Đòi hỏi phải duy trì các mối quan hệ tỷ lệ cân đối giữa các yếu tố, các bộ phận và các quá trình trong nội bộ các hoạt động sản xuất kinh doanh ở trạng thái thuận lợi nhất cho việc thự
Trang 2Mọi kế hoạch bao giờ cũng đ ợc soạn thảo nhằm đạt đến những mục tiêu
cụ thể nào đó Nếu không xác định rõ mục tiêu cần đạt là gì thì sẽ không
có các hoạt động quản lý nói chung và các hoạt động kế hoạch nói riêng.
3.1.3.ưNguyênưtắcưvềư
tínhưcânưđối. Đòi hỏi phải duy trì các mối quan hệ tỷ lệ cân đối giữa các yếu tố, các bộ phận và các quá trình trong nội bộ các hoạt động sản xuất kinh doanh ở
trạng thái thuận lợi nhất cho việc thực hiện mục tiêu.
Việc điều chỉnh thay đổi các chỉ tiêu kế hoạch chỉ áp dụng trong tr ờng hợp
đặc biệt cần thiết và phải tiến hành đồng bộ.
3.1.4.ưNguyênưtắcưvềư
tínhưphápưlý. Mỗi nhiệm vụ kế hoạch cụ thể đều phải đ ợc giao cho từng cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện với sự ràng buộc cao nhất, kể cả sự ràng buộc vật chất
Các tr ờng hợp vi phạm kỷ luật hoặc không hoàn thành kế hoạch đều phải đ ợc
xử lý theo quy chế pháp lý của doanh nghiệp
☞ Trình độ nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan có ảnh h ởng
chi phối xu h ớng vận động của các quá trình, các hiện t ợng kinh tế.
☞ Trình độ ứng, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào công nghệ
quản lý nói chung và nghiệp vụ hoạch định nói riêng
Back
Trang 33.2.1.ưPhươngưphápưcânưđốiư (Balance Method) ư
a Nội dung Nghiên cứu mối quan
hệ giữa nhu cầu về một đối t ợng
kinh tế với t cách là chỉ tiêu kế
hoạch và khả năng đáp ứng nhu
cầu đó nhằm đề xuất các biện
pháp thiết lập và duy trì quan hệ
cân bằng cần phải có giữa chúng
b Đặc điểm sử dụng Trong một tính
toán cân đối chỉ có thể đề cập một và
chỉ một đối t ợng hoạch định thuộc
một chủng loại cụ thể Nghĩa là, trong
một bảng cân đối số l ợng các đối t
ợng tính toán bao giờ cũng là một
Để xây dựng một kế hoạch cần phải lập một số l ợng lớn các bảng cân đối
Số l ợng các bảng cân đối phụ thuộc vào quy mô và mức độ phức tạp của các mối quan hệ kinh tế mà doanh nghiệp tham gia trong quá trình hoạt động
Để xây dựng một kế hoạch cần phải lập
một số l ợng lớn các bảng cân đối
Số l ợng các bảng cân đối phụ thuộc vào
quy mô và mức độ phức tạp của các mối quan hệ kinh tế mà doanh nghiệp tham gia trong quá trình hoạt động
Quy trình :
B ớc 1 Phát hiện “mất cân đối” (nhu cầu < hoặc >
khả năng) thông qua việc lập bảng cân đối
B ớc 2 Đề xuất các biện pháp cân đối làm cho nhu
cầu và khả năng trở thành t ơng xứng với nhau
Trong số nhiều biện pháp cân đối, cần u
tiên chọn các biện pháp “cân đối tích cực”
Quy trình :
B ớc 1 Phát hiện “mất cân đối” (nhu cầu < hoặc >
khả năng) thông qua việc lập bảng cân đối
B ớc 2 Đề xuất các biện pháp cân đối làm cho nhu
cầu và khả năng trở thành t ơng xứng với nhau
Trong số nhiều biện pháp cân đối, cần u
tiên chọn các biện pháp “cân đối tích cực”
Trang 43.2.1.2 Ph ơng pháp định mức (Normative Method).
Ví dụ: Sản l ợng kế hoạch của doanh
nghiệp là 10.000 đơn vị sản phẩm, định
mức hao phí nguyên liệu chính là1,5 kg/
1 sản phẩm Khối l ợng nguyên liệu cần
có sẽ đ ợc tính bằng cách đem sản l ợng
nhân với định mức hao phí nguyên liệu
cho một đơn vị sản phẩm
Các định mức phải đảm bảo tính tiên tiến kỹ thuật sản xuất và tổ chức sản xuất, tổ chức lao động.
Sử dụng các định mức kinh tế
kỹ thuật về hao phí các yếu tố nguồn lực cho một đơn vị sản phẩm đầu ra hoặc một đơn vị kết quả trung gian (đơn vị thời gian vận hành máy móc thiết bị, một giai đoạn gia công )
đạt đ ợc từ một quy mô yếu tố nguồn lực đầu vào hiện có
a Nội dung của ph ơng pháp định mức
Nhu cầu nguyên liệu chính
= 10.000 sp * 1,5 kg =15.000 kg (15 tấn)
Nếu trong kho hiện có 4,5 tấn nguyên liệu
L ợng sản phẩm có thể sản xuất đ ợc từ l ợng tồn kho này sẽ là
Back
Trang 53.2.1.3 Ph ơng pháp hoạch định từ việc phân tích các nhân tố tác động.
(Component-Analysis Method)
Nội dung của ph ơng pháp
này là dựa trên việc nghiên
riêng Đây là khâu khó
khăn nhất của quy trình.
Ph ơng pháp này đòi hỏi ng ời sử dụng phải :
Sự hiểu biết sâu sắc bản chất của đối t ợng kế hoạch, về
các đặc điểm định tính và định l ợng của nó
Cách xem xét, phân tích hệ thống và tổng thể nhiều vấn đề,
Biết đặt tình trạng của các yếu tố nội tại của doanh nghiệp
trong bối cảnh kinh tế của các yếu tố ngoại lai.
Quy trình của ph ơng pháp phân tích gồm ba b ớc:
B ớc 1 Lựa chọn các biện pháp tác động vào các nhân tố dự
định khai thác
Cần phải tập hợp và tính toán các số liệu sau đây:
Giá trị chỉ tiêu đã đạt đ ợc trong kỳ báo cáo
Thống kê các nhân tố ảnh h ởng tới chỉ tiêu
Đề xuất các biện pháp tác động vào các nhân tố lựa chọn khai thác trong kỳ kế hoạch.
B ớc 2 Xác định mức độ ảnh h ởng của từng nhân tố riêng biệt đối với chỉ tiêu kế hoạch cần tính toán.
Có thể dùng nhiều ph ơng pháp l ợng hóa : thay thế liên hoàn; hồi quy; hoặc kỹ thuật tính toán chuyên dùng
B ớc 3 Xác định mức độ ảnh h ởng tổng thể của tất cả các nhân tố đối với chỉ tiêu kế hoạch.
Có thể dùng ph ơng pháp bình quân gia quyền hoặc các cách tính giản l ợc cho kết quả gần đúng.
Back
Trang 63.2.1.4 Các ph ơng pháp kế thừa truyền thống
a Ph ơng pháp tỷ lệ cố định
Nội dung dựa trên sự giả định rằng xu h ớng vận động của một số nhân tố
có liên quan đến chỉ tiêu kế hoạch cần tính toán là ổn định để áp dụng các
số liệu đó vào việc tính toán chỉ tiêu kế hoạch có thể đạt đ ợc trong kỳ.
Ví dụ: Sk.h = Qkh (1- Hbc)
S kh - Doanh thu kỳ kế hoạch
Q kh - Sản l ợng kỳ kế hoạch
H bc - Hệ số tồn kho kỳ báo cáo
b Ph ơng pháp giá trị trung bình theo trọng số (bình quân gia quyền)
Hệ số tồn kho kỳ báo cáo H bc = 8% - Năm kế hoạch dự kiến đạt giá trị sản l ợng là 3 tỷ đồng
Doanh thu kỳ kế hoạch Skh đ ợc tính với giả định rằng tỷ lệ tồn kho vẫn cố định nh năm báo cáo.
Sk.h = 3 tỷ (1- 0,08) = 2,76 tỷ
Công thức tính nh sau:
Với:
- giá trị trung bình theo trọng số của chỉ tiêu X
Xi - Trị số cá biệt của chỉ tiêu X trong bộ phận i,
Back
Trang 7Chi phí tiếp thị
Doanh thu
c Ph ơng pháp hàm số hoá cho các chuỗi số liệu kinh tế (quan hệ động)
Ph ơng pháp này dựa trên việc nghiên cứu, khảo sát xu h ớng vận động của một đối t ợng kinh
tế với t cách là chỉ tiêu kế hoạch đã định hình và ổn định trong một khoảng thời gian t ơng đối
dài để xác định trị số gần đúng của nó trong t ơng lai
3 - 12 ,6 52
9,5 11 12,55
13,05 13,5
0,15 0,45
Y = 1,0181x5 - 7,6409x4 + 18,111x3 - 12,652x2 + 3,3102x
-0,5 1,5 3,5 5,5 7,5 9,5 11,5 13,5
(Với sự phát triển nhanh chóng của các kỹ thuật tính toán, ngày nay có thể dễ dàng thực hiện việc hàm số hoá cho các chuỗi số liệu kinh tế)
Back
Trang 83.2.1 Hệ thống chỉ tiêu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
Toàn bộ giá trị khối l ợng sản xuất (bao gồm cả sản phẩm dở
3 Giá trị sản l ợng h.hoá thực hiện
từ k.doanh chính (Net might sales)
Cộng thêm: Các nguồn thu khác:
+ Hoạt động th ơng mại + Dịch vụ
4 Tổng doanh thu (Total sales revenue)
Trang 9Tæng doanh thu (Gross Sales)
- Trõ ®i c¸c kho¶n lµm gi¶m doanh thu (Allowances, Discount, Return, VAT & Export Taxes)
1 Doanh thu thuÇn (Net Sales)
- Trõ ®i Gi¸ vèn hµng b¸n (C.O.G.S)
2 Lîi nhuËn gép (Gross profit)
- Trõ ®i chi phÝ b¸n hµng (Selling Expenses)
- Trõ chi phÝ qu¶n lý doanh nghiÖp (Adm.Expenses)
- Trõ tiÒn l·i vèn vay (Interest Expences)
3 Lîi nhuËn thuÇn tõ k.doanh chÝnh (Net Operat.Profit)
+ Thu nhËp tµi chÝnh (Financial Incomes) + Thu nhËp bÊt th êng kh¸c (OtherIncome)
4 Lîi nhuËn tr íc thuÕ (Profit before Taxes)
- Trõ ®i c¸c lo¹i thuÕ (Income Tax & other Taxes)
5 Lîi nhuËn sau thuÕ (Profit after Taxes)
KÕt qu¶ kinh doanh mµ mçi nhµ doanh nghiÖp mong nhËn
® îc chÝnh lµ gi¸ trÞ lîi nhuËn rßng (lîi nhuËn sau thuÕ)
Back
Trang 10Tổng doanh thu (Gross Sales)
- Trừ đi các khoản làm giảm doanh thu (Allowances, Discount, Return, VAT & Export Taxes)
1 Doanh thu thuần (Net Sales)
- Trừ đi Giá vốn hàng bán (C.O.G.S)
2 Lợi nhuận gộp (Gross profit)
- Trừ đi chi phí bán hàng (Selling Expenses)
- Trừ chi phí quản lý doanh nghiệp (Adm.Expenses)
- Trừ tiền lãi vốn vay (Interest Expences)
3 Lợi nhuận tr ớc thuế (Profit before Taxes)
- Trừ đi các loại thuế (Income Tax & other Taxes)
4 Lợi nhuận sau thuế (Profit after Taxes)
∑
S
Z T
∏
T Z
S
Πr DN
SP SP
p
rsp
Ta lập đ ợc công thức tính lợi nhuận :
Lợi nhuận ròng (sau thuế) của doanh nghiệp :
Lợi nhuận ròng (sau thuế) của sản phẩm :
Nếu mỗi hoạt động sản xuất kinh doanh (chính và phụ) trong năm
kế hoạch đều đ ợc hạch toán độc lập và tính tổng cộng theo từng hạng mục thì hệ thống chỉ tiêu hạch toán kinh doanh sẽ có dạng:
Back to 1
Trang 11Ví dụ: Hạch toán lợi nhuận của Công ty M năm báo cáo
Do các thuế suất T’ (nhất là thuế thu nhập doanh nghiệp)
th ờng quy về tỷ lệ phần trăm (%) theo giá trị lợi nhuận tr
ớc thuế Vì (S-Z) chính là lợi nhuận tr ớc thuế, nên giá trị thuế T = T’ (S - Z) Có thể biến đổi các công thức trên thành dạng tiện dụng hơn:
) T Z)(
S
) 1
)(
r
SP SP
Trang 12) )(
Q Q
Giá trị định phí ch a thu hồi hết đ ợc cộng thêm vào lợi nhuận
Trong kinh tế thị tr ờng, lợi nhuận xác định trên cơ sở phân tích hòa vốn theo toàn bộ thời gian hoặc từng năm hoạt động.
Sau khi hòa vốn nếu đã trả hết
các khoản vay đầu t , phần giá trị
hạng mục đầu t ch a thu hồi hết
trở thành thu nhập của DN (d ới
Back
Trang 13a Khái niệm hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Hiệu quả kinh doanh là quan hệ so sánh giữa khối l ợng các kết quả kinh doanh đạt đ ợc với khối l ợng các yếu tố
đầu vào cần có để đạt đ ợc các kết quả đó.
Bản chất của Hiệu quả kinh doanh :
Phản ánh chất l ợng của hoạt động sản
xuất kinh doanh Nó cho biết một đơn vị
đầu vào tạo đ ợc bao nhiêu đơn vị đầu ra
hoặc để có một đơn vị đầu ra tiêu tốn hết
bao nhiêu đơn vị đầu vào.
Là khái niệm t ơng đối, th ờng đ ợc tính bằng
các đại l ợng t ơng đối (%, chỉ số )
Outputs
Inputs Inputs
Outputs Efficiency or
Các kết quả kinh doanh th ờng dùng:
Sản l ợng;
Doanh thu;
Lợi nhuận
Các kết quả kinh doanh th ờng dùng:
Sản l ợng;
Doanh thu;
Lợi nhuận
Các yếu tố đầu vào (th ờng tính theo tổng
số hoặc từng yếu tố riêng biệt):
Tổng vốn kinh doanh;
Công cụ; Đối t ợng và Sức lao động.
Các yếu tố đầu vào (th ờng tính theo tổng
số hoặc từng yếu tố riêng biệt):
Tổng vốn kinh doanh;
Công cụ; Đối t ợng và Sức lao động.
Đánh giá Hiệu quả kinh doanh cần:
Kết luận về chất l ợng (hiệu quả) khai thác, sử dụng các nguồn lực (tổng thể và riêng biệt);
Phát hiện và l ợng hóa đ ợc các nhân
tố ảnh h ởng đến mức hiệu quả đạt đ ợc;
Đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh cho kỳ tiếp theo
3.3.3.ưHệưthốngưchỉưtiêuưhiệuưqủaưsảnưxuấtưkinhư
doanh
Back
Trang 14 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng lao
Z - Chi phí Z (Các yếu tố
đầu vào đã sử dụng
vào kinh doanh)
(năng suất chi phí, giá thành)
(Doanh lợi chi phí)
Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn
kinh doanh
Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả các yếu tố đ a vào sử dụng.
L/W
Q/S
L/W Π
C Π
Z Π C
Q/S
Z Q/S
Các chỉ tiêu Hiệu quả kinh doanh đ ợc dùng để:
Định h ớng mục tiêu cho việc soạn thảo kế hoạch kinh doanh
Thẩm định lần cuối kế hoạch kinh doanh tr ớc khi chính thức thông qua
Back
Trang 15Sức lao động Vốn và TSLĐ
Vốn và TSCĐ
c.ưCácưchỉưtiêuưhiệuưquảưKDưcủaưdoanhưnghiệpư
ưưưưSome organisation efficiency ratiosư
Tổng vốn Lợi nhuận
Tổng chi phí Lợi nhuận Tổng vốn Doanh thu
sử dụng công cụ lao động
Back
Vốn cố định Doanh thu
Lợi nhuận Vốn cố định
Lợi nhuận Giá trị KHTSCĐ
Vốn l u động Doanh thu
Lợi nhuận Vốn l u động
Doanh thu Vốn l u động
Doanh thu Tổng số lao động
Lợi nhuận Quỹ l ơng
Doanh thu Quỹ l ơng
Đánh giá hiệu quả sử dụng các yếu tố SXKD cơ bản
Đánh giá hiệu quả
sử dụng t liệu lao động
Đánh giá hiệu quả
sử dụng lao động
Hiệu quả KD tổng thể của DN
là tổng hòa của hiệu quả sử
Trang 16Personnel function Production function
Sales function
MétsèchØsèhiÖuqu¶cñadoanhnghiÖp
Some organisation efficiency ratios
Capital employed Profit
Sales Profit
Employees Sales
Cost of Sales
Sales
Market position last year
Market position
Advertising cost Sales
Working days
Units
Cost
Units
Cost Rejects
Employees
Staff turnover Employees
Accidents
Skills needed
Skills prevailin g
Finance function
Assets
Sales
Current liabilities
Current assets
Cost
of assets Equity
R & D function
R&D cost
Sales Time to
complete
Project benefits Feasible
ideas
Marketing proposals
The
Management
Strategist
Back
Trang 17Personnel function Production function
Doanh thu Lợi nhuận
Tổng số nhân viên Doanh thu
Chi phí bán hàng
Doanh thu
Thị phần năm tr ớc
Thị phần năm nay
Chi phí quảng cáo Doanh thu
Số ngày vận hành
Sản l ợng
Chi phí sản xuất
Sản l ợng
Chi phí sản xuất
Giá trị phế liệu
Tổng số nhân viên
Số n.viên luân chuyển Tổng số
nhân viên
Số tai nạn lao động
Tay nghề cần thiết
Tay nghề hiện có
Finance function
Tổng tài sản
Doanh thu
Nợ ngắn hạn
Tài sản
l u động
Giá trị tổng tài sản
Tài sản
tự có
R & D function
Chi phí R&D
Doanh thu Thời gian
hoàn thành
Những lợi ích dự kiến
Số ý t ởng khả thi
Số đề xuất Marketing
Năng suất của
đồng chi phí bán hàng, sự cải thiện thế vị của DN trên thị tr ờng
Chuyển hóa đầu vào thành đầu ra tiết kiệm nhất
Đáp ứng nhân lực cho nhu cầu sản xuất kinh doanh, phát triển nguồn nhân lực
Năng suất đồng vốn, an toàn tài chính
Tính hiện thực của các ch ơng trình nghiên cứu, năng suất đồng chi phí nghiên cứu
Trang 18tìnhưhìnhưsảnưxuấtưkinhưdoanhưsảnưphẩmưYưnămư200X-1
Kỳ báo cáoTổng doanh thu (Gross Sales) 6.000.000
- Trừ đi các khoản làm giảm doanh thu 798.000
1 Doanh thu thuần (Net Sales) 5.202.000
Trong đó: Giá vốn hàng bán (C.O.G.S) 4.620.000
Giá trị khấu hao TSCĐ trong COGS 385.701
Chi phí bán hàng (Selling Expenses) 190.000
Chi phí quản lý doanh nghiệp 260.000
Tiền lãi vốn vay (Interest Expences)
3 Tổng lợi nhuận tr ớc thuế (Profit before Taxes) 132.000
- Trừ đi các loại thuế (Income Tax & other Taxes) 33.000
4 Lợi nhuận sau thuế (Profit after Taxes) 99.000
5 Tổng vốn kinh doanh (= Tổng tài sản) 3.739.250
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
So với Tổng doanh thu
Số d bình quân theo Bảng Cân
Trang 19(Đơn vị : 1000 đ.)
Kỳ báo cáoTổng doanh thu 6.000.000
- Trừ đi các khoản làm giảm doanh thu 798.000
Trong đó: Giá vốn hàng bán (C.O.G.S) 4.620.000
Chi phí bán hàng 190.000
Chi phí quản lý doanh nghiệp 260.000
Trả nợ và lãi khoản vay ngắn hạn
3 Tổng lợi nhuận tr ớc thuế 132.000
4 Lợi nhuận sau thuế 99.000
5 Tổng vốn kinh doanh (= Tổng tài sản) 3.739.250
A Tài sản l u động 739.250
B Tài sản cố định 3.000.000
C Trong đó Vốn chủ sở hữu 3.607.250
9 Mức doanh lợi tổng vốn Rtv (=3/5) (theo П tr ớc thuế) 3,53%
10 Mức doanh lợi tổng vốn Rtv (=4/5) (theo П sau thuế) 2,65%
11 Mức doanh lợi vốn tự có Rvtc (=4/5C) (theo П sau thuế) 2,74%
Trang 20The End
Trang 21N¨m b¸o c¸o C¬ cÊu
Trang 22SP = (P-z)*0,75
Mức tiêu thụ
Q cần đạt
0,133 0,83 679.864
0,100 2,06 271.945
0,050 3,94 142.448
0,020 5,06 110.793