1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết đề thi thử Hóa học lần 3 năm 2016 chuyên Hạ Long

12 1,3K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 194,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải chi tiết đề thi thử lần 3 trường chuyên Hạ Long Quảng NinhNăm 2016Giải chi tiết bởi: Hóa học 9.75 hoahoc975.comBlogger 4 năm kinh nghiệm làm gia sư, thi đạt 27d năm 2011, 9.75 môn Hóa, nghiên cứu sinh ĐH Quốc gia Singapore NUS.hoahoc975.com là trang blog được mọi người ủng hộ nhiệt tình khi giải chi tiết tất cả các đề thi đại học từ trước tới nay, hiện tới tháng 62016 đạt 9k viewsngày.

Trang 1

Đ CHÍNH TH C Ề Ứ

(Đ thi g m 05 trang) ề ồ KH O SÁT L N 3 THI THPT QU C GIA NĂM 2015 - 2016 Ả Ầ Môn thi: HÓA H C Ố Ọ

Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề

Mã đ thi 132 ề

H và tên thí sinh ọ :

S báo danh ố :

Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : ế ử ố ủ ố

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho đ dùng b ng b c lâu ngày b xám đen ? ồ ằ ạ ị

Ag ph n ng v i H2S trong không khí t o AgS có màu đen ả ứ ớ ạ

Đáp án A.

Câu 2: Cho 3,6 gam anđehit đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i m t l ơ ứ ả ứ ớ ộ ượ ng d AgNO ư 3 trong dung d chị NH3, đun nóng, thu đ ượ c m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag b ng dung d ch HNO ằ ị 3 đ c, sinh raặ 2,24 lít NO2 (s n ph m kh duy nh t, đktc) Công th c c a X là ả ẩ ử ấ ở ứ ủ

n(NO2) = 0,1 mol = n(Ag)

Gi s không ph i là HCHO thì n(andehit) = 0,05 mol ↔ M(andehit) = 3,6/0,05 = 72 ả ử ả

Ta có: 14n + 16 = 72 ↔ 14n = 56 ↔ n = 4.

Gi s là HCHO thì n(HCHO) = 0,025 mol ↔ M = 144 ↔ Lo i ả ử ạ

Đáp án A.

Câu 3: Trong đi u ki n th ề ệ ườ ng, ch t nào sau đây tr ng thái khí? ấ ở ạ

A Anilin B Glyxin C Metylamin D Etanol.

Anilin C6H5NH2 có phân t kh i l n và là ch t l ng ử ố ớ ấ ỏ

Etanol là r ượ u, cũng là ch t l ng ấ ỏ

Glyxin là axit amin, là ch t r n ấ ắ

Metylamil CH3NH2 là amin và là m t ch t khí ộ ấ

Đáp án C.

Câu 4: Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, nguyên t Fe (Z = 26) thu c nhóm ả ầ ố ọ ố ộ

Có th vi t l i c u hình e c a Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4d6 ể ế ạ ấ ủ

Vì k t thúc phân l p d và có 8e l p ngoài cùng nên là nhóm VIIIB ế ở ớ ở ớ

Đáp án C.

Câu 5: Ch t nào sau đây trùng h p t o PVC ? ấ ợ ạ

A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CHCl=CHCl D CH≡CH.

Đáp án A Vinyl clorua

Trang 2

Câu 6: Cho 2,1 gam h n h p X g m 2 amin no, đ n ch c, k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng ph n ng ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ ả ứ

h t v i dung d ch HCl (d ), thu đ ế ớ ị ư ượ c 3,925 gam h n h p mu i Công th c c a 2 amin trong h n h p ỗ ợ ố ứ ủ ỗ ợ

X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2.

C CH3NH2 và (CH3)3N D C3H7NH2 và C4H9NH2.

B o toàn kh i l ả ố ượ ng ta đ ượ c m(HCl) = 1,825 = 0,05 mol.

M(amin) = 2,1/0,05 = 42 = 14n + 17 ↔ n = 1,786 nên g m C = 1 và C = 2 ồ

Đáp án B.

Câu 7: Cho dãy các ch t: etan, etanol, etanal, axit etanoic Ch t có nhi t đ sôi cao nh t trong dãy là ấ ấ ệ ộ ấ

Axit h u c > r ữ ơ ượ u > xeton > ankan.

Đáp án D.

Câu 8: Cho các ch t: KBr, S, SiO ấ 2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các ch t trên, s ch t có th bấ ố ấ ể ị oxi hóa b i dung d ch axit H ở ị 2SO4 đ c, nóng làặ

S + H2SO4 → SO2 + H2O

P + H2SO4 → H3PO4 + H2O.

FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

Đáp án B 5

Câu 9: Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ

(a) S c khí Cl ụ 2 vào dung d ch NaOH nhi t đ thị ở ệ ộ ườ ng

(b) Cho Fe3O4 vào dung d ch HCl loãng (d ) ị ư

(c) Cho Fe3O4 vào dung d ch H ị 2SO4 đ c, nóng (d ) ặ ư

(d) Hòa tan h t h n h p Cu và Fe ế ỗ ợ 2O3 (có s mol b ng nhau) vào dung d ch Hố ằ ị 2SO4 loãng (d ) ư

Trong các thí nghi m trên, sau ph n ng, s thí nghi m t o ra hai mu i là ệ ả ứ ố ệ ạ ố

(a) → NaCl + NaClO

(b) → FeCl2 + FeCl3

(c) → Fe2(SO4)3

(d) → CuSO4 + FeSO4

Đáp án D.

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung d ch HNO ị 3 loãng (d ), thu đư ượ c dung d ch có ch a m ị ứ gam mu i và khí NO (s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a m là ố ả ẩ ử ấ ị ủ

A 24,2 gam B 18,0 gam C 42,2 gam D 21,1 gam.

0,1 mol Fe ↔ n(Fe(NO3)3) = 0,1 ↔ m = 0,1 * 242 = 24,2

Đáp án A.

Trang 3

Câu 11: Cho dãy các dung d ch: glucoz , saccaroz , etanol, glixerol S dung d ch trong dãy ph n ng ị ơ ơ ố ị ả ứ

đ ượ c v i Cu(OH) ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ườ ng t o thành dung d ch có màu xanh lam là ạ ị

Đó là các ch t có 2 nhóm -OH đ ng c nh nhau ấ ứ ạ

Glucozo, saccarozo, glixerol.

Đáp án B.

Câu 12: Đ t cháy 11,9 gam h n h p g m Zn, Al trong khí Cl ố ỗ ợ ồ 2 d Sau khi các ph n ng x y ra hoànư ả ứ ả toàn, thu đ ượ c 40,3 gam h n h p mu i Th tích khí Cl ỗ ợ ố ể 2 (đktc) đã ph n ng làả ứ

A 8,96 lít B 17,92 lít C 6,72 lít D 11,2 lít.

B o toàn kh i l ả ố ượ ng m(Cl2) = 40,3 – 11,9 = 28,4 = 0,4 mol ↔ V = 8,96 lít.

Đáp án A.

Câu 13: Cho dãy các kim lo i: Li, Na, Al, Ca, Sr S kim lo i ki m trong dãy là ạ ố ạ ề

Li, Na là thu c nhóm IA ộ

Ca, Sr là thu c nhóm IIA ộ

Al thu c nhóm IIIA ộ

Đáp án A.

Câu 14: S đ ng phân ancol là h p ch t b n ng v i công th c phân t C ố ồ ợ ấ ề ứ ớ ứ ử 2H6Ox là

x = 1 thì là CH3CH2OH

x = 2 thì là OH-CH2-CH2-OH hay etylen glycol

x >= 3 thì 2 nhóm -OH không th cùng nhau nên không có ch t nào ể ở ấ

Đáp án C.

Câu 15: Ch t có tính l ấ ưỡ ng tính là

Ch t l ấ ưỡ ng tính là ch t có th ph n ng đ ấ ể ả ứ ượ c v i c HCl và NaOH ớ ả

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

Đáp án C.

Câu 16: Salbutamol là m t ch t h u c có công th c phân t trùng v i công th c đ n gi n nh t Hi n ộ ấ ữ ơ ứ ử ớ ứ ơ ả ấ ệ nay, vì l i ích kinh t tr ợ ế ướ c m t, nhi u trang tr i chăn nuôi Vi t Nam đã tr n thu c này vào th c ăn ắ ề ạ ở ệ ộ ố ứ gia súc đ l n l n nhanh h n, mông, vai n h n, t l n c cao h n và màu s c th t đ đ p h n, gây ể ợ ớ ơ ở ơ ỷ ệ ạ ơ ắ ị ỏ ẹ ơ

ra r t nhi u lo l ng, b c xúc đ i v i ng ấ ề ắ ứ ố ớ ườ i tiêu dùng Thành ph n % v kh i l ầ ề ố ượ ng các nguyên t C, ố

H, O, N trong salbutamol l n l ầ ượ t là 65,27%; 8,79%; 20,08%; 5,86% Xác đ nh công th c phân t c a ị ứ ử ủ salbutamol

A C26H40N2O6 B C13H21NO3 C C7H11NO2 D C13H23NO3.

C : H : N : O = 5,44 : 8,79 : 0,418 : 1,255 = 13: 2 : 1 : 3

Đáp án B.

Trang 4

Câu 17: Đ kh hoàn toàn 8,0 gam b t Fe ể ử ộ 2O3 b ng b t Al ( nhi t đ cao, trong đi u ki n không cóằ ộ ở ệ ộ ề ệ không khí) thì kh i l ố ượ ng b t Al c n dùng là ộ ầ

A 2,70 gam B 5,40 gam C 8,10 gam D 1,35 gam.

B o toàn e: S e trao đ i = 8/160 * 6 = 0,3 ả ố ổ

↔ m(Al) = 27 * 0,3/3 = 2,7

Đáp án A.

Câu 18: S oxi hóa c a crom trong h p ch t Cr ố ủ ợ ấ 2O3 là

M t câu cho đi m, nh m có th ra đ ộ ể ẩ ể ượ c ngay, oxi luôn có s oxi hóa +2 trong h p ch t tr v i Flo, ố ợ ấ ừ ớ nên s oxi hóa c a crom là x thì 2x + 3*(-2) = 0 ↔ x = +3 ố ủ

Đáp án B.

Câu 19: Este nào sau đây có công th c phân t C ứ ử 4H8O2 ?

A Propyl axetat B Etyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.

A là CH3COOC3H7

B là CH3COOC2H5

C là CH3COOCH=CH2

D là CH3COOC6H5

Đáp án B.

Câu 20: Cho hình v mô t s đi u ch Clo trong phòng thí nghi m nh sau : ẽ ả ự ề ế ệ ư

Phát bi u nào sau đây ể không đúng :

A Khí Clo thu đ ượ c trong bình eclen là khí Clo khô.

B Có th thay MnO ể 2 b ng Kằ 2Cr2O7.

C Không th thay dung d ch HCl đ c b ng dung d ch NaCl ể ị ặ ằ ị

D Dung d ch H ị 2SO4 đ c có vai trò hút nặ ướ c, có th thay H ể 2SO4 đ c b ng CaO khan.ặ ằ

Đây là ph n ng đi u ch Cl2 có trong SGK l p 10 nên khá quen thu c ả ứ ề ế ớ ộ

Đáp án D sai vì đúng là H2SO4 dùng đ hút n ể ướ c, nh ng n u thay b ng CaO thì CaO ph n ng ngay ư ế ằ ả ứ

v i Cl2 t o CaOCl2 thì s không thu đ ớ ạ ẽ ượ c Cl2 nh mong mu n ư ố

Bông t m xút ẩ

dd NaCl dd H

2SO4 đ c ặ

Dd HCl đ c ặ

Eclen s ch đ ạ ể thu khí Clo MnO2

Trang 5

Câu 21: Cho 15 gam h n h p b t kim lo i Zn và Cu vào dung d ch HCl (d ) Sau khi ph n ng x y ra ỗ ợ ộ ạ ị ư ả ứ ả hoàn toàn, thu đ ượ c 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim lo i không tan Giá tr c a m làạ ị ủ

A 2,0 gam B 8,5 gam C 2,2 gam D 6,4 gam.

n(H2) = 0,2 mol → n(Zn) = 0,2 mol → m(Zn) = 13 gam → m = 2 gam

Đáp án A.

Câu 22: Thu phân hoàn toàn 3,42 gam saccaroz trong môi tr ỷ ơ ườ ng axit, thu đ ượ c dung d ch X Cho ị toàn b dung d ch X ph n ng h t v i l ộ ị ả ứ ế ớ ượ ng d dung d ch AgNO ư ị 3 trong NH3, đun nóng, thu đượ c m gam Ag Giá tr c a m là ị ủ

A 43,20 gam B 21,60 gam C 2,16 gam D 4,32 gam.

Glucozo và fructozo đ u có ph n ng tráng g ề ả ứ ươ ng nên trung bình có th tính là: ể

1 saccarozo → 1 glucozo + 1 fructozo → 4 Ag

→ n(Ag) = 3,42/342 * 4 = 0,04 mol → m = 4,32 gam.

Đáp án D.

Câu 23: Cho dãy các ion kim lo i: K ạ +, Ag+, Fe3+, Cu2+ Ion kim lo i có tính oxi hóa m nh nh t trong dãy ạ ạ ấ là

Ion có tính oxi hóa m nh nh t = Ion c a kim lo i có tính kh y u nh t = Kim lo i đ ng sau cùng trong ạ ấ ủ ạ ử ế ấ ạ ứ dãy đi n hóa ệ

Đáp án B.

Câu 24: Đ phân bi t 3 dung d ch H ể ệ ị 2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta c n dùng thu c th nào sauầ ố ử đây ?

A Dung d ch HCl ị B Dung d ch NaOH ị C Natri D Quỳ tím.

Nhìn th y ngay là m t th ng là axit amin nên trung tính, m t axit và m t amin nên dùng quỳ tím là nh n ấ ộ ằ ộ ộ ậ

bi t đ ế ượ c ngay.

Axit amin không làm đ i màu ổ

CH3COOH làm quỳ tím chuy n sang màu đó ể

Amin làm quỳ tím chuy n sang màu xanh ể

Đáp án D.

Câu 25: Đ tách l y Ag ra kh i h n h p g m Fe, Cu, Ag ta dùng l ể ấ ỏ ỗ ợ ồ ượ ng d dung d ch ư ị

N u là NaOH thì không ch t nào ph n ng ế ấ ả ứ

N u là HCl thì ch có Fe ph n ng, còn l i h n h p Cu,Ag ế ỉ ả ứ ạ ỗ ợ

N u là HNO3 thì oxi hóa c 3 lên thành các ion t ế ả ươ ng ng ứ

N u là Fe2(SO4)3 thì Fe3+ ph n ng v i Fe, Cu nh ng không ph n ng v i Ag nên thu đ ế ả ứ ớ ư ả ứ ớ ượ c Ag.

Đáp án C.

Trang 6

Câu 26: Cho dung d ch ch a m gam h n h p g m phenol (C ị ứ ỗ ợ ồ 6H5OH) và axit axetic tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ

n ướ c brom, thu đ ượ c dung d ch X và 33,1 gam k t t a 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X c n ị ế ủ ầ

v a đ 500 ml dung d ch NaOH 1M Giá tr c a m là ừ ủ ị ị ủ

A 24,8 gam B 33,4 gam C 39,4 gam D 21,4 gam.

n(k t t a) = 33,1/331 = 0,1 mol ế ủ

C6H5OH + 3Br2 → C6H2OHBr3 + 3HBr

H n h p X g m 0,3 mol HBr và x mol CH3COOH ph n ng v i 0,5 mol NaOH → x = 0,2 mol ỗ ợ ồ ả ứ ớ

M = 0,1 * 94 + 0,2 * 60 = 21,4 gam

Đáp án D

Câu 27: nhi t đ cao, khí H Ở ệ ộ 2 kh đử ượ c oxit nào sau đây ?

H2 kh đ ử ượ c oxit c a kim lo i đ ng sau Al ủ ạ ứ

Đáp án D.

Câu 28: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i dung d ch NaOH là ồ ấ ề ụ ớ ị

A metyl axetat, glucoz , etanol ơ B metyl axetat, alanin, axit axetic.

C etanol, fructoz , metylamin ơ D glixerol, glyxin, anilin.

A và C Etanol không ph n ng v i NaOH ả ứ ớ

D glixerol không ph n ng v i NaOH ả ứ ớ

C CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3CH(NH2)COONa + H2O

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Đáp án B.

Câu 29: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t kim lo i ki m th là ấ ớ ủ ử ạ ề ổ

Đáp án C Kim lo i ki m th có 2 e l p ngoài cùng. ạ ề ổ ở ớ

Câu 30: Amino axit mà mu i c a nó đ ố ủ ượ c dùng đ s n xu t mì chính (b t ng t) là ể ả ấ ộ ọ

A alanin B tyrosin C axit glutamic D valin.

Đáp án C Tên ti ng Anh c a mì chính chính là MSG, là tên vi t t t c a Monosodium glutamate - đây ế ủ ế ắ ủ

là mu i Na c a axit glutamic Các b n xem Master Chef ch ng h n, s th y ít khi nói đ n mì chính vì ố ủ ạ ẳ ạ ẽ ấ ế

ng ườ ướ i n c ngoài khá ít dùng mì chính đ n u ăn vì các tác d ng ph c a nó ể ấ ụ ụ ủ

Trang 7

Câu 31: Khi nhúng thanh Mg có kh i l ố ượ ng m gam vào dung d ch h n h p X ch a a mol Cu(NO ị ỗ ợ ứ 3)2 và

b mol HCl ta có đ th bi u di n s ph thu c c a kh i l ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ố ượ ng Mg vào th i gian ph n ng đ ờ ả ứ ượ c bi u ể

di n nh hình v d ễ ư ẽ ướ i đây:

Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu đ ả ứ ả ượ c NO là s n ph m kh duy nh t c a ả ẩ ử ấ ủ

N+5 T l a : b là ỉ ệ

Đ làm đ ể ượ c bài này thì ph i hi u cái hình v trên là gì ả ể ẽ ở

đây ta tách ra làm h n h p Cu2+, NO3-, H+, Cl- thi d hi u h n.

Đ ườ ng đi th ng xu ng là do Mg tác d ng v i ch t oxi-hóa m nh nh t là H+, NO3-, t ẳ ố ụ ớ ấ ạ ấ ươ ng t nh ự ư

ph n ng v i HNO3 nh ng vi t ph ả ứ ớ ư ế ươ ng trình ion đ đ m b o tính toán chính xác ể ả ả

Ti p theo đ ế ườ ng đi lên thì trong 2 th ng có tính oxi-hóa còn l i là H+ và Cu2+ thì Cu2+ m nh h n nên ằ ạ ạ ơ

ph n ng tr ả ứ ướ c: Mg + Cu2+ → Cu + Mg2+

Vì Cu(64) > Mg(24) nên Cu bám vào thanh Mg làm cho kh i l ố ượ ng tăng.

Cu i cùng Mg ph n ng v i H+ còn l i → kh i l ố ả ứ ớ ạ ố ượ ng thanh Mg gi m ả

Ph n ng th 2 làm thanh Mg tăng 10 gam nên có 10/(64 – 24) = 0,25 mol Cu(NO3)2 ả ứ ứ

Ph n ng 1: 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O ả ứ

Vì có ph n ng th 3 nên ch ng t là H+ d , NO3- h t nên n(NO) = n(NO3-) = 0,5 mol ả ứ ứ ứ ỏ ư ế

Th l i thì n(Mg) = 0,5*3/2 = 0,75 mol → m(Mg) = ử ạ 18 = kh i l ố ượ ng gi m ph n ng 1 ả ở ả ứ

Ph n ng 3 gi m 6g = 0,25 mol Mg → n(H+ d ) = 0,5 mol ả ứ ả ư

T ng c ng H+ = 0,5 + 0,5*4 = 2,5 mol ổ ộ

Ta có a = 0,25 mol, b = 2,5 mol nên a:b = 1:10

Đáp án A.

Câu 32: Trong s các t sau: t t m, t visco, t nilon-6,6, t axetat, t capron, t enang, nh ng t nào ố ơ ơ ằ ơ ơ ơ ơ ơ ữ ơ thu c lo i t nhân t o? ộ ạ ơ ạ

A T t m và t enang ơ ằ ơ B T nilon-6,6 và t capron ơ ơ

C T visco và t nilon-6,6 ơ ơ D T visco và t axetat ơ ơ

 Polime t nhiên thì là hoàn toàn t nhiên, con ng ự ự ườ i không tác đ ng gì c nh t t m, bông, ộ ả ư ơ ằ xenlulozo và tinh b t ộ

 Polime t ng h p thì không có chút gì t nhiên, con ng ổ ợ ự ườ ự ổ i t t ng h p lên t các ch t hóa h c, ợ ừ ấ ọ

đi n hi n nh nh a PVC ể ệ ư ự

 Polime nhân t o thì dùng các ch t hóa h c tác đ ng lên các s n ph m t nhiên, coi nh m t ạ ấ ọ ộ ả ẩ ự ư ộ hình th c lai c a 2 lo i trên ứ ủ ạ

Trang 8

Lo i A vì có t t m ạ ơ ằ

Lo i B và C vì c nilon-6,6 vì nilon-6,6 đ ạ ơ ượ ạ c t o thành do trùng ng ng axit 2 ch c có 6C và amin 2 ư ứ

ch c có 6C nên m i g i là 6,6 ứ ớ ọ

T capron có công th c gi ng nh nilon-6 nh ng là s n ph m c a trùng h p thay vì trùng ng ng ơ ứ ố ư ư ả ẩ ủ ợ ư

T visco đ ơ ượ ạ c t o thành khi cho xenlulozo tan trong NaOH, r i CS2 t o thành dung d ch r t nh t là t ồ ạ ị ấ ớ ơ visco

T axetat là s n ph m c a xenlulozo v i (CH3CO)2CO t o thành s n ph m có liên k t CH3COO- ơ ả ẩ ủ ớ ạ ả ẩ ế

gi ng nh trong este axetat nên g i là t axetat (CH3CO)2CO là anhidrit axit, thu đ ố ư ọ ơ ượ c khi tách n ướ c axit, nó m nh g p đôi axit nên m i g n đ ạ ấ ớ ắ ượ c vào liên k t -OH trong xenlulozo ế

Đáp án D.

Câu 33: H n h p X g m KCl và KClO ỗ ợ ồ 3 Ngườ i ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam h n h p X thuỗ ợ

đ ượ c h n h p Y Nung Y nhi t đ cao đ ỗ ợ ở ệ ộ ượ c ch t r n Z và khí P Cho Z vào dung d ch AgNO ấ ắ ị 3 l y dấ ư thu đ ượ c 67,4 gam ch t r n L y 1/3 l ấ ắ ấ ượ ng khí P s c vào dung d ch ch a 0,5mol FeSO ụ ị ứ 4 và 0,3mol H2SO4 thu đ ượ c dung d ch Q Cho dung d ch Ba(OH) ị ị 2 l y d vào dung d ch Q thu đấ ư ị ượ c m gam k t t a ế ủ

Bi t các ph n ng hoàn toàn Giá tr c a m là ế ả ứ ị ủ

A 238,2 gam B 185,3 gam C 212,4 gam D 197,5 gam.

MnO2 ch đóng vài trò làm ch t xúc tác nên trong 67,4 gam ch t r n có 10 gam MnO2 và 57,4 gam ỉ ấ ấ ắ AgCl

n(AgCl) = 0,4 mol = n(KCl) → n(O2) = (39,4 – 0,4*74,5)/32 = 0,3 mol

1/3 l ượ ng khí P = 0,1 mol O2.

Ta có: 4Fe2+ + O2 + 4H+→ Fe3+ + 2H2O

→ Sau ph n ng có 0,4 mol Fe3+ và 0,1 mol Fe2+ ả ứ

→ Q g m 0,1 mol Fe(OH)2 + 0,4 mol Fe(OH)3 + 0,8 mol BaSO4 = 238,2 gam ồ

Đáp án A.

Câu 34: Khi th y phân hoàn toàn m t peptit X (M = 293 g/mol) thu đ ủ ộ ượ c h n h p 3 amino axit là ỗ ợ glyxin, alanin và phenylalanin (C6H5CH2CH(NH2)COOH) Cho 5,86 gam peptit X tác d ng ụ v i 300 ml ớ dung d ch HCl 0,1M (đun nóng) thu đu c ị ợ dung d ch ị Y Đ tác d ng ể ụ h t v i các ch t trong dung d ch Y ế ớ ấ ị

c n dung d ch ch a ầ ị ứ m gam NaOH (đun nóng) Giá tr c a ị ủ m là

M(phenylalanin) = 165, M(Gly) = 75, M(Ala) = 89 → peptit X là tripeptit c a 3 axit amin này ủ

0,02 mol X và 0,03 mol HCl.

Y + NaOH = (0,02 mol X + 0,03 mol HCl) + NaOH

X + 3NaOH đ tách thành các mu i nitrat c a axit amin đ n phân ể ố ủ ơ

n(NaOH) = 0,03 + 3*0,02 = 0,09 mol → m = 3,6 gam

Đáp án C.

Câu 35: Kim lo i ki m, ki m th và các h p ch t c a chúng có nhi u ng d ng r ng rãi trong th c ạ ề ề ổ ợ ấ ủ ề ứ ụ ộ ự

ti n đ i s ng Trong s các phát bi u v ng d ng d ễ ờ ố ố ể ề ứ ụ ướ i đây, phát bi u nào là ể không đúng?

A Kim lo i xesi (Cs) có ng d ng quan tr ng là làm t bào quang đi n ạ ứ ụ ọ ế ệ

B Lo i th ch cao dùng đ tr c ti p đúc t ạ ạ ể ự ế ượ ng là th ch cao s ng ạ ố

C NaHCO3 đ ượ c dùng làm thu c ch a đau d dày do nguyên nhân th a axit trong d dày ố ữ ạ ừ ạ

D M t trong nh ng ng d ng c a CaCO ộ ữ ứ ụ ủ 3 là làm ch t đ n trong công nghi p s n xu t cao su.ấ ộ ệ ả ấ

A đúng và đã có trong đ thi đ i h c và l p l i nhi u đ thi th ề ạ ọ ặ ạ ở ề ề ử

C đúng vì có th tác d ng v i H+ t o H2O + CO2 nên gi m l ể ụ ớ ạ ả ượ ng axit trong d dày ạ

D đúng, nó có trong SGK nh ng h i khó nh ư ơ ớ

B sai vì không th đúc t ể ượ ng tr c ti p b ng th ch cao s ng, nó cũng gi ng nh khi bó b t thì ng ự ế ằ ạ ố ố ư ộ ườ i ta dùng th ch cao nung và khi m t n ạ ấ ướ c thì th ch cao m i đ nh hình, t o hình d ng c đ nh, có tác d ng ạ ớ ị ạ ạ ố ị ụ

c đ nh v t th ố ị ế ươ ng.

Đáp án B.

Trang 9

Câu 36: H n h p X g m Al, Zn và Fe Cho m gam h n h p X tác d ng v i H ỗ ợ ồ ỗ ợ ụ ớ 2SO4 loãng, d thu đư ượ c 5,6 lít H2 (đktc) M t khác, khi hòa tan hoàn toàn X trong dung d ch H ặ ị 2SO4 đ c, nóng d thu đặ ư ượ c 6,72 lít SO2 (đktc) Tính kh i l ố ượ ng Fe có trong m gam h n h p X ỗ ợ

A 5,6 gam B 8,4 gam C 6,72 gam D 2,8 gam.

0,3 mol SO2 → s mol e cho = s mol e nh n = 0,6 mol ố ố ậ

0,25 mol SO2 → s mol e cho = s mol e nh n = 0,5 mol ố ố ậ

G i s mol Fe là x thì 3x – 2x = 0,6 – 0,5 = 0,1 = x ọ ố

Đáp án A.

Câu 37: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin b ng không khí v a đ Trong h n h p sau ph n ng ch ố ộ ằ ừ ủ ỗ ợ ả ứ ỉ

có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Gi s trong không khí ch g m N ả ử ỉ ồ 2 và O2 v i t lớ ỉ ệ

1 : 4

: 2

2 O

V thì giá tr c a m ị ủ g n v i giá tr nào sau đây nh t ầ ớ ị ấ ?

B o toàn O thì n(O2) = 0,75 mol → n(N2 trong không khí) = 3 mol → n(N2 đ t cháy) = 0,1 mol ả ố

B o toàn kh i l ả ố ượ ng thì m = 0,4 mol C + 1,4 mol H + 0,2 mol N = 9 gam.

Đáp án D.

Câu 38: Đi n phân 100 ml dung d ch A ch a AgNO ệ ị ứ 3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và Zn(NO3)2 0,l5M v iớ

c ườ ng đ dòng đi n I = 1,34 A trong 72 phút S gam kim lo i thu đ ộ ệ ố ạ ượ ở c catot sau đi n phân là ệ

A 3,775 gam B 2,80 gam C 2,48 gam D 3,45 gam.

S mol e trao đ i = It/F = 1,34*72*60/96500 = 0,06 mol ố ổ

Th t đi n phân theo chi u t ch t oxi-hóa m nh nh t trong dãy đi n hóa ứ ự ệ ề ừ ấ ạ ấ ệ

Đ u tiên là 0,02 mol Ag+ h t 0,02 mol e, r t i 0,01 mol Cu2+ h t 0,02 mol e và còn 0,02 mol e thì ầ ế ồ ớ ế

đi n phân đ ệ ượ c 0,01 mol Zn2+ T ng thu đ ổ ượ c 0,02 mol Ag + 0,01 mol Cu + 0,01 mol Zn = 3,45

Đáp án D.

Câu 39: Cho s đ sau : ơ ồ B  B1  Cao su buna

X

C  C1  C2  Thu tinh h u c ỷ ữ ơ

X là

Th y tinh h u có là s n ph m trùng ng ng c a C2 do đó C2 ph i là CH2=C(CH3)-COOCH3 ủ ữ ả ẩ ư ủ ả

Nhìn khung x ươ ng nh v y thì đã bi t ư ậ ế Đáp án B.

C là CH2=C(CH3)COONa + HCl →CH2=C(CH3)COOH (C1) + CH3OH→C2

B là C2H5OH, B1 là C4H6.

2C2H5OH → C4H6 + 2H2O + H2

Câu 40: Cho các kim lo i Fe, Mg, Cu và các dung d ch mu i AgNO ạ ị ố 3, CuCl2, Fe(NO3)2 Trong s cácố

ch t đã cho, s c p ch t có th tác d ng v i nhau là ấ ố ặ ấ ể ụ ớ

A 7 c p ặ B 8 c p ặ C 9 c p ặ D 6 c p ặ

Ag+ ph n ng v i Mg, Fe, Cu → có 3 ả ứ ớ

Cu2+ ph n ng v i Mg, Fe → có 2 ả ứ ớ

Fe2+ ph n ng v i Mg → có thêm 1 ả ứ ớ

Ag+ ph n ng v i Cl- trong CuCl2 → có thêm 1 ả ứ ớ

Ag+ ph n ng v i Fe2+ trong Fe(NO3)2 → có thêm 1 ả ứ ớ

T ng c ng có 8 c p ổ ộ ặ Đáp án B.

Trang 10

Câu 41: H n h p X g m 1 ancol đ n ch c và 1 este đ n ch c (m ch h , cùng s nguyên t cacbon). ỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở ố ử

Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n dùng v a đ V lít O ố ầ ừ ủ 2 thì thu đượ c 17,472 lít CO2 và 11,52 gam nướ c.

M t khác m gam X ph n ng v i dung d ch KOH d thì thu đ ặ ả ứ ớ ị ư ượ c 0,26 mol h n h p ancol Bi t X ỗ ợ ế không tham gia ph n ng tráng g ả ứ ươ ng Giá tr V là bao nhiêu ? (Các khí đo đktc) ị ở

A 21,952 lít B 21,056 lít C 20,384 lít D 19,600 lít.

0,78 mol CO2; 0,64 mol H2O.

Vì 2 ch t đ u đ n ch c → T ng s mol 2 ch t = T ng s mol ancol = 0,26 mol ấ ề ơ ứ ổ ố ấ ổ ố

S C = 0,78/0,26 = 3 ố

Vì X không có ph n ng trong g ả ứ ươ ng nên không ph i là mu i c a HCOOH nên este ph i là ả ố ủ ả

CH3COOCH3.

CO2 > H2O nên ancol ph i có 2 liên k t pi tr lên → ancol là CH ả ế ở ≡C-CH2OH hay C3H4O.

n(ancol) = n(CO2) – n(H2O) = 0,14 mol → n(este) = 0,12 mol.

B o toàn nguyên t oxi → n(O2) = (0,78*2 + 0,64 – 0,14 – 0,12*2)/2 = 0,91 mol ả ố

V = 22,4*0,91 = 20,384 lít.

Đáp án C.

Câu 42: Đ t cháy hoàn toàn 29,2 gam h n h p X g m anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và ố ỗ ợ ồ etylen glicol thu đ ượ c 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O M t khác, khi cho 36,5 gam h n h p X trên tácặ ỗ ợ

d ng h t v i dung d ch AgNO ụ ế ớ ị 3 trong NH3 thì thu đượ ố c t i đa m gam Ag Giá tr g n nh t ị ầ ấ c a m là

C3H4O, C3H6O2, C2H4O, C2H6O2

Quy đ i thành h n h p g m x mol CnH4O và y mol CmH6O2 (2 < n,m < 3) ổ ỗ ợ ồ

Ta có 1,15 mol CO2 và 1,3 mol H2O.

Ta có nx + my = 1,15; 2x + 3y = 1,3;

12(nx + my) + 4x + 6y + 16x + 32y = 29,2

↔ 12*1,15 + 2*1,3 + 16x + 32y = 29,2 ↔ 16x + 32y = 12,8 ↔ x + 2y = 0,8

Ta có: x + 2y = 0,8; 2x + 3y = 1,3 ↔ x = 0,2 và y = 0,3

m(Ag) = 108 * 2x = 43,2

↔ m(Ag trong 36,5 gam) = 43,2 * 36,5/29,2 = 54 gam.

Đáp án C.

Câu 43: Cho m t h p ch t h u c X có công th c C ộ ợ ấ ữ ơ ứ 2H10N2O3 Cho 11 gam ch t X tác d ng v i m tấ ụ ớ ộ dung d ch có ch a 12 gam NaOH, đun nóng đ các ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu đ ị ứ ể ả ứ ả ượ c h n h p Y ỗ ợ

g m hai khí đ u có kh năng làm đ i màu quỳ tím m và dung d ch Z Cô c n Z thu đ ồ ề ả ổ ẩ ị ạ ượ c m gam ch t ấ

r n khan Giá tr c a m là ắ ị ủ

A 24,6 gam B 14,6 gam C 10,6 gam D 28,4 gam.

Vì thu đ ượ c h n h p 2 khí làm đ i màu quỳ tím → X là s n ph m khí H2CO3 (CO2 + H2O) tác d ng ỗ ợ ổ ả ẩ ụ

v i h n h p 2 amin (ho c amin + NH3) Hi u đ n gi n nó nh ph n ng amin hay NH3 v i HCl ớ ỗ ợ ặ ể ơ ả ư ả ứ ớ

nh ng HCl ch có 1 H+ còn H2CO3 có 2H+ ư ỉ

X là C2H10N2O3 = CH3NH3O-CO2-ONH4

0,1 mol X tác d ng v i 0,3 mol NaOH → 0,1 mol Na2CO3 + 0,1 mol NaOH d ụ ớ ư

→ m = 14,6 gam.

Đáp án B.

Ngày đăng: 24/06/2016, 07:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w