1 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu.
Trang 1Đề số 23
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số: y x + x= 3 3 2+mx m – + 2 (m là tham số).
1) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1
2) Tính tích phân: I x dx
x
2
2 0
sin2
4 cos
π
=
−
∫
3) Giải bất phương trình: log( –x2 x− <2) 2log(3−x)
Câu 3 (1,0 điểm) Một mặt phẳng qua đỉnh S của một hình nón cắt đường tròn đáy theo
cung »AB có số đo bằng α Mặt phẳng (SAB) tạo với đáy góc β Biết khoảng cách
từ tâm O của đáy hình nón đến mặt phẳng (SAB) bằng a Hãy tìm thể tích hình nón
theoα,β và a
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm :A(1;0;–1);
B(1;2;1); C(0;2;0) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
1) Viết phương trình đường thẳng OG
2) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng
3
B Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng
(P) qua M(2; –1; 2), song song với Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x – y + 3z + 4 = 0
Câu 5b (2,0 điểm): Cho hàm số y x m x
x m
2
=
+ Tìm các giá trị của m sao cho
tiệm cận của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol y x= 2+5
–––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 1) m 3<
Câu 2: 1) S e 2 ln 2 4= + − 2) I ln4
3
5
11 2
1∨ < <
−
< x x
Câu 3:
3
a V
3sin cos cos
2
π
β β
Trang 2Câu 4a: 1)
z
2 3 4 3 0
=
=
=
2) (x−1)2+(y−1)2 +z2 =2
Câu 5a: z1= −1 i 2;z2= +1 i 2
Câu 4b: (P) x:3 − − =2 2 0z
Câu 5b: m = –3