Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ư ng.. Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ơtron nhiều hơn số proton là 4 ơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012- 2013 Môn: Hoá học lớp 10 Nâng cao
Dành cho các lớp A, Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin
Buổi thi: Sáng ngày 22/12/2012
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
-Câu 1: ( 1,0 điểm)
electron của nguyên tử các nguyên tố X và M
Câu 2: (0,75 điểm)
Viết cấu hình electron nguyên tử dưới dạng ô lượng tử của các nguyên tố mà nguyên tử ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân thỏa mãn 13 < Z < 28
Câu 3: (1,0 điểm)
H p ch t MY3 ch a 18,73% M v kh i lối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ư ng Trong nguyên t M, s n tron nhi u h n s proton l 4ử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ơtron nhiều hơn số proton là 4 ơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 à 4
h t Trong nguyên t Y, t l gi a s proton v n tron tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 à 4 ơtron nhiều hơn số proton là 4 ươtron nhiều hơn số proton là 4ng ng l 35 : 46 T ng s proton trongà 4 ổng số proton trong ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 phân t MY3 l 131 Xác nh s kh i c a M v Y.ử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 à 4 định số khối của M và Y ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ủa M và Y à 4
Câu 4: (1,0 điểm)
a Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: NH3, C2H4.
b Nguyên tử N và C trong các phân tử trên ở trạng thái lai hóa nào?
(Biết ZH = 1, ZC = 6; ZN= 7)
Câu 5:( 1,0 điểm)
Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA Tỉ lệ khối lượng mol giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất của R là 73 : 366 Xác định nguyên tử khối của R
Câu 6: ( 2,0 điểm)
Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử của mỗi phản ứng:
a Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2( SO4)3 + SO2 + H2O
b K2SO3 + Na2Cr2O7 + NaHSO4 → K2SO4 + Na2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 7: (1,5 điểm)
khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
a Tính khối lượng BaCO3 trong hỗn hợp ban đầu
b Tính nồng độ C% của chất tan trong dung dịch X
Câu 8: (0,75 điểm)
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Tính bán kính nguyên
tử canxi Bi t nguyên t kh i c a Ca = 40,08.ết nguyên tử khối của Ca = 40,08 ử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ủa M và Y
Câu 9: (1,0 i m)đ ểm)
S p x p theo chi u t ng d n bán kính nguyên t các nguyên t sau: A (Z = 7), X (Z = 11),ết nguyên tử khối của Ca = 40,08 ử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 ối lượng Trong nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4
Y (Z = 14), M (Z = 19) Gi i thích s s p x p ó.ải thích sự sắp xếp đó ự sắp xếp đó ết nguyên tử khối của Ca = 40,08 đ
(Cho biết nguyên tử khối của: H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, S = 32, Ba = 137, Cl = 35,5)
- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Hết
-ĐỀ THI SỐ 2