b Tính thể tích dung dịch sau khi trộn , biết khối lượng riêng dung dịch này là 1,1g/ml?. Câu 9: Cho 22g hỗn hợp 2 kim loại Nhôm và sắt tác dụng với dung dịch HCl dư.. Tính khối lượng c
Trang 1Bài tập bồi dưỡng HSG
Câu 1: a)Tính khối lượng của hỗn hợp khí gồm 6,72 lít H2 , 17,92 lít N2 và 3,36 lít CO2 ?
b) Tính số hạt vi mô ( phân tử) có trong hỗn hợp khí trên , với N= 6.1023 ?
Câu 2: Có 5,42 gam muối thuỷ ngân clorua , được chuyển hoá thành Hg và Cl bằng cách đốt nóng với chất thích
hợp thu được 4gam Hg
a) Tính khối lượng clo đã kết hợp với 4g Hg ?
b) Có bao nhiêu mol nguyên tử clo trong khối lượng trên ?
c) Có bao nhiêu mol nguyên tử Hg trong 4g Hg?
d) Từ câu trả lời (b) và (c) , hãy tìm công thức hoá học của muối thuỷ ngân clorua trên ?
( Cho biết Hg = 200 , Cl = 35,5)
Câu 3 : Phương trình phản ứng:
K2SO3 + HCl - KCl + H2O + SO2
Cho 39,5 g K2SO3 vào dung dịch có 14,6g HCl
a) Tính thể tích khí sinh ra ở đktc ?
b) Tính khối lượng chất tham gia phản ứng còn thừa trong dung dịch ?
Có thể thu những khí dưới đây vào bình : H2 , Cl2 , NH3 , CO2 , SO2 , CH4
Bằng cách :
Câu 4 : Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
Fe2O3 + HCl - FeCl3 + H2O
Câu 5 : Tính nồng độ % và nồng độ M của dung dịch khi hoà tan 14,3 gam xôđa (Na2CO3. 10H2O) vào 35,7 g
nước Biết thể tích dung dịch bằng thể tích nước
Câu 6: Cho 2,8g một hợp chất A tác dụng với Ba ri clorua Tính khối lượng Bari sunfat và Natri clo rua tạo thành
Biết :
-Khối lượng Mol của hợp chất A là 142g
%Na =32,39% ; %S = 22,54% ; còn lại là oxi ( hợp chất A )
Câu 7: Một chất lỏng dễ bay hơi , thành phần phân tử có 23,8% C , 5,9% H , và 70,3% Cl , có phân tử khối bằng 50,5
Tìm công thức hoá học của hợp chất trên
Câu 8:
Trộn lẫn 50g dung dịch NaOH 8% với 450g dung dịch NaOH 20%
a) Tính nồng độ phần trăm dung dịch sau khi trộn ?
b) Tính thể tích dung dịch sau khi trộn , biết khối lượng riêng dung dịch này là 1,1g/ml ?
Câu 9:
Cho 22g hỗn hợp 2 kim loại Nhôm và sắt tác dụng với dung dịch HCl dư Trong đó nhôm chiếm 49,1% khối lượng hỗn hợp
a)Tính khối lượng a xit HCl cần dùng ?
b) Tính thể tích Hiđrô sinh ra ?( ở đktc)
c) Cho toàn bộ H2 ở trên đi qua 72g CuO nung nóng Tính khối lượng chất rắn sau phản ứng ?
Câu 10: Có những chất khí sau : Nitơ , Cacbon đioxit ( khí Cacbonic) , Neon ( Ne là khí trơ ) , oxi , metan (CH4)
a) Khí nào làm cho than hồng cháy sáng ? Viết PTHH
b) Khí nào làm đục nước vôi trong ? Viết PTHH
c) Khí nào làm tắt ngọn nến đang cháy ? Giải thích
d) Khí nào trong các khí trên là khí cháy ? Viết PTHH
Câu 11: Đốt cháy 1,3g bột nhôm trong khí Clo người ta thu được 6,675g hợp chất nhôm clorua Giả sử chưa biết
hoá trị của Al và Cl
a) Tìm CTHH của nhôm clorua ?
b) Tính khối lượng của khí clo tác dụng vứi nhôm ?
Câu 12: Sơ đồ phản ứng :
NaOH + CO2 - Na2CO3 + H2O
a) Lập PTHH của phản ứng trên ?
b) Nếu dùng 22g CO2 tác dụng với 1 lượng NaOH vừa đủ , hãy tính khối lượng Na2CO3 điềuchế
được ?
Trang 2c) Bằng thực nghiệm người ta điều chế được 25g Na2CO3 Tớnh hiệu suất của quỏ trỡnh thực nghiệm ?
Cõu 1: Từ cỏc húa chất cú sẵn sau đõy: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO3 ; Ag Hóy làm thế nào để cú thể thực hiện được sự biến đổi sau: Cu - > CuO - > Cu
Nờu rừ cỏc bước làm và viết phương trỡnh húa học - nếu cú
Cõu 2: Khử hoàn toàn 11,5 gam một ễxit của Chỡ bằng khớ Hiđro, thỡ thu được 10,35
gam kim loại Chỡ.
Tỡm cụng thức húa học của Chỡ ụxit.
Cõu 3: Cỏc chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau? Viết phương trỡnh húa học K
; SO2 ; CaO ; H2O , Fe3O4 , H2 ; NaOH ; HCl.
Cõu 4: Khử hoàn toàn hỗn hợp (nung núng ) gồm CuO và Fe2O3 bằng khớ Hiđro, sau phản ứng thu được 12 gam hỗn hợp 2 kim loại Ngõm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch HCl, phản ứng xong người ta lại thu được khớ Hiđro cú thể tớch là 2,24 lớt.
A) Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra.
B) Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi Oxit cú trong hỗn hợp ban đầu C) Tớnh thể tớch khớ Hiđro đó dựng ( đktc ) để khử khử hỗn hợp cỏc Oxit trờn.
Cõu 5: Cho 28 ml khớ Hiđro chỏy trong 20 ml khớ Oxi.
A) Tớnh : khối lượng nước tạo thành.
B) Tớnh thể tớch của nước tạo thành núi trờn.
( Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn )
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3H2 ; b) 2 Fe + 6 HCl
2 FeCl3 + 3H2
c) Cu + 2 HCl CuCl2 + H2 ; d) CH4 + 2 O2
SO2 + 2 H2O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C4H9OH + O2 CO2 + H2O ; b) CnH2n - 2 + ?
CO2 + H2O
c) KMnO4 + ? KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
d) Al + H2SO4(đặc, nóng) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bài 7: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí
sunfuric.
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các phân tử oxi)
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng.
Trang 3b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hãy xác định công thức phân tử của A
và gọi tên A.
Bài 9: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở
400 0C Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.