Phần chung cho tất cả các thí sinh.. Cho tam giác ABC nhọn.. Phần tự chọn : Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b Câu V.a.. Theo chương trình THPT không phân ban 2 ñ
Trang 1
ðỀ THI THỬ 80
A Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu I : ( 2 ñiểm )
1 Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số ( C) y ax b
cx d
+
= + , biết ( C ) ñi qua 3 ñiểm
(1; ), (2;1), (3; )
2 Tìm trên ñồ thị ( C ) : 3
1
x y x
+
=
− những ñiểm M sao cho khoảng cách từ M ñến ñường thẳng 3
4
d y = x + là ngắn nhất
Câu II: ( 2 ñiểm )
1 Xác ñịnh tất cả các giá trị của m ñể hệ phương trình :
2 Cho tam giác ABC nhọn Tính giá trị nhỏ nhất ( nếu có ) của 2008 2008 2008
Câu III : (2 ñiểm )
1 Tính tích phân :
3 2
2 0
sin
x
x
π
= +
∫
2 Tìm tiệm cận của hàm số y =x + 4−x2
Câu IV : ( 2 ñiểm )
1 Lập phương trình mặt cầu ( S ) ñi qua 2 ñường tròn
2 Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với ñường thẳng ( ) :
=
=
=
và tiếp xúc với mặt cầu
(S) ở câu IV1
B Phần tự chọn : Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban ( 2 ñiểm )
1 Tính tổng S =3.C180 +5.C181 +7.C182 + +39.C1818
2 Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M(1; 2)− ñồng thời cắt hai ñường thẳng
( ) :d x +2y−3= 0;( ') : 2d x +y −3 = lần lượt tại A và B sao cho MA MB0 =
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban ( 2 ñiểm )
1 Giải phương trình : 3x2 −2x3 =log (2 x2 +1)−log2x
2 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tìm tọa ñộ ñiểm I thỏa ' ' ' ' 1
4
AI AC
=
80