1.1.Đặc điểm chungchất phổ biến, duy nhất gặp với khối lượng lớn ở 3 trạng thái rắn, lỏng và khí. Chất chủ yếu của hệ sinh thái, nhu cầu của mọi sự sống, cần cho các hoạt động kinh tế xã hộigồm các tài nguyên tái tạo: nước khí quyển, nước mặt, nước dưới đất, nước biển và đại dương.
Trang 1ChØ thÞ sinh häc m«i
tr êng n íc
Ch ¬ng III
Trang 21 Đ C Đi M MÔI TR NG N C Ặ Ể ƯỜ ƯỚ
1 Đ C Đi M MÔI TR NG N C Ặ Ể ƯỜ ƯỚ
g m các tài nguyên tái t o: n c khí quy n, n c m t, g m các tài nguyên tái t o: n c khí quy n, n c m t, ồ ồ ạ ạ ướ ướ ể ể ướ ướ ặ ặ
n c d i đ t, n c bi n và đ i d ng ướ ướ ấ ướ ể ạ ươ
n c d i đ t, n c bi n và đ i d ng ướ ướ ấ ướ ể ạ ươ
Phân bi t 2 lo i th y v c(n c ch y, n c t nh) v i các đ c Phân bi t 2 lo i th y v c(n c ch y, n c t nh) v i các đ c ệ ệ ạ ạ ủ ủ ự ự ướ ướ ả ả ướ ĩ ướ ĩ ớ ớ ặ ặ
Trang 31 2 Đ c đi m v t lý c a n c thiên nhiên 2 Đ c đi m v t lý c a n c thiên nhiên ặ ặ ể ể ậ ậ ủ ủ ướ ướ
Nhi t đ ( do m t tr i, phân h y h u c , đ t) bi n Nhi t đ ( do m t tr i, phân h y h u c , đ t) bi n ệ ệ ộ ộ ặ ặ ờ ờ ủ ủ ữ ữ ơ ơ ấ ấ ế ế
đ ng theo: đ a lý, mùa, th i ti t, ngày đêm) nh ộ ị ờ ế ả
đ ng theo: đ a lý, mùa, th i ti t, ngày đêm) nh ộ ị ờ ế ả
h ng l n đ n sinh tr ng, sinh s n và di c c a sinh ưở ớ ế ưở ả ư ủ
h ng l n đ n sinh tr ng, sinh s n và di c c a sinh ưở ớ ế ưở ả ư ủ
v t s ng trong n c ậ ố ướ
v t s ng trong n c ậ ố ướ
Đ trong, đ c (do phù sa, ch t l l ng, ch t hòa tan và Đ trong, đ c (do phù sa, ch t l l ng, ch t hòa tan và ộ ộ ụ ụ ấ ơ ử ấ ơ ử ấ ấ
th y sinh v t) nh h ng đ n phát tri n c a th c v t ủ ậ ả ưở ế ể ủ ự ậ
th y sinh v t) nh h ng đ n phát tri n c a th c v t ủ ậ ả ưở ế ể ủ ự ậ
th y sinh v t (xanh nh t-t o L c, xanh đ m-t o Lam, ủ ậ ạ ả ụ ậ ả
th y sinh v t (xanh nh t-t o L c, xanh đ m-t o Lam, ủ ậ ạ ả ụ ậ ả vàng Nâu -t o Silic) ả
vàng Nâu -t o Silic) ả
Mùi: tanh và hôi( vi khu n); tanh(s t); tr ng th i: ( H Mùi: tanh và hôi( vi khu n); tanh(s t); tr ng th i: ( H ẩ ẩ ắ ắ ứ ứ ố ố 2 S)
Trang 4 V :M n (NaCl); Ng t ( CO2 );Đ ng, chát (Mg2+); Chua V :M n (NaCl); Ng t ( CO2 );Đ ng, chát (Mg2+); Chua ị ặ ị ặ ọ ọ ắ ắ ( Fe, Al)
pH: tính ch t đ t; phân h y h u c ; hô h p c a pH: tính ch t đ t; phân h y h u c ; hô h p c a ấ ấ ấ ấ ủ ủ ữ ữ ơ ơ ấ ấ ủ ủ
th y sinh v t; quang h p c a th c v t ủ ậ ợ ủ ự ậ
th y sinh v t; quang h p c a th c v t ủ ậ ợ ủ ự ậ
1.3 §Æc ®iÓm hãa häc cña n íc TN
Các nguyên t hóa h c (d ng ion) n ng đ ppm: nguyên t hóa h c (d ng ion) n ng đ ppm: ố ố ọ ọ ạ ạ ồ ồ ộ ộ
Cl-, Na+,SO4-2, Mg-2, Ca+2, K+, HCO3-,Br-, Sr+2
Các nguyên t n ng đ ppb : Các nguyên t n ng đ ppb : ố ồ ố ồ ộ ộ B, Si, F, N,P, Mo, Zn,
Fe, Cu, Mn, Ni, Al Trong n c bi n th ng ch a các ướ ể ườ ứ
Fe, Cu, Mn, Ni, Al Trong n c bi n th ng ch a các ướ ể ườ ứ
ch t này cao h n trong n c sông h ấ ơ ướ ồ
ch t này cao h n trong n c sông h ấ ơ ướ ồ
Trang 5 Oxy hòa tan (DO) ( do không khí, quang h p) c n cho Oxy hòa tan (DO) ( do không khí, quang h p) c n cho ợ ợ ầ ầ
ho t đ ng s ng c a th y sinh v t; ạ ộ ố ủ ủ ậ
ho t đ ng s ng c a th y sinh v t; ạ ộ ố ủ ủ ậ > 5,0 ppm (bão hòa)
t t cho tôm cá; bi n đ ng theo: mùa, th i ti t, Ngày ố ế ộ ờ ế
t t cho tôm cá; bi n đ ng theo: mùa, th i ti t, Ngày ố ế ộ ờ ế
đêm Đ sâu, Nhi t đ và đ m n ộ ệ ộ ộ ặ
đêm Đ sâu, Nhi t đ và đ m n ộ ệ ộ ộ ặ
CO2 hòa tan (do hô h p c a th y sinh v t và phân h y CO2 hòa tan (do hô h p c a th y sinh v t và phân h y ấ ấ ủ ủ ủ ủ ậ ậ ủ ủ
thu c: pH, nhi t đ n c; r t đ c đ i v i th y sinh v t ộ ệ ộ ướ ấ ộ ố ớ ủ ậ
CH4 (phân h y h u c y m khí) nhi u CH4 n c có CH4 (phân h y h u c y m khí) nhi u CH4 n c có ủ ủ ữ ữ ơ ế ơ ế ề ề ướ ướ
nhi u h u c , ch t l ng kém ề ữ ơ ấ ượ
nhi u h u c , ch t l ng kém ề ữ ơ ấ ượ
Trang 6 NH 3 ( N h u c , phân bón), ( N h u c , phân bón), ữ ữ ơ ơ Hàm l Hàm l ượ ượ ng NH3 tăng khi pH ng NH3 tăng khi pH
và nhi t đ tăng; ệ ộ
và nhi t đ tăng; ệ ộ r t đ c v i tôm cá; r t đ c v i tôm cá; ấ ấ ộ ộ ớ ớ
NH 4 + th c ăn t nhiên, nhi u làm th c v t phù du phát th c ăn t nhiên, nhi u làm th c v t phù du phát ứ ứ ự ự ề ề ự ự ậ ậ
tri n quá m c ể ứ
tri n quá m c ể ứ
NO 2 ( nitrit hóa, ph n nitrat hóa) đ c đ i v i tôm cá ( nitrit hóa, ph n nitrat hóa) đ c đ i v i tôm cá ả ả ộ ộ ố ớ ố ớ
NO 3 - (nitrrat hóa) dinh d ng d tiêu c a th c v t, th c ăn (nitrrat hóa) dinh d ng d tiêu c a th c v t, th c ăn ưỡ ưỡ ễ ễ ủ ủ ự ự ậ ậ ứ ứ cho tôm c a th y v c; quá cao làm t o phát tri n quá m c ủ ủ ự ả ể ứ
cho tôm c a th y v c; quá cao làm t o phát tri n quá m c ủ ủ ự ả ể ứ
P (H 2 PO 4 1- , HPO 4 2- và PO 4 3- ) dinh d ng c a th c v t b c ) dinh d ng c a th c v t b c ưỡ ưỡ ủ ủ ự ự ậ ậ ậ ậ cao, nguyên sinh đ ng v t , vi sinh v t ộ ậ ậ
cao, nguyên sinh đ ng v t , vi sinh v t ộ ậ ậ
Si ( nham th ch) c n cho t o Khuê, đ ng v t Si ( nham th ch) c n cho t o Khuê, đ ng v t ạ ạ ầ ầ ả ả ộ ộ ậ ậ
Trang 7 BOD (Biologial Oxygen Demand-tiêu hao oxy sinh h c) BOD (Biologial Oxygen Demand-tiêu hao oxy sinh h c) ọ ọ
L ng oxy c n cho quá trình hô h p c a th y sinh v t ượ ầ ấ ủ ủ ậ
L ng oxy c n cho quá trình hô h p c a th y sinh v t ượ ầ ấ ủ ủ ậ (trong đi u ki n nh t đ nh), xác đ nh đi u ki n ề ệ ấ ị ị ở ề ệ
(trong đi u ki n nh t đ nh), xác đ nh đi u ki n ề ệ ấ ị ị ở ề ệ
20 0 C trong 3 (BOD3) ho c 5 ngày (BOD5) N c có m t C trong 3 (BOD3) ho c 5 ngày (BOD5) N c có m t ặ ặ ướ ướ ậ ậ
đ sinh v t cao thì BOD càng cao, dùng đánh giá ộ ậ
đ sinh v t cao thì BOD càng cao, dùng đánh giá ộ ậ
m c đ giàu dinh d ng hay nhi m b n c a th y v c ứ ộ ưỡ ễ ẩ ủ ủ ự
m c đ giàu dinh d ng hay nhi m b n c a th y v c ứ ộ ưỡ ễ ẩ ủ ủ ự
COD (Chemical Oxygen Demand-tiêu hao ôxy hóa h c) COD (Chemical Oxygen Demand-tiêu hao ôxy hóa h c) ọ ọ
L ng oxy tiêu t n cho s phân h y h u c theo ph n ượ ố ự ủ ữ ơ ả
L ng oxy tiêu t n cho s phân h y h u c theo ph n ượ ố ự ủ ữ ơ ả ng: (CHO)n + O2
ứ ng: (CHO)n + O2
ứ → CO2 + H2O + Q Môi tr ng càng CO2 + H2O + Q Môi tr ng càng ườ ườ nhi u ch t h u c thì COD càng cao COD dùng ề ấ ữ ơ
nhi u ch t h u c thì COD càng cao COD dùng ề ấ ữ ơ
đánh giá m c đ dinh d ng c a n ứ ộ ưỡ ủ ướ c
đánh giá m c đ dinh d ng c a n ứ ộ ưỡ ủ ướ c
Trang 81.4 C¸c chÊt g©y « nhiÔm m«i tr êng n íc
Theo nguån gèc: tù nhiªn ( m a, tuyÕt, giã,
b·o) vµ nhân t o t o ạ ạ ( x¶ th¶i n íc sinh ho¹t, n íc c«ng nghiÖp vµo m«i tr êng n íc)
Theo b¶n chÊt: v« c¬, h÷u c¬, KLN, chÊt dinh
d ìng, sinh v t, t¸c nh©n vËt lý (lý nhiÖt, tia ậ
d ìng, sinh v t, t¸c nh©n vËt lý (lý nhiÖt, tia ậ
bøc x¹ )
Trang 9 ở nơi bỡnh th ờng, các loài SV tụ hợp; mối t ơng tác (phức tạp) sẽ phát triển gi a ữ
triển gi a ữ cỏc loài , sau một thời gian sẽ tão ra quần xã SV ó đặc tr ng
rõ ràng
Quần xã SV có thể thay đổi khi điều kiện MT sống thay đổi Do mối quan hệ t ơng tỏc mà ch 1 sự thay đổi trong những điều kiện MT t o ch 1 sự thay đổi trong những điều kiện MT t o ỉ ỉ ạ ạ
ra 1 hoặc nhiều thay đổi trong quần thể
Môi tr ờng tại 1 điểm quyết định phần lớn các cỏ thể có th c trú ở thể có th c trú ở ể ể
điểm đó, và những sinh vật ở đó sẽ là những CTSH cho những thay
đổi MT
Trang 10QuÇn x· sinh vËt n íc
vµ quan hÖ gi÷a nh÷ng sinh vËt sèng ë n íc.
Trang 112.2 Khái niệm về ô nhiễm n ớc và hệ hoại sinh
Nếu n ớc thải không qua xử lý đ ợc xả vào nguồn n ớc có thể làm cho nó dần dần bị ô nhiễm
Do trong n ớc thải th ờng giàu chất hữu cơ, chỳng sẽ làm thay đổi điều kiện môi tr ờng tạo ra sự diễn thế các quần xã của thủy vực (n ớc chảy) tuỳ thuộc vào khoảng cách tới nguồn xả
Các quần xã sinh vật của thủy vực bị ảnh h ởng của n ớc thải cú đặc điểm chung là hệ thống các sinh vật sống phụ thuộc vào mức độ phân huỷ của các chất hữu cơ - hệ thống sinh vật hoại sinh (h ho i sinh) ệ ạ
thống sinh vật hoại sinh (h ho i sinh) ệ ạ
Trang 122.3 Chất l ợng n ớc liên quan đến hệ hoại sinh
Những sinh vật có trong n ớc bị ô nhiễm khác với
những sinh vật ở n ớc sạch Do mỗi một mức ô nhiễm
đ ợc đặc tr ng bởi những loài động, thực vật đặc tr ng
và cả quá trình tự làm sạch n ớc bởi các sinh vật có trong qu n x hoại sinh ầ ã
trong qu n x hoại sinh ầ ã
Chúng ch sử dụng các chất hữu cơ (có mức độ phân Chúng ch sử dụng các chất hữu cơ (có mức độ phân ỉ ỉ huỷ khác nhau) làm thức ăn, nờn tạo ra hiện t ợng tự làm sạch d n nguồn n ớc - tự làm sạch sinh học ầ
làm sạch d n nguồn n ớc - tự làm sạch sinh học ầ
Để phân chia các đoạn sông nơi tiếp nhận các chất thải hữu cơ, đ có nhiều ý kiến khác nhau về cách ã
thải hữu cơ, đ có nhiều ý kiến khác nhau về cách ã
gọi và định ranh giới vùng nh ng giống nhau về
nguyên tắc
Trang 13Ph©n chia ®o¹n s«ng bÞ ¶nh h ëng cña dßng n íc th¶i
Trang 14 Th ườ ườ ng ng chia ®o¹n s«ng bÞ ¶nh h ëng cña dßng th¶i thµnh c¸c phô vïng sau:
- N íc s¹ch ( chưa ô nhiễm )- liªn quan víi c¸c sinh vËt ho¹i sinh
yÕu- vïng n íc phÝa tr íc dßng th¶i x©m nhËp
-N íc suy tho¸i ( tho¸i ho¸- hiÖn ®ang « nhiÔm- NhiÔm trïng- rÊt bÈn )-liªn
quan tíi c¸c sinh vËt ho¹i sinh m¹nh - vïng n íc n¬i dßng n
íc th¶i b¾t ®Çu x©m nhËp vµo, cã qu¸ tr×nh khö chiÕm u thÕ -N íc ph©n huû m¹nh -liªn quan tíi c¸c sinh vËt Ho¹i sinh
trung b×nh α - n¬i qu¸ tr×nh khö vÉn cßn chiÕm u thÕ
- N íc phôc håi liªn quan tíi c¸c sinh vËt ho¹i sinh trung b×nh
β - n¬i qu¸ tr×nh khö tõ tõ chÊm døt vµ chuyÓn qua qu¸
tr×nh «xy ho¸
Trang 15- N ớc sạch hơn liên quan tới các sinh vật hoại sinh yếu Vùng chỉ có những quá trình ôxy hoá
Vì vậy nghiên cứu ô nhiễm hữu cơ nguồn n ớc và các sinh vật chỉ thị cho s ON ự
các sinh vật chỉ thị cho s ON ự này là nghiên cứu
hệ sinh vật hoại sinh trong n ớc
2.4 Đặc điểm của đoạn sông nơi bị ô nhiễm hữu cơ do nguồn xả
Cú thể chia đoạn sông nơi bị ô nhiễm ra các phụ vùng cú đ c đi m theo thời gian tính ra ngày và đ c đi m theo thời gian tính ra ngày và ặ ặ ể ể khoảng cách tính ra dặm, với các đặc điểm sau:
Trang 16Quan hệ giữa tính đa dạng và độ phong phú
sinh vật ở n ớc khi bị ô nhiễm hữu cơ
Trang 172.3.1 Ph vùng n ớc sạch-hoại sinh yếu ụ
2.3.1 Ph vùng n ớc sạch-hoại sinh yếu ụ
Vựng nước phía tr ớc dòng thải xâm nhập th ờng không
ô nhiễm, n i n ớc sạch tr ớc khi bị ô nhiễm ơ
ô nhiễm, n i n ớc sạch tr ớc khi bị ô nhiễm ơ
có khoảng cách 12-24 dặm (1609m) ng ợc về phía
nguồn và thời gian tr ớc 1-2 ngày tính từ nơi và thời
điểm dòng sông bắt đầu bị n ớc thải đổ vào
Môi tr ờng s ng c a SV ổn định với hàng loạt các yếu Môi tr ờng s ng c a SV ổn định với hàng loạt các yếu ố ố ủ ủ
tố lý và hoá học (thông th ờng) đặc tr ng cho n ớc ch a
bị ô nhiễm hữu cơ
Có nhiều loài sinh vật ( 40) v i ch c năng đa d ng Có nhiều loài sinh vật ( 40) v i ch c năng đa d ng ớ ớ ứ ứ ạ ạ ( sản xuất, tiêu thụ và phân hủy ) cùng tồn tại, nh ng không một loài nào chiếm u thế và đ u là sinh vật ề
không một loài nào chiếm u thế và đ u là sinh vật ề
hoại sinh yếu.
Trang 182.3.2.Phụ vùng thoái hoá - hoại sinh mạnh
Vùng còn có thể gọi là -rất bẩn - ô nhiễm r t n ng Vùng còn có thể gọi là -rất bẩn - ô nhiễm r t n ng ấ ặ ấ ặ Vùng có những quá trình khử chiếm u thế, nờn chỉ cú các sinh vật hoại sinh mạnh
Vùng mới bắt đầu bị ô nhiễm do n bắt đầu bị ô nhiễm do n ướ ướ c xả thải c xả thải cựng
l ượ ng l n các chất hữu cơ - ớ
l ượ ng l n các chất hữu cơ - ớ thức ăn cho cỏc sinh vật
ho i sinh m nh ạ ạ
ho i sinh m nh ạ ạ
Cú khoảng cách 12 dặm xuôi theo dòng sông và thời gian sau 1 ngày tính từ nơi và thời điểm dòng sông bắt đầu bị n ớc thải bẩn đổ vào
Các tớnh chất vật lý của MT thay đổi mạnh
Trang 19 Số l ợng loài có xu h ớng giảm, do ô nhiễm
mạnh làm nhiều loại sinh vật ( đặc biệt là các sinh vật tiêu thụ và sản xuất) có thể bị chết ngạt hoặc
bị che lấp bởi ch t lơ lửng ấ
bị che lấp bởi ch t lơ lửng ấ
Số l ợng cá thể của những loài sinh vật hoại sinh
có xu h ớng tăng mạnh và chiếm u thế hoàn toàn
do thích ứng với ô nhiễm
Cỏc sinh vật b ch t cung cấp b ch t cung cấp ị ị ế ế thờm thức ăn ( xỏc
h u c ) ữ ơ
h u c ) ữ ơ làm vi sinh vật hoại sinh phỏt triển mạnh
và làm giảm mạnh nồng độ oxy hòa tan trong n ớc
Trang 202.3.3 Phụ vùng Phân huỷ mạnh- hoại sinh trung
bình α
Vùng còn có thể gọi là -bẩn nhiều- ô nhiễm cao, với các sinh vật hoại sinh trung bình α ( gần với
hoại sinh mạnh)
Có khoảng cách 12-48 dặm xuôi theo dòng sông
và thời gian sau 1-4 ngày tính từ nơi và thời điểm dòng sông bắt đầu bị n ớc thải bẩn đổ vào
Vùng này có quá trình khử vẫn còn chiếm u thế
Sự thiếu ôxy hoà tan làm cho hầu hết động và
thực vật cỡ lớn và nhiều vi sinh vật hảo khí chết và lại bổ sung khối l ợng xác hữu cơ
Các loài sinh vật hoại sinh (lớn, nhỏ) kỵ khí chiếm
u thế.
Trang 21 Cỏc sinh vật hoại sinh kỵ khớ tiếp tục sử dụng thức ăn hữ cơ cho đến hết làm cho số loài sinh vật hoại sinh
mạnh trong môi tr ờng còn ở mức tối thiểu, nh ng số l ợng của các loài SV hoại sinh kỵ khớ lại đạt đến cực đại.
2.3.4 Phụ vùng phục hồi - hoại sinh trung bình β
Vùng còn có thể gọi là - nhiễm bẩn- ụ nhiễm trung
bỡnh; với các sinh vật hoại sinh trung bỡnh β ( g n v i ( g n v i ầ ầ ớ ớ
ho i sinh y u) ạ ế
ho i sinh y u) ạ ế
có quá trình khử vẫn còn chiếm u thế
Có khoảng cách 48-96 dặm xuôi theo dòng sông và
thời gian sau 4-8 ngày tính từ nơi và thời điểm dòng sông bắt đầu bị n ớc thải bẩn đổ vào
Trang 22 Mức độ ô nhiễm hữu cơ giảm, thức ăn ( chất hữu
cơ ) của các sinh vật hoại sinh giảm làm cho số l ợng các sinh vật kỵ khí và sinh v t chống chịu ô nhiễm sinh v t chống chịu ô nhiễm ậ ậ khác cũng giảm, tạo kh năng thay đổi về điều kiện ả
khác cũng giảm, tạo kh năng thay đổi về điều kiện ả
sinh thái
Nồng độ ôxy hoà tan trong n ớc tăng dần làm xuất
hiện những sinh vật hiếu khí.
vật liệu lơ lửng giảm , hoạt động phõn gi i c a VSV gi i c a VSV ả ủ ả ủ
h o ả
h o ả khớ làm tăng chất dinh d ỡng dễ tiêu đ tảo tăng chất dinh d ỡng dễ tiêu đ tảo ể ể
( sinh vật sản xuất) bắt đầu phát triển và tăng mạnh
Động vật (sinh vật tiêu thụ) bắt đầu phát triển mạnh hơn do cú t ng đ i đ ôxy để hô hấp và nhi u tảo t ng đ i đ ôxy để hô hấp và nhi u tảo ươ ươ ố ố ủ ủ ề ề
đ ăn ể
đ ăn ể
Trang 23 Cuối cùng dòng sông có thể b ớc vào thời kỳ có hệ sinh
vật phong phú ( SV sản xuất) cho đến khi dự trữ năng l ợng hoặc thức ăn dễ tiêu hết.
2.3.5 Phụ vùng n ớc sạch hơn
Vùng có tên gọi thống nhất - chỉ có những quá trình ôxy
hoá v i ớ
hoá v i ớ cỏc sinh v t ho i sinh y u sinh v t ho i sinh y u ậ ậ ạ ạ ế ế
Có khoảng cách lớn hơn100 dặm xuôi theo dòng sông và
thời gian sau 9 ngày tính từ nơi và thời điểm dòng sông bắt đầu bị n ớc thải bẩn đổ vào
Những đặc điểm (vật lý, hóa học) của n ớc sạch đ ợc xác
lập, làm cho tảo (SVSX) chuyển về trạng thái ở n ớc sạch (ở mức ít hơn về số l ợng loài )
Trang 24 hệ động thực vật n ớc lập lại thế cân bằng
Các tính chất chung: Giống với n ớc sạch đầu nguồn ngoại trừ tr ờng hợp hiện tại nó là 1
dòng sông rộng lớn hơn.
Khu hệ sinh vật đặc tr ng: Giống với khu hệ
sinh vật n ớc sạch đầu nguồn, ngoại trừ các
loài bản địa (thích ứng với dòng chảy) lớn hơn 2.3.6 Một số đặc điểm chung của đoạn sông bị
ô nhiễm hữu cơ do nguồn xả
Trang 25ảnh h ởng của n ớc thải đến chất l ợng
n ớc và quần xã
động, thực vật của đoạn sông sông
BOD- Nhu cầu ôxy sinh hoá; DS- Chất rắn hoà tan; SS- Chất rắn lơ lửng
Trang 26ở đoạn sông nơi bị ô nhiễm hữu cơ do nguồn xả
có một số đặc điểm thể hiện tính tự làm sạch nh sau:
V đ c đi m hóa, lý học ề ặ ể
V đ c đi m hóa, lý học ề ặ ể
Nhu cầu ôxy sinh hoá- BOD đạt cao nhất ở thời
điểm dòng n ớc (bẩn) xả vào; rồi có xu h ớng
giảm dần và đạt cực tiểu ở phụ vùng n ớc sạch hơn
Nồng độ õxy -O2 trong n ớc giảm rất mạnh khi n
ớc thải xâm nhập vào dòng sông rồi tăng dần và
đạt cực đại nơi n ớc sạch hơn.
Chất rắn lơ lửng (SS) có nhiều nhất khi n ớc thải xâm nhập vào dòng sông rồi giảm dần và đạt
cực tiểu nơi n ớc sạch hơn
Trang 27 Chất rắn hoà tan (DS) có nhiều nhất khi n ớc thải xâm nhập vào dòng sông rồi giảm dần
và đạt cực tiểu nơi n ớc sạch hơn
Các chất dinh d ỡng khoáng dễ tiêu có xu
tăng dần và đạt cực đại ở cuối vùng thoái hoá (đối với N và P ) còn NO3- đạt muộn hơn ở
cuối vùng phân huỷ mạnh sau đó đều giảm
Trang 28Về sinh vật
ở ở vùng yếm khí hoàn toàn chỉ cú vi sinh vật và động vật nguyên sinh còn các loài động vật không x ơng sống cỡ lớn giảm mạnh,
những loài có khả năng chống chịu nồng độ ôxy
thấp trở nên rất phong phú về số l ợng do nhiều
thức ăn và ít có cạnh tranh không gian
Cuối cùng, khi những điều kiện sinh thỏi n n ướ ướ c s ch c s ch ạ ạ
đ ợc duy trì, số l ợng các loài SV tăng các loài đặc tr
ng cho n ớc bị ô nhiễm hữu cơ có xu thế biến mất.
Trang 292.4 CTSH ô nhiễm hữu cơ môi tr ờng n ớc
ho i sinh ạ
ho i sinh ạ
a Hệ hoại sinh-CTSHMT nước đầu tiờn
trong đánh giá chất l ợng n ớc không nên dựa vào những cá thể sinh vật, mà ph i là quần x SV ả ã
những cá thể sinh vật, mà ph i là quần x SV ả ã
Kolkwitz, Marsson, Liebmann là những người
đầu tiờn nờu danh mục cỏc SVCT ( g m đ ng v t SVCT ( g m đ ng v t ồ ồ ộ ộ ậ ậ
và th c v t) cho MT n ự ậ ướ c b ị
và th c v t) cho MT n ự ậ ướ c b ị ụ nhi ễ ễ m h u c m h u c ữ ữ ơ ở ơ ở cỏc mỳc đ khac nhau đ khac nhau ộ ộ liờn quan đ n h hoại quan đ n h hoại ế ế ệ ệ
sinh Trong dú: ụ nhiễm rất nặng cú 31 SVCT, ụ
nhiễm cao cú 17 SVCT, ụ nhiễm TB cú 22 SVCT,
khụng ụ nhiễm cú 22 SVCT