1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN 1

4 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu phân tích chi phí sản năng lượng, lập phương trình chi phí năng lượng... Kết quả thu được 100 sản phẩm hoàn thành nhập kho, còn 10 sản phẩm dở dang

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA KỲ

Kỳ thi: Học kỳ I (2013-2014) Lần 1: (NCKT6 TH)

Môn Thi: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN 1

Hình thức thi: Tự luận Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 ( 3đ) : Chi phí năng lượng của một đơn vị trong 6 tháng đầu năm 2012 (đvt: đồng)

Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng

1

2

3

4

5

6

500 750 1.000 1.100 950 700

2.250.000 2.375.000 2.500.000 2.550.000 2.475.000 2.435.000

Yêu cầu:

1 Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu phân tích chi phí sản năng lượng, lập phương trình chi phí năng lượng

2 Nếu tháng 7 dự kiến với mức Sản xuất là 1.200 giờ máy SX thì biến phí đơn vị là bao nhiêu, chi phí tính cho 1 giờ máy hoạt động là bao nhiêu?

Câu 2 ( 1đ): Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm M có tình hình như sau:

1 Chi phí SX dở dang đầu tháng: 2.000.000đ

2 Chi phí Sx phát sinh trong tháng gồm:

- Vật liệu chính là 20.000.000đ,

- Vật liệu phụ là 1.500.000đ,

- Nhân công trực tiếp là 7.000.000đ,

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

- Chi phí SXC là 8.000.000đ.

3 Kết quả thu được 100 sản phẩm hoàn thành nhập kho, còn 10 sản phẩm dở dang cuối kỳ

Yêu cầu: Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực

tiếp

Câu 3 ( 6đ):

Doanh nghiệp Gia Bảo hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá hàng xuất kho theo phương pháp FIFO, có tài liệu liên quan đến chi phí sản xuất sản phẩm M như sau:

1 Xuất kho vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm 25.000.000đ

2 Xuất kho vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm 1.000.000đ

3 Tiền lương phải thanh toán cho công nhân trực tiếp sản xuất 32.000.000đ,cho nhân viên quản lý phân xưởng 5.500.000đ

4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị tại phân xưởng sản xuất 1.500.000đ

5 Tiền điện nước chưa thanh toán phát sinh tại phân xưởng 3.500.000đ

6 Chi phí khác bằng tiền mặt phát sinh tại phân xưởng 1.000.000đ

Trong kỳ hoàn thành 500 sản phẩm M nhập kho.

Yêu cầu: Định khoản, tập hợp chi phí và Tính Z sp M

Biết rằng: Đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.

- Thí sinh không phải chép đề thi vào tờ giấy thi.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên: ……… Số báo danh: ………

GIẢNG VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Phạm Văn Cư

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC PHẦN

Kỳ thi: Học kỳ III (2013-2014)_Lần 1_Ngày thi: / /2014

CDTN13_HLTH

MÔN THI: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN 1

Hình thức thi: Tự luận Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 ( 3đ):

1 Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu phân tích chi phí bảo trì, lập phương trình chi phí bảo trì.(1.5đ)

Giải: Ta có: PT chi phí sản xuất chung: y=a.x +b

A= (2.550.000-2.250.000)/(1100-500)=500

B=2.550.000-500x1100=2.000.000

 Pt: y=500x+2.000.000

2 Nếu tháng 7 dự kiến với mức SX là 1200 (1.5đ)

 Giải: Thay x=1200 vào pt y=500x+2.000.000đ

ta có y=500*1200+2.000.000=2.600.000

 Chi phí tính cho 1 đơn vị = 2.600.000/1200=2.166,7

Câu 2 ( 1đ):

Chi phí DDCK=((DDDK+PSTK)/(QHT +Qdd))*Qdd

Chi phí sản xuất DDCK = ((2.000.000+21.500.000)/(100+10))*10=2.136.636,4

Câu 3 ( 6đ): Định khoản và Tập hợp chi phí

1 Xuất kho vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm 25.000.000đ

Nợ TK 621: 25.000.000

Có TK 152_VLC: 25.000.000

2 Xuất kho vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm 1.000.000đ

Nợ TK 621: 1.000.000

Có TK 152_VLP: 1.000.000

3 Tiền lương phải thanh toán cho công nhân trực tiếp sản xuất 32.000.000đ,cho nhân viên quản lý phân xưởng 5.500.000đ

Nợ TK 622: 32.000.000

Nợ TK 627: 5.500.000

Trang 4

Có TK 334: 37.500.000

4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị tại phân xưởng sản xuất 1.500.000đ

Nợ TK 627: 1.500.000

Có TK 214: 1.500.000

5 Tiền điện nước chưa thanh toán phát sinh tại phân xưởng 3.500.000đ

Nợ TK 627:3.500.000

Có TK 331: 3.500.000

6 Chi phí khác bằng tiền mặt phát sinh tại phân xưởng 1.000.000đ

Nợ TK 627: 1.000.000

Có TK 111: 1.000.000

Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm M

Nợ TK 154_M: 69.500.000

Có TK 621: 26.000.000

Có TK 622: 32.000.000

Có TK 627: 11.500.000

ZM = 69.500.000/500=139.000

Nhập kho: Nợ TK 155: 69.500.000

Có TK 154: 69.500.000

Ngày đăng: 15/07/2015, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi: Tự luận - đề KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN 1
Hình th ức thi: Tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w