1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử hóa học lần 3 thpt nguyễn khuyến

6 564 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm.. Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.. Nếu hoà tan cùng số mol

Trang 1

Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến

(Đề thi có 06 trang) ÐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2015 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (Số câu TN: 50)

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59

Câu 1) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí oxi và ozon là 2 dạng thù hình

B Độ dinh dưỡng của supephotphat kép lớn hơn supephotphat đơn

C Dung dịch NaHCO3 dùng tầy sạch vết dầu mỡ trên chi tiết máy

D Không thể dập tắt đám cháy do Mg gây ra bằng cát khô

Câu 2) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A K3PO4được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

B Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C CrO3tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra hỗn hợp muối

D Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

Câu 3) Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):

N2O4 (k)  2NO2 (k); H > 0

(không màu) (màu nâu đỏ)

Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần

B Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm

D Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng

Câu 4) Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí nhỏ nhất là

Câu 5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

Câu 6) Sục khí H2S lần lượt vào các dung dịch riêng biệt: NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, FeCl3, CaCl2, CuSO4, FeCl2 Số trường hợp sinh ra kết tủa?

Câu 7) Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4và 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 8) X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng, T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no mạch hở Z

Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam H2O Mặt khác đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28 gam Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 8,58 gam E phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M?

Mã đề thi 154

Trang 2

Câu 9) Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X

vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 10) Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung

dịch X chứa 27,6 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 11) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 28,5 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY

< MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a: b là

Câu 12) Cho dãy các chất sau: Cu, Al, Ca(OH)2, FeCl3, HCl Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 13) Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit và các kim loại dư Hòa tan hết toàn bộ Y vào H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2 Cho Z

tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít

CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo

ở đktc Giá trị của m là

Câu 14) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxilic no, đơn chức Y và một ancol đơn

chức Z thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thì thu được m gam este Giá trị của m là:

Câu 15) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Dung d?ch X

Khí Z

Dung d?ch X

Ch?t

r?n Y

Khí Z

H2O

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

A CuO (rắn) + CO (khí) t0 Cu + CO2 

B Zn + H2SO4 (loãng)t0 ZnSO4 + H2 

C K2SO3 (rắn) + H2SO4

0

t

K2SO4 + SO2 + H2O

D NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O

Câu 16) Sục a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để khối lượng kết tủa thu được là cực đại thì a chỉ nhận các giá trị thỏa mãn biểu thức nào sau đây?

A y ≤ a ≤ (x + y) B a = (x+y) C y ≤ a ≤ (y + x/2) D a = y

Câu 17) Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại bari và kali có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

Trang 3

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân

C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần

D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 18) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3tan trong dung dịch NH3

B Trong môi trường kiềm, Br2oxi hóa CrO2 − thành CrO4 2−

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

D Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr2+

Câu 19) Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn Cho 17,6 gam X phản ứng với oxi, thu được 24,8 gam hỗn hợp oxit Y

Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,05 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, cho 17,6 gam X vào dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Câu 20) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại Mg được dùng nhiều trong tổng hợp chất hữu cơ

B Các kim loại: natri, bari và beri đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy

giảm dần

D Kim loại Xesi được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

Câu 21) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 66,67% về khối lượng Kim loại M là

Câu 22) Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 350 ml dung dịch AgNO30,1M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,847 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thu được 2,2 gam CO2và 0,9 gam H2O X không thề chứa

A một ankan và một ankin B một anken và một ankin

Câu 24) Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu

được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng,

thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là

Câu 25) Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozo, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein

Số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là

Câu 26) Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)2 t

o

XCO d­, t o

YT Fe(NO3)3 Các chất X và T lần lượt

A FeO và HNO3 B FeO và KNO3 C Fe2O3và Cu(NO3)2 D Fe2O3và AgNO3

Câu 27) Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 28) Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hiđrocacbon X bằng một lượng vừa đủ khí O2, thu được CO2 và 0,5 mol

H2O Công thức của X là

Câu 29) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc

X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn?

Trang 4

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 30) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2bằng 12 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 31) Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trongdư, thu được 30 gam kết tủa Chất rắn

X phản ứng với dung dịch HNO3dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 32) Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2(đkc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Cho từ

từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 33) Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol và etilenglicol Cho m gam X phản ứng với

natri dư thu được 10,416 lít khí Đốt cháy m gam X cần 36,288 lít O2 thu được 28,62 gam H2O Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong X là: (khí đo ở đkc)

Câu 34) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 (IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 35) Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 130 ml khí O2, thu được 200 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4đặc (dư), còn lại 100 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C4H8O D C5H10O

Câu 36) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

B Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

C Photpho trắng dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3không hoà tan được bột đồng

Câu 37) Phát biểu sai là

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)

C Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện

D Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 38) Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A tơ nilon-6,6 và tơ capron B tơ visco và tơ nilon-6,6

C tơ tằm và tơ vinilon D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Câu 39) Cho phương trình hóa học: aFeS2 + bHNO3  cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + gH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 40) Cho dãy các chất: Cr(OH)2, ZnCl2, H2NCH2COOCH3, NaHS, Al(OH)3 và (NH4)2CO3.Số chất lưỡng tính là:

Câu 41) Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion ?

Câu 42) X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón, luyện kim, chất dẻo,

acquy…X là:

Trang 5

Câu 43) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HNO31,45M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2là 16,4 Giá trị của m là

Câu 44) Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?

Câu 45) Hỗn hợp X gồm 3 ancol Cho Na dư phản ứng với 0,34 mol X thì thu được 13,44 lít khí Mặt khác

đốt cháy 0,34 mol X cần V lít khí oxi thu được 52,8 gam CO2 Giá trị nào sau đây gần với V?

Câu 46) Cho axit cacboxylic X phản ứng với amin Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 47) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 48) Nhận xét nào sau đây là chính xác?

A Những HCHC có cùng KLPT là đồng phân của nhau

B Trong HCHC nhất thiết phải có nguyên tố cacbon và hidro

C Sự thay đổi thứ tự liên kết trong HCHC tạo ra chất hữu cơ khác

D Tính chất của HCHC chỉ phụ thuộc thành phần nguyên tố trong phân tử

Câu 49) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Amoniac được dùng để sản xuất axit nitric

B Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc

C CO2 trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

D Amophot là hỗn hợp (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 50) Đun nóng 34,1 gam hỗn hợp gồm 3a mol tetrapeptit mạch hở X và 4a mol đipeptit mạch hở Y (đều

được tạo bởi các -amino axit có dạng H2NCxHyCOOH) với 700 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng cần phản ứng) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

HẾT

Trang 6

¤ Ðáp án của ðề 154:

1.C[1] 2.A[1] 3.D[1] 4.D[1] 5.B[1] 6.D[1] 7.D[1] 8.A[1] 9.C[1] 10.B[1] 11.A[1] 12.D[1] 13.B[1] 14.D[1] 15.B[1] 16.A[1] 17.D[1] 18.A[1] 19.D[1] 20.A[1] 21.D[1] 22.A[1] 23.B[1] 24.B[1] 25.B[1] 26.D[1] 27.B[1] 28.B[1] 29.B[1] 30.C[1] 31.B[1] 32.A[1] 33.B[1] 34.D[1] 35.B[1] 36.C[1] 37.C[1] 38.A[1] 39.C[1] 40.D[1] 41.C[1] 42.B[1] 43.A[1] 44.B[1] 45.A[1] 46.A[1] 47.B[1] 48.C[1] 49.D[1] 50.C[1]

Ngày đăng: 28/07/2015, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w