1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 toán 11 (2)

4 217 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 quả cầu từ hộp đó.. Tính xác suất sao cho: a 4 quả cầu chọn được không cùng màu.. b 4 quả cầu chọn được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC MÔN: TOÁN LỚP 11 - NĂM HỌC: 2010 - 2011

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2x+ 5sinx+ 2 = 0

b) sin (2 sin 3) cos

2 cos 1

x x

+

=

1 3sin + x(tanx− 1) = sin (sinx x+ cos )x

Câu 2 (1 điểm) Từ tập hợp A ={0;1; 2;3; 4;5; 6}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 3000

Câu 3 (2 điểm) Một hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu

nhiên cùng lúc 4 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất sao cho:

a) 4 quả cầu chọn được không cùng màu

b) 4 quả cầu chọn được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng

Câu 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 2x+y= 0 và đường tròn

( ) :C x +y −2x+4y−20=0 Tìm trên đường thẳng d điểm M và trên đường tròn ( )C điểm N sao cho N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(3; 1) −



Câu 5 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC và G là điểm trên đoạn

thẳng DN sao cho DN = 4NG Trên đoạn thẳng BG lấy điểm I (I khác với B và G)

a) Dựng thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (IMN), thiết diện là hình gì?

b) Xác định vị trí điểm I trên đoạn thẳng BG để thiết diện là hình bình hành Khi đó hãy tính tỉ số BI

BG

B PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ được làm một trong hai phần)

Câu 6a (1 điểm) (Theo chương trình chuẩn)

Cho dãy số (u n) biết u1= −2; u n+1 =u n +3n với n ≥1.

Lập công thức số hạng tổng quát u n của dãy số trên

Câu 6b (1 điểm) (Theo chương trình nâng cao)

Tìm hệ số của số hạng chứa 9

x trong khai triển 1 2

2

n

x x

  biết rằng :

1

8 3( 1).

An = C − + -HẾT -

Trang 2

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC MÔN: TOÁN LỚP 11 - NĂM HỌC 2010 - 2011

-

1a)

1 sin

2 2 6

7 2 6

(lo¹i)

x

x

k

π π π

π

=





0,25 đ

0,25đ

0,5 đ

1b)

x≠ ⇔x≠ ±π +k π k∈  Với điều kiện đó, phương trình tương đương với

2

(lo¹i) (tháa ®iÒu kiÖn)

π

π

Vậy phương trình có nghiệm là 2 , ( ).

x=π +k π k∈ Z

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1c)

2

x≠π +kπ k∈ Z Với điều kiện đó, phương trình tương đương với

ta

1 tan

3

4

6

x

x

k

π π π π

=

 = ±



 = ± +



Z

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 2 Gọi abcd là số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 3000 được lập từ A, khi

đó a ∈{3; 4;5; 6} và d ∈{0; 2; 4; 6} Có 2 trường hợp:

Trang 3

• Nếu a ∈{3;5}: Có 2 cách chọn a, 4 cách chọn d và A5 cách chọn bc Do đó trường

hợp này có 2

5

2.4.A =160 số

• Nếu a ∈{4; 6}: Có 2 cách chọn a, 3 cách chọn d và 2

5

A cách chọn bc Do đó trường hợp này có 2

5

2.3.A =120 số

Tóm lại có 160+120=280 số thỏa yêu cầu

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Câu 3 Số phần tử của không gian mẫu là 4

C

3a)

Gọi A là biến cố “4 quả chọn được không cùng màu” Khi đó A là biến cố “4 quả lấy

được có cùng màu”

Do đó xác suất của biến cố A là: ( ) 41

1820

A

P A = Ω =

Vậy xác suất của biến cố A là ( ) 1 ( ) 1 41 1779 0, 98.

1820 1820

P A = −P A = − = ≈

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

3b)

Gọi B là biến cố “4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá 2 quả cầu

màu vàng” Khi đó

Xác suất của biến cố B là ( ) 740 37 0, 41.

1820 91

B

P B = Ω = = ≈

0,5đ

0,25đ

Câu 4

Gọi M x( ; 2 ) − xdN =T M v ( ) nên tọa độ của N là N x( + 3; 2 − x− 1).

2

Với x =2ta có M(2; 4) − và N(5; 5) −

Với x = −2ta có M −( 2; 4) và N(1;3).

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

5a

Vẽ hình thiết diện đúng: 0,25đ

P

Q

G

N

M

B

A

C

D I

Gọi Q là giao điểm của NI và BD

Ta có Q∈ (MNI) ∩ (BCD),

MNMNI BCBCDMN//BC nên giao

tuyến của (MNI) và (BCD) là đường thẳng d đi qua Q song song với BC, cắt CD tại P

Khi đó tứ giác MNPQ là thiết diện của hình chóp cắt bởi (IMN)

Vì MN//PQ nên thiết diện là hình thang

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 4

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

5b

Q H

P

I G N

M

D

C A

2

BC

MN=PQ= Do đó, gọi Q là trung điểm BD

và I là giao điểm của BG và NQ Khi đó với điểm I xác định như vậy thì thiết diện thu được khi cắt tứ diện ABCD bởi mặt phẳng (MNI) là

hình bình hành

Trong (BDN), kẻ GH//NQ (HBD) Ta có:

1

4

QD = QB = ND = ⇒ =

BG = BH = BQ QH+ = QH+QH =

0,25đ

0,25đ 0,25đ

6a)

Ta có u n+1−u n =3nvới mọi n ≥1, do đó:

1

3 6 9

n n

Suy ra u nu1 = + + +3 6 9 3(+ n−1)=S n−1 trong đó S n−1 là tổng của n −1 số hạng liên tiếp

của cấp số cộng có số hạng đầu bằng 3 và công sai d=3 Do đó

2 1

n

Vậy

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

6b)

Điều kiện: n≥ 3,nN

1

( 3)! 2!( 3)!

3( 2)( 1)

2

12.

n

⇔ =

12

n

2

1 ( 2 ) ( 2)

x

 

1

k

T+ chứa 9

x khi 2k− (12 −k) = 9 ⇔ 3k = 21 ⇔k= 7.

Vậy số hệ số của số hạng chứa 9

x là: 7 7

12 ( 2) 101376.

C − = −

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ghi chú: Các cách giải khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa và điểm thành phần cũng được cho một cách tương ứng

Ngày đăng: 29/07/2015, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w