ
-h n h p c a các ô xit quang hoá( ôzôn chi m u th ) l khói ỗ ợ ủ ế ư ế à hay s ươ ng mù
Trang 9nh ng ch t có ngu n g c nhân t o ữ ấ ồ ố ạ ng y c ng nhi u à à ề
Trang 10Các chất chính gây ô nhiễm khí quyển và những hỗn
hợp của chúng tác động đến thực vật
Các chất gây ô
Nồng độ hại đối với thực vật, ppm/giờ
Các chất ôxy hoá
quang hoá I Các chất cơ bản
Sản xuất nhôm, phôt phát, gạch ngói 0,0001
Trang 11II Các chất thứ yếu
NH3 Các quá trình sản xuất
khác nhau
khác nhauEtyl và prôbilen Động cơ đốt trong 0,0005 - 10HCl, các hạt rắn
và KLN, NaCl Bếp lò, các quá trình sản xuất khác nhau Thay đổi
Trang 12-PAN l th nh ph n trong s à à ầ ươ ng mù quang hoá,
m t ộ ch t ấ độ c h i v l ch th ô nhi m môi ạ à à ỉ ị ễ
tr ườ không khí ng đượ c t o th nh nh m t ạ à ư ộ s n ả
ph m th sinh ẩ ứ do ph n ng ph c t p gi a hydrat ả ứ ứ ạ ữ cacbon, nit ôxyt v i s tham gia c a ánh sáng ơ ớ ự ủ
m t tr i ặ ờ
- HF ch a trong các ch t th i t các nh máy ứ ấ ả ừ à
luy n kim v các xí nghi p công nghi p, s n xu t ệ à ệ ệ ả ấ phân lân
Trang 13- Etylen (C2H4) phát th i t nhi u ngu n t nhiên, ả ừ ề ồ ự trong các khí th i các xe giao thông, trong b o qu n ả ả ả nông s n ả
- Sunfua iôxit (SO2) đ ch t gây ÔNKK ph bi n ấ ổ ế
(chi m 20%) d ế o các nh máy nhi t i n, à ệ đ ệ độ ng c ơ
t trong v nhi u ng nh công nghi p khác x
th i v o không khí Do quá trình phân h y sinh ả à ủ
h c v oxy hóa các khí d ng b i Ngo i tác ọ à ạ ụ à độ ng
tr c ti p sau khi chuy n hóa nó còn d d ng k t ự ế ể ễ à ế
h p v i n ợ ớ ướ c trong khí quy n th nh H ể à 2 SO 4 theo
m a r i xu ng m t ư ơ ố ặ đấ t gây h i th c v t v HST ạ ự ậ à
n ướ c
Trang 142 SINH VẬT CHỈ THỊ
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Trang 152.1 Bi u hi n do các ch t ô nhi m không khí gây ra trên ể ệ ấ ễ sinh v t ch th ậ ỉ ị
2.1.1 Đặ để c i m các bi u hi n do các ch t ô nhi m không khí ể ệ ấ ễ gây ra trên th c v t ự ậ
Trong nh ng i u ki n nh t nh c a môi tr ng v n ng ữ đề ệ ấ đị ủ ườ à ồ
các ch t ô nhi m ( cao) l m xu t hi n t n th ng
trên các lá c a th c v t chính l bi u hi n c a các ch t ô ủ ự ậ à ể ệ ủ ấ nhi m trên th c v t ễ ự ậ
Đố ớ i v i nh ng th c v t m n c m, các bi u hi n c tr ng ữ ự ậ ẫ ả ể ệ đặ ư cho ch t ô nhi m th hi n r t rõ, l m cho chúng tr th nh ấ ễ ể ệ ấ à ở à các sinh v t ch th cho ch t ô nhi m trên ậ ỉ ị ấ ễ
Trang 16 Nh ng t n th ng th c v t do ô nhi m không khí th ng ữ ổ ươ ự ậ ễ ườ
xu t hi n g n các TP l n, các KCN, nh máy ( i n, l c ấ ệ ầ ớ à đệ ọ
d u), sân bay các ầ đườ ng giao thông l n ớ
Các ch t ô nhi m n ng cao ấ ễ ở ồ độ có thể gây t n th ng ổ ươ
m nh ( ạ c p tính ấ ), l m các mô các v trí khác nhau c a th c à ở ị ủ ự
v t b ch t, m u s c thay i t m u xám kim lo i n m u ậ ị ế à ắ đổ ừ à ạ đế à nâu ( cháy lá).
Các d u hi u do b ô nhi m th ng l : m lá, cháy nh ấ ệ ị ễ ườ à đố đỉ
lá, ch t c nh, r ng lá s m, h n ch sinh tr ng v n ng ế à ụ ớ ạ ế ưở à ă
su t, chín mu n v th ng th hi n rõ trên các cây m n ấ ộ à ườ ể ệ ẫ
c m ả
Trang 17 Các d u hi u t n th ng tùy theo quy mô ấ ệ ổ ươ đượ c chia
- th ng gây ch t t t c các mô lá ho c m t ph n c a lá ườ ế ấ ả ă ộ ầ ủ
- th ng ườ đượ đặ c c trung b i nh ng vùng mô, to n b lá, ở ữ à ộ hay to n b th c v t ch t r t d nh n bi t à ộ ự ậ ế ấ ễ ậ ế
- Th c v t b tác ng th ng b th p lùn ự ậ ị độ ườ ị ấ
Trang 18 S t n th ng mãn tính ự ổ ươ (th c v t) ự ậ th ng do b các ch t gây ô ườ ị ấ nhi m tác ng n ng th p ễ độ ở ồ độ ấ
- nh ng d u hi u t n th ng nh trong th i gian d i ữ ấ ệ ổ ươ ẹ ờ à
- th ng không gây ch t mô, ườ ế đượ c bi u th rõ b ng b nh v ng ể ị ằ ệ à
lá, xo n lá, th p lùn v sinh tr ng ch m ho c nhanh gi ă ấ à ưở ậ ặ à
Các y u t quy t nh ph m vi t n th ng v vùng b ô ế ố ế đị ạ ổ ươ à ị
nhi m không khí g m: ễ ồ
- Lo i v n ng ch t gây ô nhi m ạ à ồ độ ấ ễ
- Kho ng cách t ngu n phát th i ( gây ô nhi m) ả ừ ồ ả ễ
-Th i gian ph i nhi m ( b ô nhi m tác ng) ờ ơ ễ ị ễ độ
Trang 19- i u ki n khí t ng Đề ệ ượ
- Các y u t khác: quy mô TP; a hình, m v kh n ng cung ế ố đị độẩ à ả ă
c p dinh d ng c a t; tu i c a mô; th i gian trong n m; lo i v ấ ưỡ ủ đấ ổ ủ ờ ă à à
gi ng cây ố
Th ng s d ng CTSH ô nhi m không khí t hi u qu trong ườ ử ụ ễ đạ ệ ả các ho t ạ độ ng:
- Nh n di n s có m t s m c a các ch t ô nhi m do máy bay ậ ệ ự ặ ớ ủ ấ ễ
- Xác nh s phân b a lý c a các ch t gây ô nhi m đị ự ốđị ủ ấ ễ
- ánh giá n ng các ch t gây ô nhi m Đ ồ độ ấ ễ
- Cung c p các thông tin cho vi c thu các ch t ô nhi m phân tích ấ ệ ấ ễ để hoá h c ọ
Trang 212.2 Các bi u hi n do các ôxit quang hoá gây ra v ể ệ à
Trang 24 D u hi u t n th ng do O ấ ệ ổ ươ 3 gây ra trên các lo i th c ạ ự
v t không gi ng nhau nh ng có c tr ng chung l ậ ố ư đặ ư à lá
b l m m ị“ ố đố ” có m u kim lo i ho c nâu, d n th nh à ạ ặ ầ à
m u nâu sáng ho c sáng à ặ Các m có th liên k t v i đố ể ế ớ nhau t o ra các c m m l n có th có m u tr ng, ạ ụ đố ớ ể à ắ
Trang 25 Khi O3 tác độ ng lâu d i hay n ng à ồ độ cao còn có
th gây h i cho cây tr ng (B 2.4) ể ạ ồ
Trang 26Tác động gây hại của O3 lên thực vật
TT Loài cây Nồng
độ O 3 (ppm)
Thời gian tác
Trang 27• ôzôn t ng m t ầ ặ đấ có tác t độ ng m nh ạ đế n HST
r ng ừ có th s d ng nh ng t n th ể ử ụ ữ ổ ươ ng c a ôzôn ủ (quan sát đượ c b ng m t th ằ ắ ườ ng) để phát hi n v ệ à giám sát nh ng tác ữ độ ng m nh ạ đố i v i HST r ng ớ ừ
• vì ô nhi m ôzôn ễ th ườ ng tác h i ạ đế n:
- sinh tr ưở ng c a các cây thân g , t o di n th c a ủ ỗ ạ ễ ế ủ các cây (thân g ) ỗ gi v à à th nh ph n lo i à ầ à
- tác độ ng t ươ ng h cùng sâu h i ỗ ạ
- tr c ti p gây ự ế nên t n th ổ ươ ng lá cho nhi u lo i cây ề à
Trang 28• Cú một số loài thực vật chỉ thị ụzụn với những dấu
hiệu bị tổn thương điển hỡnh
Thực vật Dấu hiệu điển hình
Cây tần bì
(Fraxinus griffithii ) Các điểm màu trắng, màu đồng thau huyết dụ Cây đậu đỗ (Glicin max.) Màu đồng thau, úa vàng
D a chuột (Cucumis
sativus) Các điểm màu trắng
Cây nho (Vitis vinifera) Những điểm từ màu nâu đỏ đến đen
(Ipomoea) Những đốm màu nâu, úa vàng
Hành (Allium cepa) Những đốm màu trắng, đầu lá không
màu
Trang 29Thực vật Dấu hiệu điển hình Thông đuôi ngựa (Pinus
massoniana) đầu các lá kim màu nâu vàng, lá kim
lốm đốm
Khoai tây (Solanum
tuberosum) Màu xám, các đốm có ánh kim loại
Rau bina (Spinacia) Các đốm màu trắng xám
Thuốc lá (Nicotiana) Các đốm màu trắng xám
D a hấu (Citrullus lanatus) Các đốm màu xám, có ánh kim loại
Trang 30 Th c v t ch th ôzôn t t l nh ng cây thân g , thân ự ậ ỉ ị ố à ữ ỗ
b i v các lo i c v i ụ à à ỏ ớ đặ c tr ng i n hình ( ư đ ể th ườ ng l à
s bi n ự ế đổ i m u liên quan à đế n s gi hoá nhanh) ự à
T n th ổ ươ ng i n hình do ôzôn th đ ể ườ ng đượ c phát
hi n g n máy phát i n ệ ầ đ ệ
Trong th c t có th g p khá nhi u các th c v t ự ế ể ặ ề ự ậ
m n c m v ch ng ch u O3( ẫ ả à ố ị Ph l c 1.4.) ụ ụ
Trang 32Phụ lục 1.4 Thực vật mẫn cảm và chống chịu với ôzôn
Mẫn cảm
Cây cối xay (Abutilon indicum)
Cây tống quán sủi (Alnus nepalensis)
Cây mơ (Prunus armeniaca)
Cây tần bì (Fraxinus griffithii)
Cây d ơng lá rung (Populus tremula)
Cây cúc sao (Aster)
Cây lê tàu (Persea gratissima)
Lúa đại mạch (Hordeum)
Cây đậu (Phaseolus aureus)
Cây củ cải (Beta vulgaris)
Cây thu hải đ ờng (Begonia)
Các loại cỏ
Lúa kiều mạch (Fagopyrum)
Cây cẩm ch ớng (Dianthus caryophyllus)
Cà rốt (Daucus carota)
Cây cần tây (Apium graveolens)
Cây anh đào (Prunus cerasoides)
Rau diếp xoăn (Cichorium intybus)
Cỏ gà (Cynodon dactylon)
Cây cải Trung Quốc (Brassica)
Cây chanh (Citrus limonia)
Ngô (Zea mays)
Cây th ợc d ợc (Dahlia variabitis)
Cây thìa là (Anethum graveolens)
Cây keo gai (Robina pseudoacacia)
Cây thích (Acer negundo)
Cây cúc vạn thọ (Tagestes)
Cây thanh l ơng trà (Sorbus)
Cây d a h ơng (Cucumis melovar) Cây sồi bạc (Quercus incana) Yến mạch (Avena)
Hành (Allium) Cây mùi tây (Petroselinum) Cây phòng trong (Pártinaca) Cây đậu thiều (Cajanus indicus) Cây đào (Persica vulgaris)Cây lạc (Arachis hypogea) Cây dã yên (Petunia hybrida)
Cây thông ba lá (Pinus kesiya) Cây d ơng lai (Populus)
Khoai tây (Solanum tuberosum)
Bí ngô (Cucurbita pepo) Cải củ (Raphanus sativus) Cây cù tùng (Sequoia sêmprvirens) Lúa mạch đen (Secale cereale) Cây rum nhuộm (Carthanus tinctorius) Cây hoa xôn (Salvia plebeia)
Cây cù tùng (Sequoia) Rau răm (Polygonum odoratum)
Đậu t ơng (Glycine max) Cây bí (Cucurbita) Cây dâu tây (Fragaria vesca) Cây sơn (Toxicodendron succeda) Khoai lang (Ipomea batatas) Cây thuốc lá (Nicotiana tobacum)
Cà chua (Solanum lycopersicum)
Hồ đào (Juglans regia)
Trang 33Cây linh sam (Abies)
Cây phong nữ (Geranium)
Cây lay ơn (Gladiolus)
Hồ tiêu (Piper nigrum) Cây dừa cạn (Vinca rosea) Cây thông (Pinus sp.)
Cây đỗ quyên (Rhododendrons) Cây hoa mõm chó (Antirrhinum) Cây mơ trân châu (Spiraea
lalifolia) Lúa mỳ (Triticum aestivum)
Trang 35 Dấu hiệu tổn thương do PAN gây nên cho các loài thực vật không giống nhau:
- thường thấy rõ trên các loài thực vật có bản lá
rộng (rau xà lách, đậu đỗ), làm cho phía trong của lá
có thể xuất hiện các đốm bọng nước màu bạc trắng hoặc đồng thau.
- ở cây lá hẹp (cỏ, cây hoà thảo) xuất hiện các dải úa vàng hoặc bạc trắng trên lá
Các thực vật mẫn cảm với tác động của PAN là
cây xà lách ( Lactuca sativa ) củ cải đường
(betachilensis hort) và cây bạc hà (Poa annua L)
Trong thực tế có thể gặp nhiều loại thực vật mẫn
cảm hay chống chịu với PAN (phụ lục 2.4.)
Trang 36Phụ lục 2.4 Thực vật mẫn cảm và chống chịu với PAN
Mẫn cảm
Cây hoa tím châu Phi
Cỏ linh lăng
Cây cú sao (Aster)
Cây đậu đỗ (Glicin max)
Cây củ cải (Beta vulgaris)
Cẩm ch ớng (Dianthus cryophyllus)
Cây anh đào (Prunus cerasoides)
Cỏ lông lợn (Lophopogon intermedius)
Cỏ ba lá (Trifolium)
Cây th ợc d ợc (Dahlia variabilis)
Bồ công anh (Taraxacum officinale)
Cây thìa là (Anethum graveolens)
Rau diếp xoăn (Cichorum endiwia)
Cây tỏi (Allium escalonicum)
Cây hoa vãn anh (Fuchsia)
Cà độc d ợc (Datura stromonium)
Cây phi yến (Delphilium lepidum)
Rau diếp lá dài (Lactuca scariola)
Cây đinh h ơng (Syringa vulgaris)
Cây đoạn (Tilia) Cây bạc hà (Mentha rotundifolia) Cây d a h ơng (Cucumis melovar) Cải dầu đen (Brassica nigra) Cây han (Laportea candensis) Yến mạch trơn (Avena nuda)
Hồ tiêu (Piper nigrum) Cây dã yên (Petunia hybrida) Thông các loại (Pinus spp.) Cây kim ph ợng (Poincinia pulcherrima) Khoai tây (Solanum tuberosum)
Cây báo xuân (Primula chapaensis) Hoa hồng (Rosa)
Cây hoa xôn (Salvia plebeia) Hoa mõm chó (Antirrhinum)
H ớng d ơng (Helianthus annuus) Cây nguyệt quế (Laurus nobilis) Thuốc lá (Nicotiana)
Cà chua (Lycopersicon esculenthum)
Trang 37Chống chịu
Táo (Zizuphus)
Tần bì (Fraximus nigra)
Cây khô (Azalea)
Cây đoạn Mỹ (Tilia americana)
Đậu trắng (Phaseolus vulgaris)
Cây huê rủ (Betula verrucosa)
Kiều mạch (Fagopyrum)
Mao l ơng độc (Ranunculus sceleratus)
Cây cải (Brassica)
X ơng rồng (Euphorbia antiquorum)
Cây cúc xu xi (Calendula officinalis)
Hoa trà Nhật bản (Thea japonica)
Cải hoa (Brassica oleracea var)
Ngô (Zea mays)
Bông (Gossypium)
D a chuột (Cucumis sativus)
Hoa anh thảo (Cyclamen)
Thù du đỏ (Cornus sanguinea)
Linh sam trắng (Abies concolor)
Cây tùng h ơng (Abies balsamea)
Bồ kết ba gai (Gleditschia tricanthos)
Tulip (Tulipa)
Thông rụng lá Nhật Bản (Larix leptolepis) Cây thích ba lá (Acer negundo)
Thanh l ơng trà (Sorbus) Cây thủy tiên vàng (Denrobium pulpebrae) Sồi dẻ (Quercus prinus)
Hành (Allium cepa) Hoa b ớm (Viola tricolor) Dừa cạn (Vinca rosea) Thông các loại (Pinus spp.) Cây d ơng lai (Populus) Cải củ (Raphanus sativus) Cây cù tùng (Sequoia sempervirens) Lúa mạch đen (Secale cereale)
Cù tùng khổng lồ (Sequoia gigantea) Lúa miến (Sorghum vulgare)
Vân sam (Picea abies) Dâu tây (Fragaria vesca) Bạch đàn các loại (Eucalyptus spp.) Cây bóng n ớc (Impatiens nolitangere) Lúa mỳ râu (Triticum vulgare var.)
Trang 383.2.2 Các biểu hiện do nito õxyt gây ra và thực vật chỉ thị
NO v NO à 2 l các nit ôxit gây ô nhi m (th c à ơ ễ ự
Nh ng gi ng c chua khác nhau ph n ng khác ữ ố à ả ứ
nhau tác độ ng c a NO ủ
Trang 392.3 Các biểu hiện do sunfua điôxit gây ra và thực vật chỉ thị
khổng, bị ôxy hoá đến các hợp chất có tính
độc hại cao - sunfit ( SO 3 - 2 ), sau chuyển dần sang sunfat (SO 4 2 -) là dạng dinh dưỡng SO2
ở nồng độ thấp hoàn toàn bị ôxy hóa đến sunfat
và không xảy ra tổn thương mà còn là nguồn
dinh dưỡng trực tiếp cho thực vật.
thì sự chuyển hóa SO 2 sang SO 3 xảy ra nhanh
thương thực vật
Trang 40 S úa v ng ho c nh t m u lá v ự à ặ ạ à à đổ i m u th nh à à nâu đỏ à ấ l d u hi u tác ệ độ ng mãn tính ho c l m ặ à
Có m t s th c v t m n c m v i SO ộ ố ự ậ ẫ ả ớ 2 v th à ể
hi n rõ tác ệ độ ng c a ch t n y trong nh ng i u ủ ấ à ữ đ ề
ki n t nhiên ệ ự (B ng 4.4) ả
Trang 41Thực vật mẫn cảm với tác động của SO2 và phản ứng phản hồi của chúng trong những điều kiện tự nhiên.
Cây lá rộng
Quả nhiều hạch Trắng hạt giữa gân lá với sắc
màu nâu Cây mâm xôi (Rubus fruticosus)
Trang 42Th«ng ®u«i ngùa (Pinus massoniana)
Th«ng ®en B¾c cùc (Pinus nigra
Arnold) C¸c gi¶i ho¹i tö trªn l¸
Th«ng ®u«i ngùa th«ng th êng (Pinus
sylvestris L) §Çu c¸c l¸ kim cã mµu n©u
Th«ng ®u«i ngùa Veismut (Pinus
Th«ng N« en
Th«ng N«en cã gai (Picea pungens
Th«ng N«en Ch©u ¢u (Piecea abies L)
Trang 44Phụ lục 3.4 Thực vật mẫn cảm và chống chịu với SO2 Mẫn cảm
Cây d ơng đỏ (Alnus nepalensis)
Rau giền (Amaranthus spinosus)
Táo ta (Zizyphus mauritiana)
Cây mơ (Prunus armeniaca)
Cây tần bì (Fraxinus griffithii)
Cây d ơng lá rụng (Populus tremula)
Cây cúc sao (Aster)
Đại mạch (Hordeum)
Cây đậu đỗ (Phaseolus)
Cây sồi lá to (Quercus griffithii)
Cây củ cải (Beta vulgaris)
Cây thu hải đ ờng (Begonia)
Bìm bịp dại (Convolvulus arvensis)
Cây bulô (Betula)
Cây mâm xôi (Rubus alcaefolius)
Cây đào (Percica vulgaris) Cây lê (Pyrus communis) Cây mạy châu (Carya pecan)
Hồ tiêu (Piper nigrum) Cây dã yên (Petunia hybrida) Thông các loại (Pinus spp.) Cây mã đề (Plantago major) Cây d ơng lai (Populus) (Lombardy)
Bí ngô (Cucurbita pepo) Cây mác cọt (Cydonia obilongata) Cây cải củ (Raphanus sativus) Cây cúc bạc đồng cỏ (Senecio jacobaea) Cây mâm xôi (Rubus alcaefolius)
Cây đại hoàng (Rheum) Cây bách xanh (Calocedrus macrolepis) Cây bí (Cucurbita spp.)