Gọi MNPQ là tứ giác lồi có 4 đỉnh lần lợt nằm trên 4 cạnh của hình vuông.. Xác định tứ giác MNPQ sao cho nó có chu vi nhỏ nhất Bài 10 :... Cho đờng tròn O;R và điểm P cố định ở ngoài đờn
Trang 1Sở gd và ĐT thanh hoá đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn : Toán
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 : Cho biểu thức
a
a a a a
+
+ +
: 1 a) Tìm a để biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
Bài 2 : Cho 2 số dơng x,y thoả mãn x+y=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
−
y x
B
Bài 3 : Cho phơng trình
2
1 ) 1 ( 4
2
−
−
=
− x m x (m là tham số ) a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với∀m
R
∈
b) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2thoả mãn biểu thức
2 2 1 2
2
1x x x
x + đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị này
Bài 4 :
Một vận động viên bắn súng đã bắn hơn 11 viên và đều trúng vào
vòng 9,10 điểm; tổng số điểm đạt đợc là 109 điểm Hỏi vận động
vieen đó đã bắn bao nhiêu viên và kết quả bắn vào các vòng ra sao?
Bài 5 : Giải phơng trình
5 1 6 8 1
4
3 − − + + + − =
x
Bài 6 : Cho parabol(P) : y= 2
4
1
x
− và đờng thẳng (d) : y= mx – 2m – 1 a) tìm m để đờng thẳng (d) tiếp xúc với (P)
b)chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định A∈(P)
Bài 7:
Tìm các nghiệm nguyên của phơng trình
1820 13
7x2 + y2 =
Bài 8 : Cho tam giác nhọn ABC, gọi AH,BI,CK là các đờng cao của
tam giác
Chứng minh rằng
C B
A S
S
ABC
HIK = 1 − cos 2 − cos 2 − cos 2
Bài 9:
Cho hình vuông ABCD Gọi MNPQ là tứ giác lồi có 4 đỉnh lần lợt nằm trên
4 cạnh của hình vuông Xác định tứ giác MNPQ sao cho nó có chu vi nhỏ
nhất
Bài 10 :
Trang 2Cho đờng tròn (O;R) và điểm P cố định ở ngoài đờng tròn, vẽ cát
tuyến PBC bất kì tìm quỹ tích các điểm O1 đối xứng với O qua BC khi cát
tuyến PBC quay quanh P
Sở gd và ĐT thanh hoá Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn : Toán
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài
Bài 1
(2 đ) a) Tìm a để biểu thức A có nghĩaBiểu thức A có nghĩa khi
≠
>
⇔
≠
≠
≥
⇔
≠
−
≥
1
0 1
; 0
0 0
0
a a
a
a a
a
a
Vậy A có nghĩa khi và chỉ khi a>0 và a≠1
b) Rút gọn A(1,5 điểm)
1
1 1
1 1 1
) 1 )(
1 (
1
1 1
) 1 (
1
1
) 1 (
3
−
=
− +
=
= + +
− +
+ +
=
− +
+ +
=
a a
a
a a a a
a a
a a a
a a a A
Vậy A=
1
1
−
a
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Bài 2
(2đ) Ta có :
2
2 1 )( 1 ) ( 1 )( 1 )( 1 )( 1 ) (
y x
y y x x y
x
y x
Thay x+y = 1 theo giả thiết, ta đợc
−
=
−
−
=
−
x y
y x
1 1
xy xy
xy y x xy
y x
⇒
P nhỏ nhất khi
xy
2 nhỏ nhất, khi đó xy lớn nhất
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ
0,25 đ
Trang 3Vì x+ y=1 ⇒ y= 1 −x
xy=x(1-x)=-x2+x =
-(x-4
1 4
1 ) 2
1 2+ ≤
xy lớn nhất bằng
4
1khi và chỉ khi x=y=
2 1
2
1 2 1
2 1
min = + = khi x=y=
2 1
0,25 đ 0,25 đ
Bài 3
(2đ) a) Ta có
2
1 ) 1 ( 4
2
−
−
=
⇔x2 +4mx−4m−2=0
0 1 ) 1 2
Do đó phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với ∀m
(đpcm)
b) theo định lý Viet
−
−
=
−
= +
2 4
4
2 1
2 1
m x
x
m x
x
1 1 ) 1 4
(
8 16 ) 2 4 ( 4
) (
.
2
2 2 1 2 1
2 2 1 2
2
1
−
≥
− +
=
+
= +
=
+
= +
m
m m m
m
x x x x x x x
x
2 1 2
2
1x x x
Khi 4m+1=0
4
1
−
=
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ
Bài 4
(2đ)
Gọi x, y lần lợt là số lần bắn trúng vào các vòng 9, 10
điểm (x; y ∈N)Vì vận động viên đã bắn hơn 11 viên nên
ta có
x+y >11 (1)
Vì vận động viên đạt đợc tổng điểm là 109 nên :
9x+10y = 109 (2)
x y y
y y
x
−
= +
⇔
−
= +
⇒
109 ) ( 9
109 9
9
9
109 ) ( 109 ) (
9 + < ⇔ + <
⇔ x y x y (3)
Từ (1) vầ (3) ta có 11<x+y<
9 109
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 4Bài 5 (2đ)
mà x,y ∈N ⇒x+ y= 12 (4)
Kết hợp (2) và (4)
=
=
⇔
= +
= +
1
11 12
109 10
9
y
x y
x
y x
Vậy vận động viên đã bắn 12 viên và kết quả là 11 viên vào vòng 9 và 1 viên vào vòng 10
5 1 6 8 1
4
3 − − + + + − =
0,5 đ
0,25 đ
(*) -trờng hợp x−1−2≥0⇔ x−1≥2⇔ x≥5 thì
5 2
1
2 1 2
1 (*)
=
⇔
=
−
⇔
=
− +
−
−
⇔
x x
x x
thoả mãn điều kiện x≥1
- trờng hợp x−1−2<0⇔ x−1<2⇔1≤ x<5 (*)⇔2− x−1+ x−1=2
phơng trình nghiệm đúng với mọi x∈[1 ; 5)
kết hợp cả 2 trờng hợp ta có tập nghiệm của phơng trình
là x∈[ ]1 ; 5
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 6 (2đ) a) phơng trình hoành độ giao điểm của (p) và (d) là :
2 2
' 2 2
) 1 ( 4 4 8 4
0 4 8 4
1 2 4
1
+
= + +
=
∆
=
−
− +
⇔
−
−
=
−
m m
m
m mx x
m mx x
Để (d)tiếp xúc với (p) thì ∆ ' =0⇔m= −1
b) (d) : y=mx-2m-1 ⇔ m(x − 2 ) − 1 − y = 0 Nếu x=2 thì y=-1 với ∀m∈R
Vậy (d) luôn qua điểm cố định A(2;-1)
A∈(P)Vì toạ độ của A nghiệm đúng của phơng trình (P)
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
2 1 2
1
5 3 1 2
1
5 ) 3 1 ( ) 2 1
=
− +
−
−
⇔
= +
− +
−
−
⇔
= +
− +
−
−
⇔
x x
x x
x x
Trang 5Bài 7
(2đ) Vì 182013và 13y 13 7 13
2
2 ⇒ x mà (7,13)=1 ⇒ x2 13
13 là số nguyên tố ⇒ x13
đặt x=13m (m∈Z)
tơng tự ,18207và 7x2 7 13 2 7
⇒ y mà (7,13)=1 2 7
y
⇒
7
y
⇒
đặt y=7n(n∈Z)
thay x=13m; y=7n (n∈Z).vào phuơng trình ta đợc :
7(13m)2+13(7n)2 =1820
20 7
13 2 + 2 =
⇔ m n
(*)
suy ra :
13
20
2 ≤
m vì (m∈Z)
=
⇒
=
=
⇒
=
⇒
7
20 0
/ 1 1
2 2
2 2
n m
M T n m
( loại vì (n ∈ Z) Với m2 =1và n2 =1phơng trình (*) có các nghiệm :
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
=
=
1
1
; 1
1
; 1
1
; 1
1
n
m n
m n
m n
m
Suy ra phơng trình đã cho các nghiệm
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
=
=
7
13
; 7
13
; 7
13
; 7
13
y
x y
x y
x y
x
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
Bài 8
(2đ)
Lu ý học sinh
không vẽ hình không
chấm điểm
Ta có :
ABC
CIH ABC
BHK ABC
AKI ABC
HIK
CIH BHK AKI
ABC HIK
S
S S
S S
S S
S
S S
S S S
−
−
−
=
⇒
−
−
−
=
1
0,25 đ 0,25 đ
B
H
K
A I
C
Trang 6Hai tam giác AKI và ABC có chng góc A nên ta có :
AB
AI AC
AK AB AC
AI AK S
S
ABC
.
.
=
=
trong tam giác vuông AKC và AIB ta có :
A AB
AI A AC
AK
cos
; cos =
=
S
S
ABC AKI = cos 2
tơng tự :
C CA
CH CB
CI S
S
B BC
BK AB
BH S
S
ABC
CIH
ABC
BHK
2
2
cos
cos
=
=
=
=
S
S
ABC HIK = 1 − cos 2 − cos 2 − cos 2 (đpcm)
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 9
(2đ) Gọi I, J, K lần lợt là
Trung điểm của QM, QN D P
C
PN
Ta có : K
2
; 2
2
; 2
PN KC
PQ JK
MN IJ
QM AI
=
=
=
=
Q J
N
I
A M
B
Chu vi của hình tứ giác MNPQ là :
QM+MN+NP+PQ=2(AI+IJ+JK+KC)≥ 2AC
Nên chu vi của tứ giác MNPQ nhỏ nhất bằng 2AC
Khi đó A, I, J, K, C thẳng hàng hay M, N, P, Q là các
đỉnh của các hình chữ nhật có các cạnh song song với các
đờng chéo của hình vuông , cụ thể nh hình vẽ
0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,75 đ
Trang 7D P
C
Q
N
A M
B
BàI 10 : O2 T P O
B C
T1
O1
O3
Phần thuận : vì O1 đối xứng với O qua BC nên PO1 = PO là không đổi
* Giới hạn :
Có 2 vị trí giới hạn của cát tuyến PBC đó là PT và PT1 là 2 tiếp
tuyến của (O;R) kẻ từ P Gọi O2 là điểm đối xứng của O qua PT;
O3 là điểm đối xứng của O qua PT1 thì O1 chỉ di động trên cung O2O3
của đờng tròn (P;PO)
(0,5đ)
* Phần đảo : lấy một điểm O1 bất kì thuộc cung O2O3, OO1 là một dây cung trong (P;PO), từ P kẻ đờng thẳng PBC cắt (O;R) tại B, C và vuông góc với OO1 thì theo tính chất đờng kính vuông góc với dây cung ta suy
ra O và O1 đối xứng nhau qua BC
(0,5đ)
* Kết luận :
Trang 8quỹ tích điểm O1 là cung O2O3 của đờng tròn (P;PO) (0,5đ)