Câu 4; Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Fe, Cu, Mg, Al thu được 64 gam hỗn hợp gồm chỉ gồm các oxit.. Trường hợp nào khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong dung dịch có chứa muối s
Trang 1Họ và tên:
Lớp STT
MS: a.6.7.3
Câu 1:
Viết phương trình theo chuỗi phản ứng
FeS2 Fe2O3 Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 Fe
Câu 2:
Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 8,4 lit khí (đktc) Mặt khác với 30 gam
hỗn hợp X cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 5,04 lit khí (đktc) Xác định Phần trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp
X
Câu 3:Cho các chất sau: FeO; Fe2O3; Fe3O4; CuO; HCl; CrO3; Fe(OH)3; FeSO4; Al2O3; Cr(OH)3; Na2CrO4; Fe(OH)2 Cho biết các chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử ?
Câu 4;
Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Fe, Cu, Mg, Al thu được 64 gam hỗn hợp gồm chỉ gồm các oxit
a/ Viết công thức các oxit
b/ Cho 64 gam hỗn hợp gồm các oxit trên tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 2M Tính khối lượng muối thu được c/ Tính m
Câu 5: Dãy các ion được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+ B Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+
C Ag+; Fe3+; Fe2+; Cu2+ D Fe3+; Cu2+; Ag+; Fe2+
Trang 2Họ và tên:
Lớp STT
MS: a.7.3.6
Câu 1:Thực hiện các phản ứng sau
(1) Cho bột Sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(2) Cho Sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(3) Cho hỗn hơp bột gồm FeCl3, Fe (tỷ lệ mol 1:1) vào nước có dư
(4) Cho hỗn hợp FeO, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 loãng
(5) Cho hỗn hợp Fe(OH)2; FeO vào dung dịch HCl
Trường hợp nào khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong dung dịch có chứa muối sắt (III)
Câu 2 Viết phương trình theo chuỗi phản ứng
Fe FeO Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 FeO Fe
Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Al thu được 72 gam hỗn hợp gồm chỉ gồm các oxit
a/ Viết công thức các oxit.(tối đa các oxit có thể)
b/ Cho 72 gam hỗn hợp gồm các oxit trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 1,2 M Tính khối lượng muối thu được
c/ Nếu hoà tan 72 gam hỗn hợp các oxit trên cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M Tính V
Trang 3Họ và tên:
Lớp STT
MS: a.3.7.6
Đề 3
Câu 1: Viết phương trình theo chuỗi phản ứng
FeS2 Fe2O3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl3
a/ Xác định số mol từng kim loại
b/ Tính khối lượng muối Clorua thu được
Câu 5;
Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Zn, Al, Fe, Cu, thu được 25 gam hỗn hợp gồm chỉ gồm các oxit
a/ Viết công thức các oxit
b/ Cho 25 gam hỗn hợp gồm các oxit trên tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 2M Tính khối lượng muối thu được c/ Tính m
Trang 4Họ và tên:
Lớp STT
MS: a.6.3.7
Câu 1: Viết phương trình theo chuỗi phản ứng
Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
Nhóm gồm các chất đều có thể oxi hóa sắt thành sắt 3+
A Lưu huỳnh; hơi nước; dd CuSO4 B Cl2; HNO3 loãng nóng; H2SO4 loãng nóng
C Br2; HNO3 loãng nguội; H2SO4 đặc nóng D Oxi; axit brom hidric; bạc nitrat
Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Zn, Mg, Fe, Al, thu được 45 gam hỗn hợp gồm chỉ gồm các oxit
a/ Viết công thức các oxit
b/ Cho 45 gam hỗn hợp gồm các oxit trên tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1,2M Tính khối lượng muối thu được c/ Tính m
Trang 5KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA
Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi
Câu 1 : Một cacbohyđrat X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
Cu(OH)2/OH- to
X dd màu xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy X có thể là
A Glucozơ, mantozơ hay fructozơ B Glucozơ hay saccarozơ
C Glucozơ, mantozơ hay tinh bột D Glucozơ, mantozơ hay saccarozơ
Câu 2 : Nhận định nào sau đõy khụng đỳng ?
A Tinh bột có phản ứng với dung dịch iot cho hợp chất có màu xanh tím
B Tinh bột tham gia phản ứng tráng bạc
C Tinh bột dễ bị thủy phân thành glucozơ
D Xenlulozơ không tham gia phản ứng este hóa
Câu 3 : Ứng dụng nào sau đõy khụng đỳng ?
A Dung dịch saccarozơ được truyền vào tĩnh mạch cho người bệnh
B Từ gỗ người ta sản xuất ancol etylic
C Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc
D Trong công nghiệp, người ta dùng saccarozơ để tráng gương
Câu 4 : Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.1 lớt ancol etylic (D = 0.8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 185.6 gam B 200 ggam C 190 gam D 196.5 gam Câu 5 : Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng bạc
sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc thấy sinh ra 0.2 mol khớ NO2 giả sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn, nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là
Câu 6 : Lờn men rượu H2SO4 98%
Cho dóy chuyển húa: Glucozơ X Y Chỉ xột
170oC
sản phẩm chớnh thỡ Y trong dóy chuyển húa trờn là
A Ancol etylic B Axit axetic C Khí etylen D Đimetyl ete Câu 7 : Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về xenlulozơ ?
A Dùng để sản xuất tơ enang B Có thể dùng để điều chế ancol etylic
C Phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4
đặc
D Tan trong nước Svayde (dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2)
Câu 8 : Điểm giống nhau giữa mantozơ và fructozơ là
A Đều cú 1 nhúm –OH hemiaxetal B Cú phản ứng trỏng bạc
C Làm mất màu nước brom D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 9 : Khối lượng kết tủa Ag hỡnh thành khi tiến hành trỏng gương hoàn toàn dung dịch chứa 36 gam
glucozơ
A 10.80 gam B 5.04 gam C 43.20 gam D 22.60 gam Câu 10 : Tớnh chất nào dưới đõy mà saccarozơ và glucozơ khụng đồng thời cú được
A Tan tốt trong nước B Tính chất của anđehit
C Tớnh chất của ancol đa chức D Phản ứng chỏy
Trang 62
Trang 73
Trang 8Câu 3: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 4 gam Giá trị của V là
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:
A dung dịch có màu da cam đậm hơn B dung dịch chuyển sang màu vàng
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :
Câu 8: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B
và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:
Câu 9: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản, khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 10: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
Câu 11: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :
C Fe2++Cu Cu2++Fe D Cu2++2Fe2+ 2Fe3++Cu
Câu 12: Trong các dd sau đây, dd nào có pH >7:
A Na[Al(OH)4] B NaHSO4 C Al(NO3)3 D NaCl
Câu 13: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I–cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A I2<MnO4–<Fe3+ B MnO4–<Fe3+<I2 C Fe3+<I2<MnO4– D I2<Fe3+<MnO4–
Câu 14: Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O Hệ số cân bằng của
Trang 9Câu 16: Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng thu được 4,48 khí NO Lọc lấy dd sau phản ứng đem cô cạn thì khối lượng muối thu được là:
Câu 17: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 2FeBr2+Br2 2FeBr3
2NaBr+Cl2 2NaCl+Br2 Phát biểu đúng là :
A Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ B Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+
C Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–
Câu 18: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :
A 2Cu(NO3)2 t0 2Cu + 2NO2 +O2 B CuO + Cu Cu2O
C 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng 2CuSO4 + 2H2O D Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
Câu 19: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO4; Zn và dd CuSO4; K và dd CuSO4; dd KI và dd FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
Câu 20: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO4 cho đến khi hết Cu2+ thì dừng lại Nhận xét nào sau đây đúng :
A pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần
B pH dd không đổi trong quá trình điện phân
C pH dd ban đầu nhỏ hơn 7 sau tăng dần đến bằng 7
D pH dd ban đầu lớn hơn 7 sau đó giảm dần đến bằng 7
Trang 10Ðáp án
15 D 16 A 17 A 18.A 19 A 20 C
Trang 11Họ và tên: KIỂM TRA 15 PHÚT
Đề :01
Câu 1 Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có thể có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH?
Câu 3 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi Y tác dụng với dung dịch
Câu 4 Công thức tổng quát của ester no, đơn chức là:
Câu 5 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
Những chất thuộc loại ester là:
Câu 8 Thuỷ phân hoàn toàn 30,8g một ester đơn chức, mạch hở P với 300 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 16,1g một ancol Q Công thức cấu tạo của P là:
nước Công thức phân tử của B là:
Câu 10 Đun nóng 2,04g phenyl axetat với 50 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Biết hiệu suất phản ứng 100% Tính giá trị m?
Trang 13KIỂM TRA 15’ – 12NC
Câu 1: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu?
A dd FeCl3 B dd NaHSO4 C dd hỗn hợp NaNO3 + HNO3 D.dd
HNO3 đặc nguội
Câu 2 Để tách Al(OH)3 ra khỏi hỗn hợp gồm Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2 ta dùng :
A dd NaOH và dung dịch FeCl3 B dd NH3 C dd NaOH + dd HCl D dd
NaOH và CO2
Câu 3 Có 5 dung dịch riêng biệt : CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 , NiCl2 Nếu thêm dung dịch NH3 dư Số
dung dịch cho kết tủa thu được sau thí nghiệm là : A 2 B.1 C.3 D.4
Câu 4 Để nhận biết các dd sau : CuCl2 , AgNO3 , FeCl3 , NiCl2 , ZnCl2 , FeCl2 , AlCl3 Ta dùng thêm
thuốc thử là :
A AgNO3 B quì tím C, NaOH D NH3
Câu 5: Hòa tan 8,34 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dd A Nhúng vào dd A một
thanh sắt Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,4 gam Cô cạn dd sau p/ứng
thu được m gam muối khan Giá trị m là ? A 8,74 gam B 7,94 gam C 6,35 gam
D 7,49 gam
Câu 6 Đốt 9,6g đồng trong không khí thu được chất rắn X Hoà tan chất rắn X trên vào dd HNO3 0,5M
thu được 336ml khí NO (đktc) Thể tích dd HNO3 tối thiểu cần dùng để hoà tan chất rắn X là ?
A 0,6 lít B 0,63 lít C 0,315 lít D 0,12 lít
Câu 7: Cho 16,2 gam bột Al vào 600 ml dd chứa hh gồm CuCl2 1M và FeCl3 0,5M Sau khi p/ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn A Khối lượng (gam) của A là: A 31,5 B 38,4
C 41,1 D 46,8
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 0,01mol Fe và 0,015mol Cu vào 200 ml dd chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và
NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho
V ml dd NaOH 1M vào dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là ? A 120 B 60
Câu 9 Dung dịch A chứa 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 Người ta tiến hành 2 thí nghiệm sau :
- TN1 Thêm dần dần dd NaOH đến dư vào 20 ml dd A Khuấy và đun nóng hỗn hợp trong không khí
Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được 1,2 gam
- TN2 Thêm H2SO4 loãng dư vào 20 ml dd A Nhỏ dần dần từng giọt dd KMnO4 0.2 M vào dd nói trên
và lắc đều cho đến khi dd bắt đầu xuất hiện màu hồng thì dừng lại ,lượng dd KMnO4 0,2M cần dùng là
10ml Vậy khối lượng của Fe2(SO4)3 trong A là : A 4 B 1
C 2 D 2,4
Câu 10: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và
H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 7 ?
A 43,75 ml B 36,54 m C 40 ml D 30 ml
Trang 14SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC LỚP 12
Ngày tháng năm 2007 (Thời gian 15 phút SỐ
c Rượu có thêm nguyên tử oxi
d Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro
2/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
3COOH
3/ Sản phẩm chính thu được khi đun nóng butanol-2 với dd H
2SO
4 đặc ở 1700C là
a Buten-2 b Đi isobutylete c Buten-1 d Buten
4/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau
6/ Từ rượu etylic bằng một pứ trực tiếp tao được ra
a Tất cả các chất đã nêu b Butadien-1,3 c Andehitaxetic
d Axit axetic
7/ Số đồng phân amin bậc 1, bậc 2 có thể có ứng với CTPT C
3H
9N là
a 3 đồng phân b 5 đồng phân c 4 đồng phân d 2 đồng phân
8/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO
Trang 15Phương án trả lờ i:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Trang 16TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A
axetat
Câu 3: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
người
nhiên
Câu 4: Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
là:
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Trang 17B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
D Chất béo không tan trong nước
Câu 9: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
thức là
(Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)
Trang 18TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A
Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
phẩm thu được là
đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
được 15,44 gam muối X là
Câu 6 Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Trang 19Câu 9: Hợp chất X có công thức cấu tạo: C2H5COOCH3 Tên gọi của X là:
propyl axetat
nước Công thức phân tử của X là
C4H8O2
Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)
Trang 20TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A
Câu 1: : Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
thức là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 4: Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung
Câu 6: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
người
nhiên
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
là:
Trang 21Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
D Chất béo không tan trong nước
A 1 B 2 C 3 D 5
(Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)
Trang 22TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A
Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
phẩm thu được là
đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
được 15,44 gam muối X là
Câu 6 Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được: