1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 15 phút hóa học 12

3 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A.. Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây.. Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit ami

Trang 1

C O O O O O O O O O O O O O O

* ĐỀ 1 Cõu 1 Cho 0,01 mol amino axit A tỏc dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cụ cạn dung dịch thu được 1,835 gam

muối.Phõn tử khối của A là

Cõu 2 Khi trựng ngưng 7,5g axit aminoaxetic với HS là 80% , ngoài aminoaxit dư người ta cũn thu được m gam polime và

1,44gH 2 O Giỏ trị của m là

Cõu 3 (1) C6H5NH2 ,(2) C2H5NH2 , (3) (C6H5)2NH , (4) (C2H5)2NH,(5) NaOH , (6) NH3

A (5) > (4) > (2) > (1) > ( 3) > (6) B (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

C (4) > (5) > ( 2) > (6) > ( 1) > (3) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Cõu 4 Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin ngời ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi

2 2 2 3

V : V  :

Công thức phân tử của amin là :

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D Kết quả khác

Cõu 5 Ngời ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lợng anilin thu

đợc là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%

A 362,7 g B 463,4 g C 358,7 g D 346,7 g

Cõu 6 A + HCl  RNH3Cl Trong đó ( A) (CxHyNt) có % N = 31,11%.CTCT của A là :

A CH3 - CH2 - CH2 - NH2 B CH3 - NH - CH3

C C2H5NH2 D C2H5NH2 và CH3 - NH - CH3

Cõu 7 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Axit axetic

C Axit glutamic HOOC(CH2)2CHNH2COOH D.Natriphenolat (C6H5ONa)

Cõu 8 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ?

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 9 Điều nào sau đõy sai?

A Cỏc amin đều cú tớnh bazơ B Tớnh bazơ của cỏc amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin cú tớnh bazơ rất yếu D Amin cú tớnh bazơ do N cú cặp e chưa tham gia liờn kết

Cõu 10 Cú 4 dd sau: CH3COOH, glixerol, hồ tinh bột, lũng trắng trứng Dựng dd HNO3 đặc nhỏ vào cỏc dd trờn, nhận ra được : A glixerol B hồ tinh bột C lũng trắng trứng D dd CH3COOH

Cõu 11 Sản phẩm cuối cựng của quỏ trỡnh thủy phõn cỏc protein đơn giản nhờ xt thớch hợp là

A α – amino axit B β – amino axit C axit cacboxylic D este

Cõu 12 Số đồng phõn tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là

A 3 B 4 C 5 D 6

Cõu 13 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cú phản ứng với

A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D dd NaCl

Trang 2

KIỂM TRA 15 Phút * ĐỀ 2 Câu 1 Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

Câu 2 Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?

A Dung dịch anilin và dung dịch amoniac C Anilin và phenol

B Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) D Anilin và benzen

Câu 3 Cho m gam anilin tác dụng với HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là

A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g

Câu 4 A là một  -amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9g A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo của A là:

A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 5 Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A 8 B 7 C 6 D 5

Câu 6 Số chất đồng phân bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N

A 4 B 6 C 3 D 8

Câu 7 Điều nào sau đây sai?

A Anilin có tính bazơ rất yếu B Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết

C Các amin đều có tính bazơ D Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

Câu 8 Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành các

A α- amino axit B β- amino axit C Axit amino axetic D amin thơm

Câu 9 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% ,15,73% còn lại là oxy Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là : A.CH3-CH(NH2)-COOH B.H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D.H2N-(CH2)3-COOH

Câu 10 Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 11 Tên gọi nào sau đây cho peptit :

H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH

CH3

A Glyxinalaninglyxin B Alanylglyxylalanin C Glyxylalanylglyxin D Alanylglyxylglyxyl

Câu 12 Khi trùng ngưng 7,5g axit aminoaxetic với HS là 80% , ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và

1,44gH 2 O Giá trị của m là

Câu 14 Có 4 dd sau: CH3COOH, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Dùng dd HNO3 đặc nhỏ vào các dd trên, nhận ra được : A glixerol B hồ tinh bột C lòng trắng trứng D dd CH3COOH

Trang 3

Câu 2 Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5 B 8 C 7 D 6

Câu 3 Số chất đồng phân bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N

A 4 B 6 C 3 D 8

Câu 4 Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành các

A Axit amino axetic B amin thơm C α- amino axit D β- amino axit

Câu 5 Cho m gam anilin tác dụng với HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là

A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g

Câu 6 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% ,15,73% còn lại là oxy Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là : A.CH3-CH(NH2)-COOH B.H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D.H2N-(CH2)3-COOH

Câu 7 Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8 Tên gọi nào sau đây cho peptit :

H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH

CH3

A Glyxinalaninglyxin B Alanylglyxylalanin C Glyxylalanylglyxin D Alanylglyxylglyxyl

Câu 9 Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?

A Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) B Anilin và benzen

C Dung dịch anilin và dung dịch amoniac D Anilin và phenol

Câu 10 A là một -amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9g A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo của A là:

A CH3-CH(NH2)-COOH C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D NH2-CH2-CH2-COOH

Câu 11 Khi trùng ngưng 7,5g axit aminoaxetic với HS là 80% , ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và

1,44gH 2 O Giá trị của m là

Câu 12 Có 4 dd sau: CH3COOH, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Dùng dd HNO3 đặc nhỏ vào các dd trên, nhận ra được : A glixerol B hồ tinh bột C lòng trắng trứng D dd CH3COOH

Câu 13 Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (2) < (3) < (4) B (3) < (1) < (4) < (2)

C (1) < (3) < (2) < (4) D (3) < (1) < (2) < (4)

Câu 14 Điều nào sau đây sai?

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết

Ngày đăng: 30/10/2015, 11:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI - Đề kiểm tra 15 phút hóa học 12
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 2)
BẢNG TRẢ LỜI - Đề kiểm tra 15 phút hóa học 12
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w