1. Trang chủ
  2. » Đề thi

thi thử tn môn toán số 8

4 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN 3.0 ĐIỂM Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần phần 1 hoặc phần 2.. 2 Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua T và vuông góc với mặt phẳng P.

Trang 1

SỞ GD&ĐT ………

TRƯỜNG THPT …………

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2013

Môn thi : Toán 12

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7.0 ĐIỂM )

Câu 1 (3,0 điểm): Cho hàm số: y = - 2x3- 3x2+ 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho.

2) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 3 3 2 0

m

x + x + = có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 2 (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 52x+ 1- 6.5x + 1=0

2) Tính tích phân: 2

0

p

3) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x( )=x2lnx trên đoạn [1; ]e

Câu 3 (1,0 điểm): Cho khối chóp S.ABC có ABC và SBC là các tam giác đều có cạnh bằng 2a, SA =a 3

Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 3.0 ĐIỂM )

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn (3,0 điểm)

Câu 4.a (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) S và mặt phẳng ( ) P có phương trình:

( ) : (S x−1) + −(y 2) + −(z 2) =36 và ( ) :P x+2y+2z+ =18 0

1) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu ( ) S Tính khoảng cách từ T đến mặt

phẳng ( )P

2) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua T và vuông góc với mặt phẳng ( ) P Tìm

tọa độ giao điểm của ∆ và ( )P

Câu 5.a (1,0 điểm): Giải phương trình: 2

4z −2z+ =1 0 trên tập số phức

2 Theo chương trình Nâng Cao (3,0 điểm)

Câu 4.b (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho (1; 2;3) A − và đường thẳng d có phương trình

1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d

2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d

Câu 5.b (1,0 điểm): Giải phương trình: 2z2− + =iz 1 0 trên tập số phức

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

ĐỀ A

Trang 2

ĐÁP ÁN

M

Câu 1

(3,0 điểm)

1 (2,0 điểm)

Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: ' 6 2 6 ; ' 0 0

1

x

x

=

+ Trên khoảng (-1;0), y'>0 nên hàm số đồng biến

+ Trên các khoảng (−∞ −; 1)và (0;+∞), y'<0 nên hàm số nghịch biến 0.25

Cực trị:

+ Hàm số đạt cực đại tại x=0 và yCÑ=1

+ Hàm số đạt cực tiểu tại x= −1 và yCT =0

0.25

Bảng biến thiên:

x −∞ -1 0 +∞

'

-y +∞ 1

0 −∞

0.25

Đồ thị:

y

0,5

2 (1,0 điểm)

m

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng y m= +1

0.25 Phương trình (*) có 3 nghiệm thực phân biệt ⇔ − < + < ⇔ − < < −1 m 1 0 2 m 1 0.5

x

Trang 3

Câu 2 1 (1,0 điểm)

1 5 5

x x

é = ê ê

ê

0.25

0 1

x x

é = ê

Û ê =

2 (1,0 điểm)

2 2 0 0 [(2 1)sin ] 2 sin

π π

2 0 ( 1) 2cos

3 (1,0 điểm)

Xét trên đoạn [1; ]e ,

2 (1) 0, ( )

Câu 3

(1,0 điểm)

Gọi M là trung điểm đoạn BC, O là trung điểm đoạn AM.

Do ABC và SBC đều có cạnh bằng 2a nên

2

a

SM =A M = =SA ÞD SA M đều SO ^ A M (1)

Ta có, BC SM BC SO

ìï ^

íï ^

Từ (1) và (2) ta suy ra SO ^ (A BC) (do A M BC, Ì (A BC)) 0.5

Thể tích khối chóp S.ABC

3

3 2

V = × × =B h × ×A M BC SO× × = ×a × ×a = (đvtt)

0.5

Câu 4.a

(2,0 điểm)

1 (0,75 điểm)

Tâm T và bán kính R của (S): T(1; 2; 2) và R=6 0.25

Khoảng cách từ T đến( )P : ( ,( )) 1.1 2.2 2.2 182 2 2 9

Trang 4

2 (1,25 điểm)

Phương trình tham số của ∆ là:

1

2 2 ,

2 2

= +

 = +

0.25

Toạ độ giao điểm H của ∆ và ( )P :

(1 ; 2 2 ;2 2 )

H∈( )P ⇒ + +1 t 2(2 2 ) 2(2 2 ) 18 0+ t + + t + = ⇔ =t 3 0.25

Câu 5.a

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là:

1

i

2

i

Câu 4.b

(2,0 điểm)

1 (0,75 điểm)

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d

Do đó, phương trình tổng quát của mp( )P là:

2 (1,25 điểm)

Khoảng cách h từ A đến d:

Ta có: B( 1; 2; 3)− − ∈d

Do đó: h [BA u, ]

u

=

uuur r r

0.5

Ta có: BAuuur=(2; 4;6)− ⇒[uuur rBA u, ] (2; 14; 10)= − − 0.25 Vậy:

2 ( 14) ( 10)

5 2

2 1 ( 1)

Phương trình mặt cầu ( )S tâm A(1; 2;3)− tiếp xúc với d:

Vì ( )S tiếp xúc với d nên ( )S có bán kính bằng h

Vậy phương trình của mặt cầu ( )S là: (x−1)2+ +(y 2)2 + −(z 3)2 =50

0.25

Câu 5.b

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là:

1

3 4

và 2

Ngày đăng: 27/07/2015, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w