Ma trận Đề thi Đáp án các bài kiểm tra Toán lớp 11 Ma trận Đề thi Đáp án các bài kiểm tra Toán lớp 11Ma trận Đề thi Đáp án các bài kiểm tra Toán lớp 11 MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 KIỂM TRA HÌNH HỌC 11 – TNKQ – 45 phút CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Trang 1MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN LỚP 11
KIỂM TRA HÌNH HỌC 11 – TNKQ – 45 phút CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Kiểm tra các kiến thức thuộc chương : Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng, các
biểu thức tọa độ của các phép biến hình, tính chất cơ bản của các phép biến hình
2 Về kỹ năng
* Biết tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn qua phép tịnh tiến
* Biết vận dụng được biểu thức tọa độ để giải toán
* Biết tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn qua phép đối xứng trục
* Biết vận dụng biểu thức tọa độ để giải toán
* Biết tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn qua phép đối xứng tâm
* Biết vận dụng định nghĩa và các tính chất của phép đối xứng tâm để giải bài toán quỹ tích
* Biết được định nghĩa phép quay
* Biết được phép quay có các tính chất của phép dời hình
* Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
* Biết được khái niệm về phép dời hình
* Biết được phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
* Biết được nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình
* Biết được các tính chất của phép dời hình
* Biết được khái niệm hai hình bằng nhau
* Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản
* Nắm được khái niệm phép vị tự
* Biết tìm được ảnh của điểm ,của hình qua phép vị tự
* Nắm được các tính chất của phép vị tự
Trang 2* Nắm được khái niệm phép đồng dạng
* Biết tìm được ảnh của điểm ,của hình qua phép đồng dạng
* Nắm được các tính chất của phép đồng dạng
3 Về thái độ
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài
Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán
4 Phát triển năng lực
Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm
Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
Năng lực dịch chuyển kí hiệu
Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng
II Ma trận nhận thức.
T
T Tên chủ đề
Số tiết
0.6 2
0.9 2
Trang 30.6 2
0.6 2
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Trang 4Phép tịnh tiến Câu 1
Cộng
630%
630%
630%
210%
20100%
Trang 52 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
Phép tịnh tiến
1 Nhận biết: Tìm được ảnh của một điểm qua một phép tịnhtiến.
3 Thông hiểu: Biết tìm vec tơ tịnh tiến khi cho biết điểm gốc và điểm ảnh.
5 Vận dụng thấp: Dựa vào biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để tìm ảnh của một đường thẳng qua phép tịnh tiến.
9 Nhận biết: Biết xác định ảnh của một điểm qua phép quay
10 Thông hiểu: Tính được góc giữa một đường thẳng và ảnh
của nó qua một phép quay
12 14
Vận dụng: Tìm được tọa độ ảnh của một điểm qua một phépquay trong mặt phẳng tọa độ
Vận dụng cao: Vận dụng phép quay giải một số bài toán
Trang 6Phép vị tự
15 Nhận biết: Câu hỏi về định nghĩa phép vị tự
17 19
Thông hiểu: Tìm toạ độ ảnh của điểm qua phép vị tự khi chotâm và tỷ số
Vận dụng thấp: Viết phương trình ảnh của đường tròn khi biết tâm và bán kính qua phép vị tỷ số k cho trước
Thông hiểu: Tìm toạ độ ảnh của điểm qua phép đồng dạng
Vận dụng thấp: Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép vị tự vàtịnh tiến
3 ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
Câu 1: Cho hình bình hành Phép tịnh tiến theo biến:
Trang 8Câu 7: Cho đường tròn và hai điểm cố định Gọi là trung điểm của Với mỗi điểm ta xác định điểm sao cho Khi chạy trên đường tròn thì quỹ tích điểm là đường tròn , với là ảnh của
qua :
A Phép B Phép vị tự tâm , tỷ số 2
C Phép đối xứng tâm D Phép vị tự tâm , tỷ số 2
Câu 8 Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?
A Phép đồng nhất
B Phép vị tự tỉ số -1
C Phép đối xứng trục
D Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
Câu 9 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2, có đường cao AH Gọi M là ảnh của điểm H qua phép quay tâm A, góc quay Tính độ dài HM
Trang 9Câu 11 Cho hình vuông ABCD tâm O Xét phép quay Q có tâm O, góc quay Với giá trị nào sau đây của , phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó ?
Trang 10Câu 15: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k 0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:
Câu 18:Qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép quay tâm O góc quay - 1800
biến điểm thành điểm Tọa độ :
Trang 12Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Vậy khi chạy trên đường tròn thì quỹ tích là ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm
Câu 12 Vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau để suy ra kết quả
Trang 13Câu 14 Gọi là ảnh của qua phép quay Q tâm A, góc quay hoặc Khi đó, điểm C thuộc Hình chiếu của
A trên là Gọi ảnh của H qua Q là K Tính được Đường thẳng đi qua K và vuông góc
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
B Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
Câu 2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A Hai đường thẳng không có điểm nào chung thì chéo nhau.
B Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
C Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
D Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng và không có điểm chung
Câu 3 Cho hai đường thẳng a và b cùng song song với mp(P) Xét các mệnh đề sau
(1) a và b song song với nhau; (2) a và b chéo nhau;
Trang 14(1) Nếu (P) song song với a thì (P) song song với b hoặc chứa b;
(2) Nếu (P) cắt a thì (P) cũng cắt b;
(3) Nếu (P) cắt a thì (P) có thể song song với b;
(4) Nếu (P) chứa a thì (P) có thể song song với b.
Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Câu 5 Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A Có hai mặt phẳng B Không có mặt phẳng nào.
C Có vô số mặt phẳng D Có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường thẳng đi qua S và
song song với đường thẳng
Trang 15A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau;
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau;
C Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại;
D Một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.
Câu 9 Giả thiết nào sau đây là điều kiện đủ để kết luận đường thẳng a song song với mp()?
Câu 12 Cho mp() và đường thẳng d () Khẳng định nào sau đây sai ?
A Nếu d // () thì trong () tồn tại đường thẳng a sao cho a // d
B Nếu d // () và b () thì d // b
C Nếu d // c và c () thì d // ()
D Nếu d () = A và d () thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
Câu 13 Cho hai đường thẳng song song a và b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
Trang 16Câu 16 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Qua một đường thẳng song song với một mặt phẳng xác định duy nhất một mặt
phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
B Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
C Qua hai đường thẳng không chéo nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
D Qua một điểm không nằm trên một mặt phẳng xác định duy nhất một mặt phẳng
song song với mặt phẳng đã cho.
Câu 17 Trong không gian cho một điểm M và hai đường thẳng a và b Hỏi có bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả hai đường thẳng a và
b?
Câu 18 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau Các mềnh đề sau mệnh đề nào sai?
A Nếu đường thẳng a nằm trên (P) thì a // (Q).
B (P) và (Q) không có điểm chung.
C Nếu đường thẳng a nằm trên (P) và đường thẳng b nằm trên (Q) thì a và b song song với nhau.
D Nếu đường thẳng a nằm trên (P) và đường thẳng b nằm trên (Q) thì a và b không có điểm chung.
Câu 19 Cho hình bình hành ABCD Vẽ các tia Ax, By, Cz, Dt song song, cùng hướng nhau và không nằm trong mp(ABCD) Mp() cắt
các tia Ax, By, Cz, Dt lần lượt tại A’, B’, C’, D’ O là tâm hình bình hành ABCD, O’ là giao điểm của A’C’ và B’D’ Khẳng định nào sau
đây sai?
A A’B’C’D’ là hình bình hành B mp(AA’B’B) // mp(DD’C’C).
C AA’ = CC’ và BB’ = DD’ D OO’ // AA’.
Câu 20 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Hai điểm , A B lần lượt thay đổi trên a và b Khi đó, tập hợp các trung điểm của đoạn
AB là:
Trang 17A một mặt phẳng song song với a và b B một đường thẳng song song với a.
C một đường thẳng song song với b D một mặt phẳng cắt cả a và b
Câu 21 Xét các mệnh đề sau
(1) Hình hộp là một hình lăng trụ;
(2) Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song;
(3) Hình hộp có các mặt đối diện bằng nhau;
(4) Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành;
(5) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau.
Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Câu 22 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A (IJK) // AC B IJ // (ACD) C (IJK) // AD D (IJK) // BD.
Câu 23 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN//mp(ABCD) B MN//mp(SAB) C MN//mp(SCD) D MN//mp(SBC).
Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình bình hành Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC và SD
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A A'C'//BD B (A'C'D')//(ABC) C A'B'//(SAD) D A'C'//(SBD).
Câu 25 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau có tâm lần lượt là O và O' Kết quả nào sau đây sai?
A OO'//(ADF) B (ADF)//(BCE) C OO'//(BCE) D CE//(AOO').
Câu 26 Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là a và b.
Hãy chọn khẳng định đúng.
A a và b song song B a và b chéo nhau C a và b trùng nhau D a và b cắt nhau.
Câu 27 Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD Khẳng định nào sau đây là đúng?
A BD/ / mpCIK. B CD/ / mpAIK. C IK cắt mp(BCD). D BK DIK.
Câu 28 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, AC, AD Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
A. MN và AD chéo nhau. B (MNP) // (BCD) C MN cắt CD D MP // (BCD).
Trang 18Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC, E là điểm trên cạnh AB (không trùng với A và B) Mặt phẳng (P) qua E song song với AD và SA, (P) lần lượt cắt các cạnh CD, SC, SB tại F, G, H Kết luận nào sau đây sai?
Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Một mặt phẳng (P) đồng thời song song với AC và SB lần lượt cắt
các đoạn thẳng SA, AB, BC, SC, SD và BD tại M, N, E, F, I, J Khi đó ta có
A MN // (SCD) B EF // (SAD) C NF // (SAD) D IJ // (SAB).
Câu 31 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AC, AA’ và BC Kết luận nào sau đây là kết luận sai?
A MN // (A’B’C) B MP // (A’B’C’) C (MNP) // (A’B’C) D PN cắt (A’B’C).
Câu 32 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’ và CC’,
= mp(AMN) mp(A’B’C’) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A // AB B // AC C // BC D // AA’.
Câu 33 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Giao tuyến của (CA’D’) và (CB’C’) là:
A Đường thẳng qua C và song song A’B’ B Đường thẳng CD.
C Đường thẳng qua C và giao điểm của A’C’ và B’D’ D Đường thẳng CB.
Câu 34 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi H là trung điểm của A’B’ Đường thẳng B’C song song với mặt phẳng nào sau đây ?
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM= 3MC, mp (BAM) cắt SD tại N.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng:
Trang 19(I) MN // mp (ABC) (II) MN // mp (BCD).
(III) MN // mp (ACD) (IV) MN // mp (ABD).
Các mệnh đề nào đúng ?
A I, II B II, III C III, IV D I, IV.
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, M là điểm thuộc cạnh AD và nằm giữa A và D Gọi (P) là mặt phẳng qua M;
song song với AB và CD Thiết diện do (P) cắt tứ diện là hình gì?
A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình chữ nhật
Câu 39 Cho tứ diện ABCD M là điểm nằm trong tam giác ABC, mp() qua M và song song với AB và CD Thiết diện của ABCD cắt
bởi mp() là hình gì?
A Tam giác B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình bình hành.
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là một điểm lấy trên cạnh SA (M không trùng với S và A) Mp() qua ba điểm M, B, C cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là:
A Tam giác B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mp() tuỳ ý với hình chóp không thể là:
A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác.
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của AB AD SC Khi đó mặt phẳng, ,
MNP cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là
A tam giác B tứ giác C ngũ giác D lục giác.
Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AB Điểm M là trung điểm CD Mp () qua M và song song với
BC và SA, mp () cắt AB tại N và cắt SB tại P Nói gì về thiết diện của mp () và S.ABCD ?
A là một hình bình hành. B là một hình thang có đáy lớn là MN.
C là tam giác MNP D là một hình thang có đáy nhỏ là NP.
Trang 20Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua trung điểm M của
BC, song song với BD và SC là hình gì?
Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi I là trung điểm của BC Thiết diện của hình lăng trụ khi cắt bởi mp qua I và đồng thời song song với hai đường thẳng A’B’, BC’ là
A tam giác B tứ giác C ngũ giác D lục giác.
Câu 46 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC Điểm P tùy ý trên cạnh BD (P khác B, D) Thiết diện của tứ
diện ABCD khi cắt bởi (MNP) là
A hình thang B tam giác C hình bình hành D ngũ giác.
Câu 47 Cho tứ diện đều SABC cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI Gọi () là mặt phẳng qua
M, song song với (SIC) Thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC là:
A Tam giác cân tại M. B Tam giác đều.
C Hình bình hành D Hình thoi.
Câu 48 Cho hình chóp tam giác S.ABC Gọi M là trung điểm của SB Kéo dài BA lấy điểm N sao cho BN = 2AB (AN = AB) Gọi I là
một điểm thuộc đoạn SG với G là trọng tâm của tam giác SBC Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNI) là hình gì?
A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác.
Câu 49 Một mặt phẳng cắt cả hai mặt đáy của hình chóp cụt sẽ cắt hình chóp cụt theo thiết diện là đa giác Thiết diện đó là hình gì ?
A Tam giác cân B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Câu 50 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC và BC Thiết diện của lăng trụ khi cắt bởi (A’MN) là hình gì?
Câu 51 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi I là trung điểm AB Mp(IB’D’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?
A Tam giác B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Trang 21Câu 52 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Cắt tứ diện bởi mp(GCD) thì diện tích của thiết diện
a
D
2
2 2
a
Câu 54 Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh AB = a, M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM 23a Tính diện tích S của thiết diện của
tứ diện khi căt bởi mặt phẳng qua M và song song với (BCD).
A.
6
a
3
a
9
a m
C 2 3
4
a m
D 2 3
4
a m
Câu 56 Cho tứ diện SABC có tất các cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI, đặt AM = x Gọi
() là mặt phẳng chứa M và song song với (SIC) Chu vi của thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC tính theo AM = x là:
.
Câu 57 Cho hình tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I là trung điểm của BC mp(P) qua I song song với AB và CD cắt tứ
diện theo thiết diện có diện tích là
1 3
Trang 22.
Câu 58 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA = SB = a, SCSD a 3. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA, SB,
điểm M bất kì thuộc cạnh BC, đặt BM = x (0 < x < a) Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MEF) có diện tích bằng:
2
a 16x - 8ax + 3a
a 16x + 8ax + 3a
DE AC
1 ' 3
DE AC
2 ' 3
DE AC
3 ' 4
Trang 23ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
B Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
Câu 2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A Hai đường thẳng không có điểm nào chung thì chéo nhau;
B Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau;
C Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau;
D Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng và không có điểm chung
Câu 3 Cho hai đường thẳng a và b cùng song song với mp(P) Xét các mệnh đề sau
(1) a và b song song với nhau; (2) a và b chéo nhau;
(3) a và b có thể cắt nhau; (4) a và b trùng nhau.
Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
HD: Mệnh đề (3) đúng.
Trang 24Câu 4 Cho mp(P) và hai đường thẳng song song a và b Xét các mệnh đề sau
(1) Nếu (P) song song với a thì (P) song song với b hoặc chứa b;
(2) Nếu (P) cắt a thì (P) cũng cắt b;
(3) Nếu (P) cắt a thì (P) có thể song song với b;
(4) Nếu (P) chứa a thì (P) có thể song song với b.
Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
HD: Mệnh đề (3) sai.
Câu 5 Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A Có hai mặt phẳng B Không có mặt phẳng nào.
C Có vô số mặt phẳng D Có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường thẳng đi qua S và
song song với đường thẳng
Trang 25A Hình 2 B Hình 4 C. Hình 1 D Hình 3 Câu 8 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau;
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau;
C Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại;
D Một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.
Câu 9 Giả thiết nào sau đây là điều kiện đủ để kết luận đường thẳng a song song với mp()?
Trang 26Câu 12 Cho mp() và đường thẳng d () Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Nếu d // () thì trong () tồn tại đường thẳng a sao cho a // d.
B. Nếu d // () và b () thì d // b.
C. Nếu d // c và c () thì d // ().
D. Nếu d () = A và d () thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
Câu 13 Cho hai đường thẳng song song a và b. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
Câu 16 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Qua một đường thẳng song song với một mặt phẳng xác định duy nhất một mặt
phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
B Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua hai đường thẳng không chéo nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
D Qua một điểm không nằm trên một mặt phẳng xác định duy nhất một mặt phẳng
song song với mặt phẳng đã cho.
Câu 17 Trong không gian cho một điểm M và hai đường thẳng a và b Hỏi có bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả hai đường thẳng a và
b?
HD: Gọi (P) và (Q) là hai mặt phẳng song song lần lượt chứa a và b tương ứng.
+ Nếu M không thuộc ( ) ( )P È Q thì có duy nhất đường thẳng thỏa mãn.
Trang 27+ Nếu MÎ ( ) ( ) (P È Q \ aÈb)thì không có đường thẳng thỏa mãn
+ Nếu M a bÎ È thì mọi đường thẳng qua M cắt a hoặc cắt b đều thỏa mãn.
Do đó tùy theo vị trí tương đối của điểm M so với hai đường thẳng a và b mới xác định được.
Chọn đáp án D.
Câu 18 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau Các mềnh đề sau mệnh đề nào sai?
A Nếu đường thẳng a nằm trên (P) thì a // (Q).
B (P) và (Q) không có điểm chung.
C Nếu đường thẳng a nằm trên (P) và đường thẳng b nằm trên (Q) thì a và b song song với nhau.
D Nếu đường thẳng a nằm trên (P) và đường thẳng b nằm trên (Q) thì a và b không có điểm chung.
Câu 19 Cho hình bình hành ABCD Vẽ các tia Ax, By, Cz, Dt song song, cùng hướng nhau và không nằm trong mp(ABCD) Mp() cắt
các tia Ax, By, Cz, Dt lần lượt tại A’, B’, C’, D’ O là tâm hình bình hành ABCD, O’ là giao điểm của A’C’ và B’D’ Khẳng định nào sau
đây sai?
A A’B’C’D’ là hình bình hành B mp(AA’B’B) // mp(DD’C’C).
Câu 20 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Hai điểm , A B lần lượt thay đổi trên a và b Khi đó, tập hợp các trung điểm của đoạn
AB là:
A một mặt phẳng song song với a và b B một đường thẳng song song với a.
C một đường thẳng song song với b D một mặt phẳng cắt cả a và b
Câu 20.
+ Gọi P và Q lần lượt là hai mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa a và b
+ Gọi R là mặt phẳng song song và cách đều P , Q
+ Khi đó theo định lí Talet trong không gian, đường thẳng AB với , A B lần lượt thuộc hai đường thẳng a và b cắt mặt phẳng R tại
trung điểm M của AB Chọn đáp án A.
Câu 21 Xét các mệnh đề sau
(1) Hình hộp là một hình lăng trụ;
Trang 28(2) Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song;
Câu 22 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A. (IJK) // AC. B. IJ // (ACD). C (IJK) // AD. D. (IJK) // BD.
Câu 23 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN//mp(ABCD). B MN//mp(SAB) C MN//mp(SCD) D MN//mp(SBC).
Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình bình hành Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC và SD
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A. A'C'//BD. B (A'C'D')//(ABC). C. A'B'//(SAD). D. A'C'//(SBD).
Câu 25 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau có tâm lần lượt là O và O' Kết quả nào sau đây sai?
A. OO'//(ADF). B. (ADF)//(BCE). C. OO'//(BCE). D CE//(AOO').
Câu 26 Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là a và b.
Hãy chọn khẳng định đúng.
A. a và b song song. B. a và b chéo nhau. C. a và b trùng nhau. D. a và b cắt nhau.
Câu 27. Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. BD/ / mpCIK. B CD/ / mpAIK. C IK cắt mp(BCD). D BK DIK.
Câu 28 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, AC, AD Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
A. MN và AD chéo nhau. B (MNP) // (BCD). C. MN cắt CD. D MP // (BCD).
Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC, E là điểm trên cạnh AB (không trùng với A và B) Mặt
phẳng (P) qua E song song với AD và SA, (P) lần lượt cắt các cạnh CD, SC, SB tại F, G, H Kết luận nào sau đây sai?
A EFGH là hình thang B (SAD) // (P) C. EH // GF. D EH // SA.
Trang 29Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Một mặt phẳng (P) đồng thời song song với AC và SB lần lượt cắt
các đoạn thẳng SA, AB, BC, SC, SD và BD tại M, N, E, F, I, J Khi đó ta có
A MN // (SCD) B EF // (SAD) C NF // (SAD) D IJ // (SAB).
Câu 31 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AC, AA’ và BC Kết luận nào sau đây là kết luận sai?
A MN // (A’B’C) B MP // (A’B’C’) C (MNP) // (A’B’C) D. PN cắt (A’B’C).
Câu 32 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’ và CC’,
= mp(AMN) mp(A’B’C’) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A // AB B // AC C // BC. D // AA’.
Câu 33 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Giao tuyến của (CA’D’) và (CB’C’) là:
A Đường thẳng qua C và song song A’B’ B Đường thẳng CD.
C Đường thẳng qua C và giao điểm của A’C’ và B’D’ D. Đường thẳng CB.
Câu 34 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi H là trung điểm của A’B’ Đường thẳng B’C song song với mặt phẳng nào sau đây ?
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM= 3MC, mp (BAM) cắt SD tại N.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng:
(I) MN // mp (ABC) (II) MN // mp (BCD).
(III) MN // mp (ACD) (IV) MN // mp (ABD).
Các mệnh đề nào đúng ?
Trang 30A I, II B II, III C III, IV D I, IV.
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, M là điểm thuộc cạnh AD và nằm giữa A và D Gọi (P) là mặt phẳng qua M;
song song với AB và CD Thiết diện do (P) cắt tứ diện là hình gì?
A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình chữ nhật
Câu 39 Cho tứ diện ABCD M là điểm nằm trong tam giác ABC, mp() qua M và song song với AB và CD Thiết diện của ABCD cắt
bởi mp() là hình gì?
A Tam giác B Hình chữ nhật C Hình vuông D. Hình bình hành.
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là một điểm lấy trên cạnh SA (M không trùng với S và A) Mp( ) qua ba điểm M, B, C cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là:
A Tam giác B. Hình thang. C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mp() tuỳ ý với hình chóp không thể là:
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , AB AD SC Khi đó mặt phẳng,
MNP cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là
A tam giác B tứ giác C ngũ giác D lục giác.
Câu 42
Trang 31Thiết diện là ngũ giác MNIPJ Chọn đáp án C.
Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AB. Điểm M là trung điểm C D. Mp () qua M và song song với
BC và SA, mp () cắt AB tại N và cắt SB tại P Nói gì về thiết diện của mp () và S.ABCD ?
A là một hình bình hành B là một hình thang có đáy lớn là MN.
C. là tam giác MNP. D. là một hình thang có đáy nhỏ là NP.
Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua trung điểm M của
BC, song song với BD và SC là hình gì?
A Tứ giác B Tam giác C. Ngũ giác. D Lục giác.
Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi I là trung điểm của BC Thiết diện của hình lăng trụ khi cắt bởi mp qua I và đồng thời song song với hai đường thẳng A’B’, BC’ là
Câu 46. Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC Điểm P tùy ý trên cạnh BD (P khác B, D) Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi (MNP) là
Trang 32A hình thang. B tam giác C hình bình hành D ngũ giác.
Câu 47 Cho tứ diện đều SABC cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI Gọi () là mặt phẳng qua
M, song song với (SIC) Thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC là:
A Tam giác cân tại M. B Tam giác đều.
C Hình bình hành D Hình thoi.
Câu 48 Cho hình chóp tam giác S.ABC Gọi M là trung điểm của SB Kéo dài BA lấy điểm N sao cho BN = 2AB (AN = AB) Gọi I là
một điểm thuộc đoạn SG với G là trọng tâm của tam giác SBC Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNI) là hình gì?
Câu 49 Một mặt phẳng cắt cả hai mặt đáy của hình chóp cụt sẽ cắt hình chóp cụt theo thiết diện là đa giá c. Thiết diện đó là hình gì ?
A Tam giác cân B Hình thang. C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Câu 50. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC và BC Thiết diện của lăng trụ khi cắt bởi (A’MN) là hình gì?
Câu 51 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi I là trung điểm AB Mp(IB’D’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?
A Tam giác B. Hình thang. C Hình bình hành D Hình chữ nhật.
Câu 52 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Cắt tứ diện bởi mp(GCD) thì diện tích của thiết diện là:
a
D
2
2 2
a
Trang 33Câu 54 Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh AB = a, M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM 23a Tính diện tích S của thiết diện của
tứ diện khi căt bởi mặt phẳng qua M và song song với (BCD).
a m
C 2 3
4
a m
D 2 3
4
a m
Câu 56 Cho tứ diện SABC có tất các cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI, đặt AM = x Gọi
() là mặt phẳng chứa M và song song với (SIC) Chu vi của thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC tính theo AM = x là:
.
Câu 57 Cho hình tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I là trung điểm của BC mp(P) qua I song song với AB và CD cắt tứ
diện theo thiết diện có diện tích là
a
.
Câu 58 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA = SB = a, SCSD a 3. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA, SB,
điểm M bất kì thuộc cạnh BC, đặt BM = x (0 < x < a) Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MEF) có diện tích bằng:
2
a 16x - 8ax + 3a
a 16x + 8ax + 3a
.
1 3
Trang 34Câu 59 Cho hình hộp ABCD A B C D Đường thẳng đi qua D và song song với ' ' ' ' AC cắt mặt phẳng ' B CD tại điểm E Khi đó:' '
A
1
' 2
DE AC
1 ' 3
DE AC
2 ' 3
DE AC
3 ' 4
Trang 35Câu 60.
+ Thiết diện cắt bởi mặt phẳng AIC là tam giác
JAC với J là trung điểm của SD
1 Về kiến thức: Kiểm tra các kiến thức thuộc chương Véc tơ trong không gian,quan hệ vuông góc trong không gian
2 Về kỹ năng: Ứng dụng các kiến thức thuộc chương Véc tơ trong không gian,quan hệ vuông góc trong không gian giải các
bài toán về véc tơ trong không gian, quan hệ vuông góc, góc , khoảng cách
3 Về thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài Phát triển khả năng sáng tạo khi
giải toán
Trang 364 Phát triển năng lực
Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, định lí, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm
Năng lực chứng minh
Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
Năng lực dịch chuyển kí hiệu
Năng lực phân tích tổng hợp bài toán
Năng lực tìm cách khái quát hóa bài toán
II HÌNH THỨC, THỜI LƯỢNG
Hình thức: TNKQ nhiều lựa chọn
Thời lượng: 45 phút, gồm 20 câu
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC – TNKQ – 45 phút
CHƯƠNG III: QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
1 KHUNG MA TRẬN
Chủ đề Chuẩn KTKN
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Trang 37Véc tơ trong không gian Câu 1
Câu 2 Câu 3
315%
Đường thẳng vuông góc với
Câu 5
Đường thẳng vuông góc với
Câu 11Câu 12Câu 13
630%
Trang 383 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
Véc tơ trong
không gian
1 Nhận biết: Khái niệm véc tơ
2 Thông hiểu: Biết các hệ thức về véc tơ trong tứ diện
3 Thông hiểu: xác định góc giữa hai véc tơ
Đường thẳng
vuông góc với
đường thẳng
4 Nhận biết: Nhận dạng quan hệ vuông góc giữa hai đườngthẳng
5 Thông hiểu: Chỉ ra đường thẳng vuông góc với đường thẳng trong tứ diện.6
Thông hiểu: Chỉ ra đường thẳng vuông góc với đường thẳng trong hình chóp đáy là hình vuông, cạnh bên vuông góc với đáy
7 Vận dụng thấp:cạnh bên vuông góc với đáy. Tìm quan hệ vuông góc trong hình chóp có
11 Vận dụng thấp: Chỉ ra mối quan hệ giữa đường và mặt tronghình chóp tam giác.
12 Vận dụng thấp: Chỉ ra mối quan hệ vuông góc giữa đườngvà mặt trong hình chóp tứ giác.
13 Vận dụng thấp: vận dụng đlí về đường vuông góc mặt phẳngxác định điểm có tính chất đặc biệt.Hai mặt phẳng
vuông góc
14 Nhận biết: Hai mặt phẳng vuông góc
15 Thông hiểu: Hiểu được hai mặt phẳng vuông góc
Trang 3916 Vận dụng thấp:Tìm được hai mặt phẳng vuông góc
17 Vận dụng cao: Vận dụng kiến thức tổng hợp tìm 2 mặtphẳng vuông góc.Khoảng cách,
Thông hiểu: Hiểu được khoảng cách từ điểm đến mặt phăng,giữa hai điểm
19 Vận dụng thấp: Xác định góc giữa hai đường thẳng
20 Vận dụng cao: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
IV.ĐỀ KIỂM TRA MINH HOẠ.
Câu 1: Vectơ trong không gian là:
A một đoạn thẳng có hướng
B Một điểm
C Véc tơ trong không gian là một đoạn thẳng
D Véc tơ trong không gian là một đương thẳng
Câu 2: Cho tứ diện ABCD có trọng tâmG và O bất kì Mệnh đề nào sau đây sai ?
Trang 40A 450 B 300 C 600 D 120 0
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 5: Cho tứ diện đềuABCD Khẳng định nào sau đây là sai ?
Câu 7: Cho hình chóp S ABC. có tam giác ABC vuông tại B và SA(ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SBvà M
là trung điểm BC Khẳng định nào sau đây sai ?