Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 69,6 gam hỗn hợp kim loại.. Thể tích khí đktc thoát ra ở anot sau 7720 giây điện phân là Câu 10: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 a
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 1 TP LÀO CAI
TỔ HÓA - SINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1, KHỐI A
Môn: Hóa học; Năm học 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề thi 004
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Rb = 85; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Butan Æ X Æ Y Æ Z Æ T Æ axeton
X, Y, Z, T trong sơ đồ phản ứng trên theo thứ tự là
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, C2H4, C2H5OH, CH3COOH
thành 10g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g so với ban đầu Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 90% Giá trị của m là
-3
NO lớn nhất là
Câu 4: Cho các dung dịch X, Y, Z, T chứa tập hợp các ion sau:
(X): Cl-, +
4
NH , Na+,
2-4
-(Z): K+, H+, Na+,
-3
4
-3 HCO ,
2-3
CO Trộn hai dung dịch nào với nhau thì cặp nào không phản ứng?
Câu 5: Cho 63,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 1,8 lít dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 69,6 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 6: Cho m gam Al tác dụng vơi O2, thu được 25,8 gam chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch
H2SO4 đặc nóng, thu được 6,72 lít khí SO2 ở đktc Giá trị của m là:
Câu 7: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất
sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
C 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
Câu 8: Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 9: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,1 mol KCl bằng dòng điện có
cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 7720 giây điện phân là
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với
CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi Y và hỗn hợp rắn Z Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 13,75 Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 64,8g Ag Giá trị của m là
Câu 11: Cho phản ứng: Fe2O3( r) + 3CO( k) Ù 2Fe(r) + 3CO2 (k) khi tăngáp suất của phản ứng này thì:
Trang 2Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch NaOH (dư), thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 93,6 gam Giá trị của V là
CH3COOH là 1,75 10-5 và bỏ qua sự điện li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là:
Câu 14: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc
loại tơ poliamit?
Câu 15: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 94,8 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ X tác dụng với 400 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho phản ứng Fe3O4 + HNO3 Æ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng( nguyên , tối giản ) của HNO3 là:
Câu 18: Hai chất A, B có cùng công thức phân tử C4H10O Biết:
- Khi thực hiện phản ứng tách nước, mỗi chất chỉ tạo 1 anken
- Khi oxi hóa A, B bằng O2 (xt, t0) mỗi chất cho 1 anđehit
- Khi cho anken tạo thành từ B hợp nước thì cho ancol bậc I và bậc III
Tên gọi của A, B lần lượt là:
ngoài không khí và dung dịch X Thêm dung dịch H2SO4 loãng dư vào X thì dung dịch thu được hòa tan tối đa
m gam Cu (biết rằng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO) Giá trị của m là
Câu 20: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là
Câu 21: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
Câu 23: Nhúng một thanh sắt nặng 200 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3
0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 201,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 24: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 trong hợp chất khí của X với hiđro , X chiểm 94,12 % về khối lượng Phần trăm về khối lượng của X trong oxit cao nhất là:
Trang 3Câu 26: Trộn ba dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch
X Lấy 300ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị của V là
Câu 27: Hỗn hợp A gồm một anken và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 bằng 6,4 Cho A đi qua niken nung nóng được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 8 (giả thiết hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức phân tử của anken là
Câu 28: Khi trùng ngưng 13,1g axit α-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị của m là :
Câu 29: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X
(hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
Câu 30: Nung 149 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 , NaHCO3 , KHCO3 , Ca(HCO3)2 thu được 4,5g H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là:
Câu 31: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin
có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2,
H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 32: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bằng oxi có xúc tác, sản phẩm thu được sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m+3,2) gam Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 33: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 34: Khối lượng đạm có trong 1kg NH4NO3, kali có trong 1kg K2SO4, lân trong 1kg Ca(H2PO4)2 lần lượt là
Câu 35: Cho 28 gam hỗn hợp X (gồm CO2 và SO2), có
2 / 1, 75
X O
d = lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,7M và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,6 gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 loãng, lạnh thu được dung dịch Y Cho
Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nhẹ thấy thoát ra 224cm3 khí (đktc) Kim loại X là
Câu 37: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản là 82, Trong đó các hạt mang điện nhiều hơn các
hạt không mang điện là 22 cấu hình electron ngoài cùng của ion X2+ là:
Câu 39: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ
lệ
Câu 40: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với O2 dư, thu được 22,3 gam hỗn hợp 3 oxit kim loại Nếu cho 14,3 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được V lít khí H2ở đktc Giá trị của v là:
Trang 4Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 51,2 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 10,08 lít
khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 7 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
Câu 42: Oxi hóa nhẹ 3,2 gam ancol metylic thu được sản phẩm gồm anđehit, axit, ancol dư và nước trong đó số
mol anđehit gấp 3 lần số mol axit Đem thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn hỗn hợp này thu được 15,12 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là:
Câu 43: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 44: Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, Fe2O3, SO2 H2S, Fe2+, Cu2+,Ag+ Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò là chất khử là:
Câu 45: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hoá là
Câu 46: Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no, đơn chức thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54g H2O
Phần thứ hai cộng H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp X Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 thu được (đktc) là:
Câu 47: Sự khác nhau về cấu hình electron của Oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VI A là:
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al,Zn,Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 49: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,5 mol Ba(OH)2 được 59,1gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
-
- HẾT -