1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ tuyên quang - đề thi thử hóa học lần 4

6 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M và công thức của este là Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X tạo thành do đồng trùng hợp 2,3-đimetyl butađien và acrilo nitin CH2=CH-CN với lượng O2 vừa đủ thấy tạo thành một hỗ

Trang 1

SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài: 90 ph(không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh: Lớp: Số báo danh:

(Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137

Hãy khoanh vào các chữ cái A, B, C, D trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thì

dùng hết 7,95 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Công thức cấu tạo của 2 ancol là

A CH3OH; C3H7OH B CH3OH; C2H5OH.

Câu 2: Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí là NO và

N2O có tỉ khối so với hidro là 16,75 Thể tích mỗi khí (đktc) trong hỗn hợp là:

A 8,96 lit; 0,448 lit B 2,016 lit; 0,672 lit C 4,48 lit; 6,72 lit D 3,204 lit; 8,96 lit Câu 3: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với

NaHCO3 (dư) sinh ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng axit

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn này thu được 8,97 gam một muối duy nhất M và công thức của este là

Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X (tạo thành do đồng trùng hợp 2,3-đimetyl butađien

và acrilo nitin (CH2=CH-CN) với lượng O2 vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí ở nồng độ áp suất xác định chứa 57,69% CO2 về V Tỉ lệ 2 loại monome là

Câu 6: Cho hơi ancol etylic đi qua bình đựng CuO nung nóng sau phản ứng thu được hỗn

hợp X hơi gồm ancol, anđehit và hơi nước Tỷ khối của hỗn hợp hơi so với H2 là 17,375 Xác định hiệu suất phản ứng oxi hóa của ancol etylic

Câu 7: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số

dung dịch có giá trị pH > 7 là:

Câu 8: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và

V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là

Câu 9: Thủy phân 95,76g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu

được hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

Trang 2

A 120,96 gam B 105,84 gam C 90,72 gam D 60,48 gam

Câu 10: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 11: Cho dãy chuyển hóa sau:

Phenol → +X phenyl axetat 0

NaOH (du) t

→Y (hợp chất thơm).

Hai hợp chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 12: Cho các phân tử sau: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO2 Phân tử có liên kết cho nhận

là:

Câu 13: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa

hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13 Giá trị a, b lần lượt là:

A 0,7 lít và 0,3 lít B 0,6 lít và 0,4 lít C 0,4 lít và 0,6 lít D 0,5 lít và 0,5 lít Câu 14: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO- 3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dd Ca(OH)2 2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2)

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được

chất rắn Y Hòa Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn

G vào dd Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F Xác định thành phần của chất rắn F

Câu 16: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức).

Hóa hơi hoàn toàn m gam M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO2 Công thức phân tử của A và B là:

A CH2O2 và C3H4O4.B C2H4O2 và C4H6O4.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử

cacbon) Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

Câu 18: Cho các chất tham gia phản ứng :

1 S + F2 →t0 2 SO2 + H2S (dư) → 3 SO2 + O2 (dư) t xt0 , →

4 S + H2SO4 (đặc, nóng) → 5 H2S + Cl2(dư) +H2O → 6 H2S + O2 t xt0 , →

Số phản ứng trong đó S bị oxi hóa lên mức oxi hóa +6 là :

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng.

A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính.

C Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh.

D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với

dung dịch NaOH

Trang 3

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ

với dd NaOH và đun nóng, thu được dd Y và 8,96 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là:

Câu 21: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Cho X tác dụng với 3,136 lít hiđro tới phản

ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có hiđro dư và một hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi dẫn hỗn hợp khí và hơi sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2

dư thấy khối lượng bình tăng 13,52 gam đồng thời có 16 gam kết tủa được tạo thành Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của hai hiđrocacbon là:

Câu 22: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào

sau đây xảy ra ?

A không có hiện tượng gì.

B có ↓ trắng và ↓ tan một phần khi dư CO2

C có ↓ trắng và ↓ tan hoàn toàn khi dư CO2

D ban đầu không có ↓ sau đó có ↓ trắng

Câu 23: Cho hình vẽ sau:

Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:

A SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

B Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

C 2SO2 + O2 → 2SO3

D Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr

Câu 24: Cho dung dịch chứa các ion sau: {K+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+, Cl- } Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dd sau :

Câu 25: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, Cu(OH)2, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :

Câu 26: Từ CaC2 và các chất vô cơ cần thiết điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6 số phương trình

phải thực hiện là(con đường ngắn nhất)

Câu 27: Một hỗn hợp Z gồm anken A và H2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp Z so với hiđro là 10.

Dẫn hỗn hợp qua bột Ni nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđro là 15 Thành phần % theo thể tích của A trong hỗn hợp Z và công thức phân tử của A là:

dd H2SO4 đặc

Trang 4

Câu 28: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như

sau : (1) Do hoạt động của núi lửa; (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt; (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông; (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh; (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Những nhận định không đúng là:

Câu 29: Để nhận biết trong thành phần không khí có nhiễm tạp chất hydroclorua, ta có thể

dẫn không khí qua: (1) dd AgNO3, (2) dd NaOH, (3) nước cất có và giọt quỳ tím, (4) nước vôi trong Phương pháp đúng là:

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein + H2 (Ni, t) → X + NaOH dư →t0 Y + HCl → Z Tên của Z là

Câu 31: X là dung dịch chứa NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 Sục từ từ CO2 vào X, lượng kết tủa tạo thành được mô tả trong đồ thị dưới đây:

Số mol NaOH ban đầu là

Câu 32: Khẳng định nào không đúng?

A Tính axit: HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

B Tính axit: HF > HCl > HBr > HI

C Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn các nguyên tố clo, brom, iot có số

oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7

D Tính khử: HF < HCl < HBr < HI.

Câu 33: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 34: Cho phản ứng sau : Cu2FeSx + O2 → Cu2O + Fe3O4 + SO2 Hệ số cân bằng của O2 là

Câu 35: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, 2 −

4

3

NO Để kết tủa hết ion 2 −

4 SO

có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l −

3

NO là :

Câu 36: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của hai rượu là:

Câu 37: Điện phân dung dịch Na2SO4, NaOH, H2SO4 Điểm chung của các phản ứng điện

phân này là:

A pH không đổi trong quá trình điện phân B đều là quá trình điện phân nước.

Trang 5

Câu 38: Có 6 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2, e)

HCl có lẫn ZnCl2; f) HCl có lẫn NiCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 39: Cho các chất sau : tinh bột; glucozơ; saccarozơ; mantozơ; xenlulozơ Số chất không tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 40: Điện phân 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có

khí thoat ra thì ngừng Để trung hòa dd sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phân là bao nhiêu? (biết I = 20A)

Câu 41: Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?

A H2O + Fe (t0 > 5700C) → B FeCO3 (t0 cao) →

Câu 42: Trong một bình cầu thủy tinh chứa khí NO2 Người ta nhúng bình cầu vào chậu nước

đá thấy nàu nâu nhạt dần Chiều thuận phản ứng NO2 (khí)  N2O4 (khí) là:

A không xác định tỏa nhiệt hay thu nhiệt B thu nhiệt

C tỏa nhiệt D tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng

Câu 43: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần

hoàn, có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn

A Kết luận nào sau đây về A và B là không đúng?

A Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào

B Tính kim loại của A mạnh hơn B

C Cấu hình electron của B không có electron độc thân

D A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

Câu 44: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn

toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:

Câu 45: Cho các nguyên tử sau: Na (Z = 11), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24); Cu (Z = 29) Dãy

nguyên tử nào dưới đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau?

Câu 46: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

Câu 47: Đun nóng 27,40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?

Câu 48: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol

2 : 2 2

CO H O

n n = Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 Công thức cấu tạo của X là

Câu 49: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

B nước brom, ancol etylic, dung dịch NaOH

Trang 6

C nước brom, anđehit fomic, dung dịch NaOH

D nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

Câu 50: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch

chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là

Ngày đăng: 28/07/2015, 19:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w