Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 5: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag.. Kim loại trong dã
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA HỌC
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch chất A, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Chất A là
A alanin B anilin C axit axetic D glucozơ
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polistiren là
Câu 3: Xenlulozơ thuộc loại
A lipit B đisaccarit C cacbohiđrat D protein
Câu 4: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong
dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 5: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
(đun nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Al Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 7: Cho HCOOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
Câu 10: Kim loại Mg phản ứng được với dung dịch
Câu 11: Để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch Ba(NO3)2, người ta dùng dung dịch
Câu 12: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Na2CrO4 là
Câu 13: Chất có chứa 12 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A glixerol B glucozơ C etanol D saccarozơ
Câu 14: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 15: Điều chế kim loại Na bằng phương pháp
A dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao
B dùng K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 16: Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit fomic B Axit oleic C axit panmitic D Axit stearic
Câu 17: Sự thủy phân tinh bột tạo ra
A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Trang 2Câu 18: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa?
Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) tan dần trong nước có hòa tan khí
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
Câu 21: Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là
Câu 22: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của Fe là
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d54s2 D [Ar]3d74s1
Câu 23: Chất có chứa hai nhóm chức là
A anilin B etyl axetat C axit axetic D glyxin
Câu 24: 20 gam hỗn hợp gồm metyl amin (CH3NH2) và etyl amin (C2H5NH2) phản ứng vừa đủ với 300
ml dung dịch HCl 2M Thành phần % của 2 amin trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 25: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch
Câu 26: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là
A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+. C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+.
Câu 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
Câu 28: Cho m gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng thu được 6,8 gam muối HCOONa Giá trị của m là
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A nilon-6,6 B nilon-6 C polibuta-1,3-đien D poli(etylen terephtalat)
Câu 30: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M cần 13 gam bột Zn Trị số của V là
Câu 32: Kim loại không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 33: Dung dịch NaOH phản ứng được với
Câu 34: Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 35: Kim loại chỉ phản ứng được với nước ở nhiệt độ cao là
Câu 36: Quặng hematit là nguyên liệu dùng để sản xuất
Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, Ag, Al, Cu Kim loại trong dãy có khả năng dẫn điện kém nhất là
Câu 38: Dung dịch không làm quỳ tím chuyển màu là
Câu 39: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản
ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 40: Chất nào sau đây là este?
A CH2=CH−COOH B CH3COONa C CH3OH D CH2=CH−COOCH3
Trang 3- HẾT