Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là Câu 4:Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3, CuNO32, Ag NO3.. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca
Trang 10,4
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ THI 004
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg= 24, Al=27, S=32, K=39, Fe= 56, Ag= 108, Ba= 137
ĐỀ BÀI Câu 1: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H+và lượng kết tủa Al(OH)3 trong phản ứng của dung dịch chứa ion H+với dung dịch chứa ion AlO2−như sau:
Dựa vào đồ thị, cho biết giá trị của a là
Câu 2:Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn)+ H2SO4 (đặc, nóng)→ NaHSO4(hoặc Na2SO4) + HX(khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?
A.HF, HCl, HBr, HI B.HCl, HBr và HI C.HBr và HI D.HF, HCl, HNO3
Câu 3: Cho saccarozơ và fructozơ lần lượt tác dụng với: Cu(OH)2, nước brom, dung dịch H2SO4 loãng đun nóng, dung dịch AgNO3trong NH3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 4:Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3, Cu(NO3)2, Ag NO3 Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A.K2O, CuO, Ag B.KNO2, Cu, Ag C.KNO2, CuO, Ag2O D.KNO2, CuO, Ag
Câu 5:Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol một este X (chứa C, H, O) bằng dung dịch chứa 20 gam NaOH, thu được một ancol và 28,4 gam chất rắn khan sau khi cô cạn dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu 10 gam kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư vào bình thì thu thêm 10 gam kết tủa Tên gọi của este X là
A.Vinyl fomat B.Metyl fomat C.Metyl axetat D.Etyl fomat
Câu 6:X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn chức A, B ( trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
A.X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên B.X làm mất màu nước brom
C.Phân tử X có 1 liên kết D.A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp
Câu 7:Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch X, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa không tan Cho dung dịch Y từ từ cho đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thấy kết tủa xuất hiện và chỉ tan đi một phần Dung dịch X và Y theo thứ tự là
A.CrCl3và HCl B.CrCl2và HCl C.CrCl2và H2SO4 D.CrCl3và H2SO4
Câu 8:Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH; CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam Brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M, Khối lượng CH2=CH-COOH trong X là:
Câu 9: Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Oxi hóa hoàn toàn 22 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 10:Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl2và m gam CaCl2 Giá trị của m là
nH+
nAl(OH)3
Trang 2Câu 11:Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2(ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 12:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2và y mol H2O Mặt khác cho m/2gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m,x,y,z là
A.m=24x+2y+64z B.m =12x+2y+32z C.m=12x+2y+64z D.m=12x+y+64z
Câu 13:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no 2 chức mạch hở cần vừa đủ V1lit khí O2thu được V2lít khí
CO2và a mol H2O.(khí ở đkc).biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1,V2, a là
A.V1= V2– 22,4a B.V1= 2V2+ 11,2a C.V1= 2V2-11,2a D.V1= V2+ 22,4a
Câu 14:Hỗn hợp X gồm CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, trong X oxi chiếm 47,76% khối lượng Hòa tan hết 26,8 gam hỗn hợp X vào nước được dung dịch Y, cho dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15:Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A.3C + 4Al t0 Al4C3 B.C + 2H2
0
t
CH4
C.C + CO2
0
t
Câu 16:Cho X, Y, Z, T là các chất không theo thứ tự : CH3NH2,NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và pH các dung dịch có cùng CMđược ghi trong bảng sau
pH (dungdịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 Nhận xét nào sau đây đúng?
A.T là C6H5NH2 B.Z là CH3NH2 C.Y là C6H5OH D.X là NH3
Câu 17:Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4đặc là
CuO, t 0 dd Ca(OH)2 dd H2SO4 (X)
Câu 18:Tơ capron (nilon-6) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?
A.H2N-(CH2)3-COOH B.H2N-(CH2)6-COOH C.H2N-(CH2)4-COOH D.H2N-(CH2)5-COOH
Câu 19: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với kim loại Na (dư) thu được 0,3 mol khí H2 Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là bao nhiêu?
Câu 20:Chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng không thu được 2 muối ?
Câu 21:Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác đốt cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)2dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m là
Câu 22:Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
Câu 23:Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic , trong đó axit axetic chiếm 27,13% khối lượng hỗn hợp Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO2(đktc) và 11,88 gam H2O Hấp thụ V lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 24:Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, tỉ lệ x : y = 8 : 25 Kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch chỉ chứa các ion M2+, N3+, NO3-, trong đó số mol ion NO3-gấp 2,5 lần tổng
số mol 2 ion kim loại Khí Z là
Câu 25:
Trang 3B.Điện phân dung dịch H2SO4với điện cực trơ , pH dung dịch giảm.
C.Điện phân dung dịch muối MClnvới điện cực trơ có màng ngăn , dung dịch sau điện phân có pH > 7
D.Điện phân dung dịch NaHSO4với điện cực trơ, pH dung dịch không đổi
Câu 26:Ancol X tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O2đktc,thu được 0,4 mol CO2
và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ứng là:
A.9,2 và 13,44 B.12,4 và 13,44 C.12,4 và 11,2 D.9,2 và 8,96
Câu 27:Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br21M Giá trị của V là
Câu 28:Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất khác nhau giữa ancol etylic và phenol
A.Đều dễ tan trong nước lạnh
B.Cả hai đều phản ứng được với axit HBr
C.Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không
D.Đều phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 29:Ấm đun nước lâu ngày thường có một lớp cặn vôi dưới đáy Để khử cặn, ta có thể dùng hóa chất nào sau đây ?
Câu 30:Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+là
A.[Ar]3d44s2 B.[Ar]3d5 C.[Ar]3d34s2 D.[Ar]3d54s1
Câu 31:Hai chất đồng phân của nhau là:
A.Tinh bột và xenlulozơ B.fructozơ và glucozơ
C.glucozơ và mantozơ D.saccarozơ và glucozơ
Câu 32:Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A.H2N-CH2-NH-CH2COOH B.H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C.H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D.H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 33:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2và Fe3O4bằng 100 gam dung dịch HNO3a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối ( không có
muối amoni) Giá trị của a gần nhất với ?
Câu 34:Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 35:Trường hợp nào sau đây không thu được kim loại tự do sau khi kết thúc thí nghiệm?
A.Cho dung dịch FeCl2tác dụng với dung dịch AgNO3dư
B.Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4dư
C.Cho FeO tác dụng với một lượng CO dư nung nóng
D.Nhiệt phân một lượng AgNO3
Câu 36:Trong số các hợp chất sau, chất nào không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, nước giải khát ?
Câu 37:Cho 10,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2(đktc) Nếu cho 10,9 gam X vào dung dịch CuSO4(dư), sau phản ứng hoàn thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi như thế nào so với dung dịch CuSO4đã dùng?
A.Tăng 10,9 gam B.Giảm 12,4 gam C.Giảm 25,6 gam D.Giảm 14,7 gam
Câu 38:Cho sơ đồ phản ứng: Al(NO3)3 X Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi
tên là một phản ứng)
A.Al2O3và AlCl3 B.Al(OH)3và NaAlO2 C.AlCl3và Al(OH)3 D.Al(OH)3và Al2O3
Câu 39:Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z (đều là chất khí ở điều kiện thường) có tỉ khối so với H2là 14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chỉ thu được CO2và H2O Khi cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) tác dụng vừa đủ 600 ml dung dịch AgNO31M trong NH3dư thì thu được hỗn hợp kết tủa Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp X là
Trang 4Câu 40:Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng độ mol bằng nhau và 0,2 mol H2 Nhỏ AgNO3dư vào dung dịch X , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 41: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2thu được kết quả sau:
Ba(OH) 2
Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện
tượng
Kết tủa trắng, khí mùi khai Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.X là dung dịch NaNO3 B.Y là dung dịch NaHCO3
C.T là dung dịch (NH4)2CO3 D.Z là dung dịch NH4NO3
Câu 42:Trong số các este sau, các este nào có thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng ?
HCOO-CH=CH-CH3(1) ; HCOO-CH2-CH=CH2(2) ; HCOO-C(CH3)=CH2(3); CH3COO-CH=CH2(4);
CH2=CH-COO-CH3 (5) ; CH3COOC6H5(6)
A.(2) , (4), (6) B.(2) và (5) C.(3) và (4) D.(1) và (3)
Câu 43:Cho m gam hỗn hợp X gồm CH2=CH-CHO, HCHO, C2H5CHO và OHC-CHO phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được 38,88 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2và 0,22 mol H2O Giá trị có thể có của m là :
Câu 44:Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều
chế từ MnO2rắn và dung dịch axit HCl đặc Trong ống hình trụ có đặt
một miếng giấy màu Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi lần lượt a)
Đóng khóa K b) Mở khóa K
A.a) Mất màu b) Không mất màu
B.a) Không mất màu b) Mất màu
C.a) Mất màu b) Mất màu
D.a) Không mất màu b) Không mất màu
Câu 45:Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Tính V ml dung dịch HCl 2M tối thiểu để trung hòa Y
Câu 46:Cho các phản ứng: X + 3NaOH t o C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH CaO ,t0 T + 2Na2CO3; CH3CHO + 2Cu(OH)2+ NaOH t o Z + … ;
Z + NaOH CaO ,t0 T + Na2CO3 Công thức phân tử của X là:
A.C12H20O6 B.C11H12O4 C.C12H14O4 D.C11H10O4
Câu 47:Kim loại M tác dụng với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3đặc nguội M là kim loại nào?
Câu 48:Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A.anilin, metyl amin, amoniac B.amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C.anilin, aminiac, natri hidroxit D.metyl amin , amoniac, natri axetat
Câu 49:Hổn hợp X gồm CH4, C2H4,C3H6và C4H6 trong đó CH4và C4H6có cùng số mol Đốt cháy m gam hổn hợp
X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam Giá trị của m là
Câu 50:Nhận xét nào dưới đây không đúng :
A.Al(OH)3, NaHCO3, Pb(OH)2, CH3COONH4đều là chất lưỡng tính
B.Dung dịch NaOH có giá trị pH lớn hơn dung dịch Ba(OH)2có cùng CM
C.Không tồn tại dung dịch X gồm các thành phần : HSO4-, HCO3-,Na+và NH4+.
D.Dung dịch FeCl3tác dụng với Na2S dư, tạo thành 2 kết tủa
- HẾT
-Khãa K
GiÊy mµu
2 4
Dung dÞch
H SO Clo
Trang 5ĐÁP ÁN