1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (17)

5 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. Câu VI.b 1 điểm Trong mặt phẳng với h

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 188 )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x = 4− 2 mx2+ − m 1 (1) , với m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị

tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu II (2 điểm) 1.Giải phương trình tan4x +1 =

2 4

(2 sin 2 )sin 3

os

2 Giải hệ phương trình sau:



= + +

= + + + +

3

1 2

7 ) (

3 )

( 4

y x x

y x y x xy

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = 2

3 0

sinxdx (sinx + cosx)

π

Câu IV (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên ( SAB)

vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lạ cùng tạo với đáy một gócα.

Câu V (1 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ( với n ≥ 2), ta có: ln2n > ln(n-1).ln(n+1)

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho AB đối xứng với nhau qua đường thẳng d :2 x y − + = 3 0

Câu VII.a (1 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 5 18 ( )

1

x

Câu VIII.a (1 điểm) Giải bất phương trình log5(3+ x) >log x4

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết A ( − 1; 4 , ) ( B 1; 4 − )

và đường thẳng BC đi qua điểm 1

2;

2

  Hãy tìm toạ độ đỉnh C.

Câu VII.b (1 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của ( 2 )

x + , biết

3 8 2 1 49

AC + C =

(An k là số chỉnh hợp chập k của n phần tử, k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử).

Câu VIII.b (1 điểm) Cho hàm số

2 4 3 2

y

x

=

− Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất

kỳ trên đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 188) Câu Nội dung Điểm I (2điểm) 1.(1 điểm) Khi m=1 hàm số trở thành: y x = 4− 2 x2 • TXĐ: D=¡ • Sự biến thiên: ' 3 ( 2 ) 0 4 4 0 4 1 0 1 x y x x x x x =  = − = ⇔ − = ⇔  = ±  0.25 yCD = y ( ) 0 = 0, yCT = y ( ) ± = − 1 1 0.25 • Bảng biến thiên x -∞ -1 0 1 +∞

y’ − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 0 +∞

-1 -1

2

0

=

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị ⇔pt y' = 0 có ba nghiệm phân biệt và y' đổi dấu khi x đi

• Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

2

SV = yy xx = m m; AB AC = = m4+ m BC , = 2 m

0.25

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC

=

 =



V

0.25

II

(2điểm)

1 ( 1 điểm) ĐK: cosx ≠ 0 ⇔ sinx ≠ ± 1

Ta có phương trình ⇔ sin4x + cos4x = ( 2 – sin22x)sin3x

⇔ ( 2 – sin22x)(1 – 2 sin3x) = 0 ⇔ sin3x = 1

2 ( do ( 2 – sin

22x≥1)

0.50

⇔ 3sinx – 4sin3x = 1

2 Thay sinx = ± 1 vào đều không thỏa mãn

0.25

x = π + π x = π + π kZ

0.25

2 (1 điểm) ĐK: x + y ≠ 0

• Ta có hệ ⇔

2

3

1

3

x y

x y

• Đặt u = x + y + 1

x y + ( u ≥ 2) ; v = x – y ta được hệ :

2 2

3

u v

 + =

Trang 3

• Từ đĩ giải hệ

1

1

x y

x y

 − =

III

(1 điểm) Đặt x = π − 2 u ⇒ dx = - du

Đổi cận: x = 0 u =

2

π

2

u = 0

2

sinx + cosx

u du

=

0.50

Vậy : 2I =

sinx + cosx

(sinx + cosx) sinx + cosx

dx dx

=

2

2 0

tan

2 2

4

x dx

π

1

2

I

⇒ =

0.50

IV

(1 điểm) Dựng SH AB ⊥

° Ta có:

(SAB) (ABC), (SAB) (ABC) AB, SH (SAB) ⊥ ∩ = ⊂

SH (ABC)

⇒ ⊥ và SH là đường cao của hình chóp.

° Dựng HN BC, HP AC ⊥ ⊥

° ΔSHN = ΔSHP ⇒ HN = HP

° ΔAHP vuông có: HP HA.sin60o a 3 .

4

0.50

° ΔSHP vuông có: SH HP.tan = α = a 3 tan α

4

° Thể tích hình chóp S.ABC : V = 1 SH.SABC = 1 a 3 tan α a 3 a2 = 3 tan α

0.50

V

(1 điểm)Với n = 2 thì BĐT cần chứng minh đúng

0.25

Xét n > 2 khi đĩ ln(n – 1) > 0 BĐT tương đương với:

ln ln( 1)

+

>

0.25

• Hàm số f(x) = ln

x

x , với x > 2 là hàm nghịch biến, nên với n > 2 thì f(n) >

0.50

S

H

P

C A

B

N

ϕ

Trang 4

(1 điểm) A Ox B Oy ∈ , ∈ ⇒ A a ( ) ( ) ;0 , B 0; , b AB uuur = − ( a b ; )

0.25 Vectơ chỉ phương của du r = ( ) 1; 2

Toạ độ trung điểm I của AB là ;

2 2

a b

ABđối xứng với nhau qua d khi và chỉ khi

4

2

3 0 2

a

AB u

b

b a

I d

uuur r

Vậy A ( − 4;0 , ) ( B 0; 2 − )

0.50

VII.a

(1 điểm) Số hạng tổng quát của

18

5

1

2x

x

5

1

k

k

x

Số hạng không chứa x ứng với k thoả mãn 18 6 0 15

5

k

k

15 3

16 18.2 6528

VIII.a

(1 điểm) • Lời giải: ĐK x > 0

Đặt t = log4x ⇔ x = 4t, BPT trở thành log5(3 + 2t) > t ⇔3 + 2t >5t

5 5

t

t + > Xét hàm số f(t) = 3 2

( ) 5 5

t

t + nghịch biến trên R và f(t) = 1 Nên bất phương trình trở thành: f(t) > f(1) ⇔ t < 1, ta được log4x < 1

• Pt tiếp tuyến của đồ thị tại 1

;0 2

A  − 

VI.b

(1 điểm) Đt BC đi qua B ( 1; 4 − ) và 1

2;

2

  nên có pt:

9 1

2

x − = y +

9 17

2

t

C BC ∈ ⇒ C t  −  t

2

t

Vì tam giác ABC vuông tại A nên uuur uuur AB AC = 0

2

t

Vậy C ( ) 3;5

0.50

VII.b

(1 điểm) Điều kiện n ≥ 4, n ∈ ¥ Ta có: ( 2 ) 2

0

n k

=

+ = ∑ Hệ số của x8 là 4.2n 4

n

0.50

3 8 2 1 49 2 1 4 1 49 3 7 2 7 49 0

AC + C = ⇔ − n nnnn n + = ⇔ nn + n − =

VIII.b

(1 điểm)

2

− − Gọi (C) là đồ thị của hàm số đã cho.M x y ( ; ) ∈(C)

7 2

2

x

⇔ = − + +

− .Tiệm cận xiên: y = − + ⇔ + − = x 2 x y 2 0; Tiệm cận đứng: x = 2 0.50

Trang 5

Khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên là: 1

x y d

x

+ −

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là: d2 = − x 2 Ta có: 1 2

x

Suy ra điều phải chứng minh

1 2

3

2

3

x

+

0.50

Diemthi.24h.com.vn

Ngày đăng: 29/07/2015, 19:57

w