1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra một tiết môn hóa lớp 10

1 3,4K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra một tiết môn hóa lớp 10
Trường học Trường THPT Tán Kế
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc). Kim loại M là: A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn

Trang 1

Trường THPT Tán Kế Kiểm tra 1 tiết ĐỀ 01

Họ và tên:……… Môn: Hóa học (K11 – Nâng cao)

Lớp: 11A

I Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 2: Cho sơ đồ các pư sau: X1 N2 X2 X3 X4 X5 X3 X1, X2, X3,X4, X5 tương ứng là:

A NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 B (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2

C NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 D NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3

Câu 3: Cho sơ đồ các pư sau:

T

Ca 3 (PO 4 ) 2

X, Y, Z, T tương ứng với các nhóm chất là:

A P,Ca3P2,PH3, P2O3 B P, Ca3P2, PH3, P2O5 C H3PO4, Ca3(PO4)2, PH3, P2O5 D P2O5,Ca3P2,PH3,H3PO4

Câu 4: Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 người ta có thể chọn trình tự tiến hành nào trong các tình tự sau:

A Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm B Đốt các khí, dùng giấy quỳ tím.

C Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm D Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí.

Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

A KNO3 KNO2 + 1/2O2 B Zn(NO3)2 ZnO + 2NO2 + 1/2O2

C Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2 D 2AgNO3 Ag2O + 2NO2 + 1/2O2

Câu 6: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 B NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Zn(NO3)2 D Cu(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

Câu 7: Axit nitric đặc, nóng pư được với nhóm nào trong các nhóm chất sau đây:

A Mg(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, H2SO4, CaCO3 B Ca(OH)2, Ag, Au, S, Fe2O3, FeCO3, Fe

C Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe D Ca(OH)2, Ag, C, S, Pt, FeCO3, Fe

Câu 8: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

Câu 9: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

Câu 10: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ

mất nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2

II Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: NO2  1 HNO3  2 Fe(NO3)3  3 Fe2O3

↓4

H3PO4  5 Ca(H2PO4)2  6 CaHPO4

Câu 2: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P ta được chất A Chia chất A thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong 500g nước thu được dung dịch B Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B

- Phần 2 cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 0,3M thu được dung dịch C Cô cạn dung dịch C thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

Câu 3: (3,5đ) Cho 6,3g hỗn hợp X gồm Al và Mg hòa tan hoàn toàn trong 200g dung dịch HNO3 31,5% dư Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,568 lit hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 19,71 (Biết dung dịch Y không có NH4NO3)

a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y

c/ Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch NH3 Tính khối lượng kết tủa thu được

(P = 31, Na =23, O = 16, H = 1, Al = 27, Mg = 24, N = 14, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40)

Ngày đăng: 11/04/2013, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w