1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (25)

4 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥MBC.. Gọi A, B là các điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đó trong mặt phẳng Oxy.. Viết phương trình chính tắc của E có tiêu điểm trùng vớ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 Môn thi : TOÁN (ĐỀ 128 )

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

Câu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y= f x( ) =x4+2(m−2)x2+m2−5m+5

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1

2/ Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân

Câu II(2.0điểm) 1/ Giải phương trình: 2 cos( ) 6 sin( ) 2sin( 2 ) 2sin(3 )

2/ Giải hệ phương trình:



Câu III(1.0 điểm) Tính tích phân : 2 10 10 4 4

0

I (cos x sin x cos x.sin x dx)

π

Câu IV(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA=a 3, ·SAB SAC 30=· = 0 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC

Câu V (1,0 điểm)

Cho 2 số dương x, y thoả mãn : x2+y2=x 1−y2 +y 1−x2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 12 2 12

y

y x

PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )

(Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.)

A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: (2.0điểm)

1, Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1;4) và các đỉnh B, C thuộc

đường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 Xác định toạ độ các điểm B và C , biết diện tích tam giác ABC bằng 18

2.Trong không gian toạ độ Oxyz, hãy viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với đường thẳng (d1) :

z y

x− = + =

2

1

2

1

tại A (1; - 1; 0) và tiếp xúc với đường thẳng (d2):

1

1 4

x

=

 = −

tại điểm B(1; 0; 1)

Câu VI b (1,0 điểm)

Xét phương trình: z2 + 2bz + c = 0 , ( z ∈ C) trong đó b, c ∈ R, c ≠ 0 Gọi A, B là các điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đó trong mặt phẳng Oxy Tìm điều kiện của b, c để ∆OAB là tam giác vuông

B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: (2 điểm)

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hypebol (H) : 1

9 16

2 2

=

y

x Viết phương trình chính tắc của (E) có

tiêu điểm trùng với tiêu điểm của hypebol (H) và ngoại tiếp hình chữ nhất cơ sở của (H)

2.Trong không gian toạ độ Oxyz Cho mặt cầu (S) có phương trình : x2 + y2 + z2 – 4x + 2y – 6z – 2 = 0,

và các điểm A(1; - 1; 0) , B(0; 2; - 2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và cắt (S) theo một đường tròn (C) có chu vi nhỏ nhất

Câu VII.b: (1.0 điểm) Cho hàm số y = − +

1

x (C) và d1: y = −x + m, d2: y = x + 3.

Trang 2

Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua d2.

******* Hết *******

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 128 )

* Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:

0 AC = ⇔ m− 3 =− ⇔m=

Trong đú AB=( 2−m;−m2 +4m−4),AC =(− 2−m;−m2 +4m−4)

Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1

0.25

0.25

Cõu V

Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA=a 3, ãSAB SAC 30=ã = 0 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC 1

Theo định lí côsin ta có:

ã

SB =SA +AB −2SA.AB.cosSAB 3a= + −a 2.a 3.a.cos30 =a Suy ra SB=a Tơng tự ta cũng có SC = a

0.25

Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên

Hai tam giỏc SAB và SAC cú ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nờn chỳng bằng nhau Do đú MB = MC hay tam giỏc MBC cõn tại M Gọi N là trung điểm của BC suy ra MN ⊥ BC Tương tự ta cũng cú MN ⊥ SA

16

a 3 2

3 a 4

a a AM BN

AB AM AN

2 2

2 2 2

2 2 2





=

=

=

4

3 a

MN=

0.25

S MBC

PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH 3.00

Phần lời giải bài theo chương trỡnh Chuẩn

Phần lời giải bài theo chương trỡnh Nõng cao

CõuVII.b

Cho hàm số y = − +

1

x (C) và d1: y = −x + m, d2: y = x + 3 Tỡm tất cả cỏc

giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua d2 1

* Hoành độ giao điểm của (C) và d1 là nghiệm của phương trỡnh : 0.5

S

A

B

C M

N

Trang 3

− + = − +

1

x

⇔ 2x2 -(3+m)x +2+m=0 ( x≠1) (1)

d1 cắt (C) tại hai điểm phõn biệt ⇔ p trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt khỏc 1

⇔  − − + + ≠− − >

 2

m m m2-2m-7>0 (*)

Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )

* d1⊥ d2 theo giả thiết ⇒ Để A, B đối xứng nhau qua d2⇔ P là trung điểm của AB

Thì P thuộc d2 Mà P( 1+ 2;− 1+ 2 +

x x x x m ) ⇒ P( +3 3; −3

) Vậy ta có 3 −3= +3 3+ ⇔ =9

( thoả mãn (*)) Vậy m =9 là giá trị cần tìm

0.5

Cõu V +) Nhận xột: ∀a, b, c, d ta cú: (ab + cd)2 ≤ (a2 + c2).(b2 + d2), cú “=” khi ad = bc (1)

+) Áp dụng (1) ta cú (x2 + y2)2 ≤ (x2 + y2) (2 – (x2 + y2) ( Cú thể sử dụng vec tơ chứng minh kết quả này)

⇒ 0 < x2 + y2 ≤ 1

+) Áp dụng bđt Cụ si cú A ≥ x2 + y2 +

y x

4

2

2 + ; đặt t = x2 + y2 , 0 < t ≤ 1, xột hàm số:

f(t) = t +

t

4 với 0 < t ≤ 1, lập bảng biến thiờn của hàm số Kết luận: Min A = 5 đạt khi x = y =

2 1

Cõu VI a.

1)

AH

9

2

− − −

Pt AH : 1(x + 1) + 1(y – 4) = 0

− =

B(m;m – 4)

2 2

2

2

 = + =



2)

784

197 )

14

5 ( ) 7

6 ( ) 28

19 (x− 2+ y+ 2+ z− 2=

Cõu VI b c = 2b2 > 0

Trang 4

Câu VIIa 1) (H) : F1(−5;0) ( );F2 5;0 Hình chữ nhật của (H) có một đỉnh M( 4; 3), PT (E) có dạng: 1

b

y a

x

2

2 2

2

= + ( víi a > b)

(E) :F( 5;0) ( );F 5;0 a2 b2 52 ( )1

2

Từ (1) và (2):

=

=

= +

+

=

15 b

40 a b

a b 16 a 9

b 5 a

2

2 2

2 2 2

2 2 2

15

y 40

x2 2

= + 2) PT mặt phẳng cần tìm : x + 11y + 16z – 12 = 0

II2)Cộng và trừ từng vế hai phương trình của hệ ta được hệ tương đương:



=

+

= + + +

2

3

2

7 3

2

y

x

y x

⇔ 



= +

− + +

=

2

7 3 ) 2

3 ( 2 2 3

2

x

x y

⇔…⇔ 

=

=

) 20

13

; 20

17 ( )

; (

) 1

; 2

1 ( )

; (

y x

y x

Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa từng phần

= = = = = == = = Hết = = = = = = = =

Ngày đăng: 29/07/2015, 19:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w