- Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi mới tạo thành.. - Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành trong lọ.. - Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi mới
Trang 1STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng quan sát Kết quả và giải thích
1
Thí nghiệm 1:
Nước tác dụng
với natri
- Lấy miếng kim loại natri ngâm trong lọ dầu hỏa đặt ra trên giấy lọc Dùng dao cắt lấy một mẩu natri nhỏ bằng hạt đỗ Thấm khô dầu và đặt mẩu natri lên tờ giấy lọc
- Dùng kẹp sắt kẹp miếng natri cho vào cốc nước Nhận xét, giải thích hiện tượng quan sát được
- Viết PTHH xảy ra
2 Thí nghiệm 2: Nước tác dụng với vôi sống - Cho vào bát sứ nhỏ, một mẩu nhỏ (bằng hạt ngô) vôi sống CaO - Rót một ít nước vào vôi sống Hiện tượng gì xảy ra? - Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi mới tạo thành Nhận xét, giải thích hiện tượng quan sát được
3 Thí nghiệm 3: Nước tác dụng với điphotpho pentaoxit - Cho vào muỗng sắt một lượng nhỏ (bằng hạt đỗ xanh) photpho đỏ - Đưa muỗng sắt vào ngọn lửa đèn cồn cho P cháy trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ - Khi P ngừng cháy thì đưa muỗng sắt ra khỏi lọ và lưu ý không để P còn dư rơi xuống đáy lọ Cho một ít nước vào lọ Lắc cho khói trắng P2O5 tan hết trong nước - Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành trong lọ Nhận xét, giải thích
Điểm Họ và tên: Ngày tháng năm 20…
Lớp:
BÀI THỰC HÀNH 6: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC
KIỂM TRA THỰC HÀNH
Môn: Hóa học 8
Trang 2hiện tượng quan sát được
1
Thí nghiệm 1:
Nước tác dụng
với natri
- Lấy miếng kim loại natri ngâm trong lọ dầu hỏa đặt ra trên giấy lọc Dùng dao cắt lấy một mẩu natri nhỏ bằng hạt đỗ Thấm khô dầu và đặt mẩu natri lên tờ giấy lọc
- Dùng kẹp sắt kẹp miếng natri cho vào cốc nước Nhận xét, giải thích hiện tượng quan sát được
- Viết PTHH xảy ra
- Miếng natri nóng chảy thành giọt tròn nhỏ, chuyển động
nhanh trên mặt nước (0,5 điểm)
- Mẩu Na tan dần, có khí H2 thoát ra, phản ứng tỏa nhiều
nhiệt (1 điểm)
- Nước tác dụng với natri tạo thành dung dịch natri hiđroxit
và giải phóng khí hiđro
(0,5 điểm)
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
(1 điểm)
2 Thí nghiệm 2: Nước tác dụng
với vôi sống
- Cho vào bát sứ nhỏ, một mẩu nhỏ (bằng hạt ngô) vôi sống CaO
- Rót một ít nước vào vôi sống Hiện tượng
gì xảy ra?
- Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi mới tạo thành Nhận xét, giải thích hiện tượng quan sát được
- Có hơi nước bốc lên Canxi oxit rắn chuyển thành chất nhão, phản ứng toả nhiều nhiệt
(1 điểm)
- Mẩu giấy quì tím chuyển sang
màu xanh (1 điểm)
- Nước tác dụng với vôi sống tạo thành dung dịch canxi hiđroxit, làm đổi màu quỳ tím
thành xanh (0,5 điểm)
CaO + H2O Ca(OH)2
(1 điểm)
3
Thí nghiệm 3:
Nước tác dụng
với điphotpho
pentaoxit
- Cho vào muỗng sắt một lượng nhỏ (bằng hạt đỗ xanh) photpho đỏ
- Đưa muỗng sắt vào ngọn lửa đèn cồn cho
P cháy trong không khí rồi đưa nhanh vào
lọ
- Khi P ngừng cháy thì đưa muỗng sắt ra khỏi lọ và lưu ý không để P còn dư rơi xuống đáy lọ Cho một ít nước vào lọ Lắc cho khói trắng P2O5 tan hết trong nước
- Cho một mẩu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành trong lọ Nhận xét, giải thích hiện tượng quan sát được
- P đỏ cháy sinh ra khói trắng
(1 điểm)
- Mẩu giấy quì tím chuyển sang
màu đỏ (1 điểm)
- Nước tác dụng với điphotpho pentaoxit tạo thành dung dịch axit photphoric, làm đổi màu
quỳ tím thành đỏ (0,5 điểm)
P2O5 + H2O t o
H3PO4
(1 điểm)
Trang 3Họ và tên:
Lớp:
Ngày tháng năm 20…
KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Hoá học 8
Câu 1: Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
1 H2SO4
3 P2O5
4 HNO3
5 Ca(OH)2
Câu 2: Viết công thức hóa học của những hợp chất có tên gọi dưới đây:
a Đồng (II) clorua
b Sắt (III) nitrat
c Magie hiđroxit
d Axit cacbon
Trang 4Họ và tên:
Lớp:
Ngày tháng năm 20…
KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Hoá học 8
Câu 1: Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
1 H2SO4
3 P2O5
4 HNO3
5 Ca(OH)2
Câu 2: Viết công thức hóa học của những hợp chất có tên gọi dưới đây:
a Đồng (II) clorua
b Sắt (III) nitrat
c Magie hiđroxit
d Axit cacbonic
Trang 5MA TRẬN KIỂM TRA 15’
MÔN: HOÁ HỌC 8
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15’
Chủ đề
Chủ đề1:
Chất
- Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể ở đó có chất
- Chất tinh khiết có tính chất vật lí và hoá học nhất định
- Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách một chất
ra khỏi hỗn hợp
Chủ đề2:
Nguyên tử
- Trong mỗi nguyên tử số p bằng e
Chủ đề 3:
Nguyên tố hoá
học
- Đọc tên nguyên tố khi biết kí hiệu và ngược lại
- Tính ra gam một số nguyên
tử khi biết NTK của C
Chủ đề 4:
Đơn chất, hợp
chất, phân tử
- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất, hợp chất
Tổng điểm 3,0 1,0 6,0 10
Trang 6* Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1.Trong dãy các cụm từ sau, dãy chỉ các chất là:
A Chất dẻo, thước kẻ, than chì B Ấm nhôm, đồng, dây điện
C Bút chì, nước, túi nilon D Muối ăn, kẽm, đường
Câu 2 Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được nó là hiện tượng
hoá học, trong đó có phản ứng hoá học xảy ra?
A Nhiệt độ phản ứng B Tốc độ phản ứng
C Chất mới sinh ra D Tất cả đều sai
Câu 3 Cách viết: 2K chỉ ý gì?
A Hai nguyên tử Kali B Hai nguyên tố Kali
C Hai chất Kali D Một đáp án khác
Câu 4 Trong nguyên tử tổng số các hạt proton, electron, nơtron là 25 Trong đó số hạt
proton là 8 thì:
A Số electron bằng 8 và số nơtron bằng 7
B Số electron bằng 8 và số nơtron bằng 9
C Số electron bằng 6 và số nơtron bằng 9
D Số electron bằng 9 và số nơtron bằng 6
Câu 5 Biết một đơn vị C có khối lượng là 1,6605.10- 24 g Khối lượng tính bằng g của
nguyên tử canxi là:
A 66,42.10- 24 g B 6,65.10- 23 g C 6,4.10- 24 g D 7,6.10- 24 g
Câu 6 Biết một đơn vị C có khối lượng là 1,6605.10- 24 g Khối lượng tính bằng g của
nguyên tử natri là:
A 3,2.10- 23 g B 3,83.10- 23 g C 3,82.10- 23 g D 4.10- 23 g
Câu 7 Phân tử khối của BaSO4 là:
A 232 đvC B 233 đvC C 234đvC D 235 đvC
Câu 8 Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử M liên kết với bốn nguyên tử H và
nặng bằng nguyên tử O Nguyên tử khối của nguyên tố M là:
A 13 đvC B 14 đvC C 12 đvC D 16 đvC
Câu 9 Phân tử khối của SO2 là:
A 32đvC B 44 đvC C.64 đvC D 66 đvC
Câu 10 Khí nitơ và khí oxi là hai thành phần chính của không khí Trong kĩ thuật người ta
A Nâng cao nhiệt độ của không khí lỏng, đến - 183oC nitơ lỏng sôi và bay lên trước,
nitơ lỏng đến - 183oC mới sôi, tách riêng được hai khí
oxi lỏng đến - 183oC mới sôi, tách riêng được hai khí
D Tất cả đều sai
TRƯỜNG THCS TT CÁTBÀ
TỔ KHOA HỌC TỰNHIÊN
KIỂM TRA 15’ - MÔN: HOÁ HỌC 8
Năm học: 2012 - 2013
Trang 7
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA MÔN HOÁ 8
Lớp 8A Thời gian:15’( không kể thời gian giao đề )
* Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1.Trong dãy các cụm từ sau, dãy chỉ các chất là:
A Chất dẻo, thước kẻ, than chì B Ấm nhôm, đồng, dây điện
C Bút chì, nước, túi nilon D Muối ăn, kẽm, đường
Câu 2 Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được nó là hiện tượng hoá
học, trong đó có phản ứng hoá học xảy ra?
A Nhiệt độ phản ứng B Tốc độ phản ứng
C Chất mới sinh ra D Tất cả đều sai
Câu 3 Cách viết: 2K chỉ ý gì?
A Hai nguyên tử Kali B Hai nguyên tố Kali
C Hai chất Kali D Một đáp án khác
Câu 4 Trong nguyên tử tổng số các hạt proton, electron, nơtron là 25 Trong đó số hạt proton là 8
thì:
A Số electron bằng 8 và số nơtron bằng 7
B Số electron bằng 8 và số nơtron bằng 9
C Số electron bằng 6 và số nơtron bằng 9
D Số electron bằng 9 và số nơtron bằng 6
Câu 5 Biết một đơn vị C có khối lượng là 1,6605.10- 24 g Khối lượng tính bằng g của nguyên tử
canxi là:
A 66,42.10- 24 g B 6,65.10- 23 g C 6,4.10- 24 g D 7,6.10- 24 g
Câu 6 Biết một đơn vị C có khối lượng là 1,6605.10- 24 g Khối lượng tính bằng g của nguyên tử
natri là:
A 3,2.10- 23 g B 3,83.10- 23 g C 3,82.10- 23 g D 4.10- 23 g
Câu 7 Phân tử khối của BaSO4 là:
A 232 đvC B 233 đvC C 234đvC D 235 đvC
Câu 8 Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử M liên kết với bốn nguyên tử H và nặng bằng
nguyên tử O Nguyên tử khối của nguyên tố M là:
A 13 đvC B 14 đvC C 12 đvC D 16 đvC
Câu 9 Phân tử khối của SO2 là:
A 32 đvC B 44 đvC C 64đvC D 66 đvC
Câu 10 Khí nitơ và khí oxi là hai thành phần chính của không khí Trong kĩ thuật người ta có thể
hạ thấp nhiệt độ để hoá lỏng không khí Biết nito hoá lỏng sôi ở - 196oC, oxi lỏng sôi ở -
183oC.Cách làm để tách riêng được khí nitơ và khí oxi từ không khí là:
A Nâng cao nhiệt độ của không khí lỏng, đến - 183oC nitơ lỏng sôi và bay lên trước, còn oxi
lỏng đến - 196oC mới sôi, tách riêng được hai khí
B Nâng nhiệt độ của không khí lỏng, đến - 196oC oxi lỏng sôi và bay lên trước còn nitơ lỏng
đến - 183oC mới sôi, tách riêng được hai khí
C Nâng nhiệt độ của không khí lỏng, đến - 196oC nitơ lỏng sôi và bay lên trước còn oxi lỏng
đến - 183oC mới sôi, tách riêng được hai khí
D Tất cả đều sai
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO NINH PHƯỚC KIỂM TRA 15 PHÚT (BÀI SỐ 1) LỚP 8
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC : 2012-2013
Họ và tên học sinh: Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài : 15 phút (Không kể thời gian phát đề) ( Đề kiểm tra có 01 trang) Điểm bằng chữ chữ kí GV chấm
Nhận xét
Đề: (Luu ý học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra này) Câu 1: Cho CTHH của một số chất như sau: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: a/ 3 đơn chất, 3 hợp chất b/ 4 đơn chất, 2 hợp chất c/ 2 đơn chất, 4 hợp chất d/ 1 đơn chất, 5 hợp chất Câu 2: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử Bari sunphat ( BaSO4) là: a/ 1160 đvC b/ 1165 đvC c/ 1175 đvC d/ Đáp số khác Câu 3: Viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau: a/ Mangan đioxit, biết trong phân tử có 1Mn và 2O b/ Bari clorua, biết trong phân tử có 1Ba và 2Cl c/ Bạc nitrat, biết trong phân tử có 1Ag và 1NO3 d/ Nhôm phôtphat, biết trong phân tử có 1Al , 1P và 4O Câu 4: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Al (III) và SO4 ( Biết : Mn = 55, O = 16, Ba = 137, Cl = 35,5, Ag = 108, N = 14, Al = 27, P = 31) BÀI LÀM:
Trang 9
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO NINH PHƯỚC KIỂM TRA 15 PHÚT (BÀI SỐ 1) LỚP 8
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC : 2012-2013
Họ và tên học sinh: Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài : 15 phút (Không kể thời gian phát đề) ( Đề kiểm tra có 01 trang) Điểm bằng chữ chữ kí GV chấm
Nhận xét
Đề: (Luu ý học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra này) Câu 1: Cho CTHH của một số chất như sau: Cl2, FeCl3, CaO, S, KNO3, KOH Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: a/ 3 đơn chất, 3 hợp chất b/ 2 đơn chất, 4 hợp chất c/ 4 đơn chất, 2 hợp chất d/ 1 đơn chất, 5 hợp chất Câu 2: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử Nhôm sunphat Al2(SO4)3 là: a/ 1710 đvC b/ 1715 đvC c/ 1175 đvC d/ Đáp số khác Câu 3: Viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau: a/ Cacbon đioxit, biết trong phân tử có 1C và 2O b/ Sắt (II) clorua, biết trong phân tử có 1Fe và 2Cl c/ Natri nitrat, biết trong phân tử có 1Na và 1NO3 d/ Nhôm phôtphat, biết trong phân tử có 1Al , 1P và 4O Câu 4: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Sắt (III) và SO4 ( Biết : C = 12, O = 16, Fe = 56, Cl = 35,5, Na = 23, N = 14, Al = 27, P = 31) BÀI LÀM:
Trang 10
HỌ TÊN: LỚP
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÃ ĐỀ 1 : Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Tập hợp chất nào sau đây toàn là đơn chất?
A Cu, CO, O2, Al B Ca, Fe, H2, O2 C H2O, Fe, Na, SO2
Câu 2: Tập hợp chất nào sau đây toàn là hợp chất?
A H2SO4, H2O, H2, CO2 B CaO, HCl, CO2, Cl2 C.NaOH, CuO, SO2, AlCl3
Câu 3: Con số nào sau đây được gọi là số Avôgađrô?
A 6.1023 B 6.1033 C 6.1032
Câu 4: Hợp chất X với oxi có dạng XO, hợp chất của Y với hiđro có dạng YH3 Công thức nào sau đây của X với Y là đúng?
A X2Y B X2Y3 C XY3 D X3Y2
Câu 5: Một mol chất khí ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
A 22,4 lít B 2,24 lít C 24 lít D 2,4 lít
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A.Cắt một thanh sắt B.Làm vỡ một cái chai thủy tinh
D.Trời nắng làm nước bốc hơi nhanh
Câu 7: Khối lượng của 1,5 mol phân tử H2SO4 là
Câu 8: Số mol của 5,6 g Fe là:
A 0,01 mol B 10 mol C 0,1 mol D.1 mol
Câu 9 : Thể tích (đktc) của 0,1 mol H2:
A 22,4 lít B 2,24 lít C 0,24 lít D 224 lít
Câu 10: Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và
áp suất ) thì :
A Chúng có cùng số mol chất
B Chúng có cùng khối lượng chất
C Chúng có cùng số phân tử
D.Cả A và C
Câu 11: Khối lượng mol của không khí là:
A 29 gam B.92 gam C 2,9 gam D 0,29 gam
Câu 12: Trong công thức hóa học Fe2O3 sắt có hóa trị :
A II B III C.IV D V
Câu 13: Công thức hóa học của hợp chất gồm 3H, 1P và 4O là:
A H2PO4 B PH3O4 C H3PO4 D 3HPO4
Trang 11
Câu 14: Phân tử khối của Cl2 là:
A 3,55 đvC B 35,5 đvC C 71 đvC D 36,5 đvC
Câu 15: Trong hạt nhân nguyên tử có:
A Số p = số e B số p = số n C số p = số e = số n D số p = 2 số e
Câu 16: 0,75 mol khí CO2(đktc) có thể tích là:
A 16,8 lít B 1,68 lít C 186 lít D kết quả khác
Câu 17 : Chọn công thức đúng :
A AlSO4 B Al(SO4)3 C Al3(SO4)2 D Al2(SO4)3
Câu 18: công thức hoá học của hợp chất gồm 1Fe và 1S và 4O là:
A Fe2SO4 B FeSO4 C Fe(SO4)2 D FeO4S
Câu 19: Phân tử khối của CO2 là:
A 28 đvC B.192 đvC C 44đvC D 384 đvC
Câu 20: Khối lượng mol của phân tử N2 là:
A 14g B 28g C 14 mol D 28 mol
ĐÁP ÁN