1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG IX. SINH LÝ MÁU

21 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 731,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IgE, IgD, IgMTham gia các yếu tố đông máu... Các thành phần khác* Đường:- chủ yếu glucoz cung cấp E cho cơ, TK * Lipit:chủ yếu dạng mỡ trung tính, A.. Men p.giải các chất hoạt tính sinh

Trang 1

Ch−¬ng IX Sinh lý m¸u

- DÞch gian bµo: m¸u ngÊm vµo khe hë c¸c TB

- DÞch néi bµo: vµo trong TB

- DÞch n·o tuû: trong n·o tuû

85-100ml/kg

Gµ55-65

Cõu

Lîn: 0-2 th¸ng

Tr thµnh65-70

Ngùa- Lai

- ThuÇn

90-11062-77

BªBß

Chã65-75

Ng−êi

Loµiml/kg

LoµiMèi quan hÖ gi÷a khèi l−îng c¬ thÓ vµ l−îng m¸u mét sè loµi

Trang 2

I Chức năng sinh lý máu

* Vận chuyển

- V/c O2, CO2 mô bào ↔phổi

- V/c d.d từ ống tiêu hoá  mô bào, sp TĐC (CO2, urê, uric)

 cơ quan bài tiết

Huyết tương ≠≠≠≠

còn fibrinogen

b/c h/c

Chống đông, để lắng

Huyết thanh

Cục máu fibrin+ TP có hình

Để lắng

Trang 3

2.1 Sinh lý huyết tương (plazma)

Protein, đường, mỡ, hocmon, VTM, men2.1.1 Thành phần

a Protein(6 –8%)

* Albumin+ Tạo Ptt máu    giữ nước + V/c sắc tố mật, a.béo

+ Tham gia cấu tạo t/c mô bào    phản ánh sự sinh trưởng

* Globulin

γγγγglobulin

αααα, ββββglobulin: T/gia v/c cholesteron, H steroit

MD (IgG, IgA IgE, IgD, IgM)Tham gia các yếu tố đông máu

Trang 4

b Các thành phần khác

* Đường:- chủ yếu glucoz cung cấp E cho cơ, TK

* Lipit:chủ yếu dạng mỡ trung tính, A béo, cholesteron

* Các men, hocmon, VTM…

A/G(hệ số protein) tình trạng sức khoẻ

- A/G↑↑↑↑có thể A↑ (tốt→sức sản xuất↑) or G↓(c/n MD↓)

- A/G↓↓↓↓có thể A↓↓↓↓(suy d.d, gan, viêm thận) or G↑(nhiễm khuẩn)

* Fibrinogen:yếu tố số I quá trình đông máu

 pH:≈ 7,35 –7,50 và ổn định (trong 1 loài xê dịch 0,1- 0,2)

* ổn định có t/d: duy trì các h/đ của cơ thể (TĐC)

duy trì t/d của các kích tốduy trì h/đ các men

* Để ổn định thông qua:

+ phổi→ thải CO2+ thận→ thải uric+ mồ hôi →thải axít hữu cơ

+ chủ yếu là do hệ đệm

2.1.2 pH máu và hệ đệm

Trang 5

Hệ đệm máu: ổn định pH máu

Các đôi đệm (axít yếu/muối axít đó ) or ( muối axít/muối kiềm )

•Nguyên tắc đệm: khi có kiềm→k/h với axít đôi đệm

khi có axít→k/h muối kiềm

H2CO3NaHCO3

NaH2PO4

Na2HPO4

H-protein Na-protein

Axít h/cơ

muối K của nó

H2CO3KHCO3

HHbO2KHbO2

Đệm trong huyết tương (4 đôi)

Xét các p/ứ đệm:

+ Kiềm: BOH + H2CO3 = BHCO3 + H2O

(K, Na) (thải qua thận)

+ Axít: H/cơ: Lactic + NaHCO3 = Lactat Na + H2CO3

CO2 + H2O → H2CO3 + KHb KHCO3 + HHb

Tổ chức Phổi

CO2 + H2O →H2CO3 + KHbO2 KHCO3 + HHbO

Trang 6

 NaHCO3 > 20 lần H2CO3 k/n đệm axít > kiềm

 Dự trữ kiềm = số mg NaHCO3/100ml máu (mg%)

 Dự trữ kiềm phản ánh k/n làm việc

→ Ngựa đua: 560 620 mg%, ngựa kéo: 460 540

 Trúng độc toan kiềm: [kiềm] or [axít] máu quá cao

- Trong huyết tương: H-protein/Na-protein đệm

Tổ chức Phổi

CO2 + H2O → H2CO3 + Na-protein NaHCO3+ H-protein

+ K0thay thế:kiềm dự trữ giảm nhiều  pH ngoài phạm vi

NN - Làm việc căng thẳng → tích nhiều lactic → vào máu

- Tiêm quá liều toan, đái tháo đường, thể xêton loài nhai lại

- Viêm phổi hay Methemoglobin  K 0 thải được CO2

⊕Trúng độc axít (2 dạng)+ Thay thế: [axít] tăng, kiềm dự trữ giảm nhưng pH máu vẫn trong phạm vi s.lý±0,1 –0,2

⊕ Trúng độc kiềm: (thay thế và k 0 thay thế)

- B/s urê nhiều → thừa NH4+ → trúng độc

- G/s vùng núi → xuống đồng bằng → tần số h 2 cao thải nhiều CO2→

lượng NaHCO3tăng nên đuổi bộ

Trang 7

2.1.3 ASTT m¸u hay huyÕt t−¬ng

Ptt thÓ keo : protein huyÕt t−¬ng (chñ yÕu albumin)

Ptt thÓ keo = 25-30 mmHg, k0 lín, quan träng (gi÷ n−íc)

- Suy d2, viªm thËn→phï?

 Ptt tinh thÓ: muèi v/c (chñ yÕu NaCl)

- Ptt tinh thÓ = 5600 mmHg cao, Ýt quan träng (p.tö bÐ,

dÔ thÈm thÊu ) → Ýt t/d gi÷ n−íc

- Viªm thËn (kiªng ¨n mÆn)? hÊp thu Na+ t¨ng → ø n−íc m« thËn → phï thËn

Trang 8

• Vanhoff: Ptt = iRCT R: hằng số khí lý tưởng

T: nhiệt độ tuyệt đối (273 0 tuyệt đối = O 0 C) C: nồng độ muối = số ptg/1000g dung môi i: hằng số điện ly→iNaCl = 2

2.2.1 Hồng cầu(tr/mm3)

2.2 Thành phần có hình

2.2.1.1 Hình thái, cấu tạo, số lượng

Trang 9

* Thêi gian sèng: nhai l¹i, lîn: 1 –2 th¸ng

loµi kh¸c: ≈ 4 th¸ng

H/c giµ vì, ®−îc TB l−íi néi m« gan, l¸ch, tuû thùc bµo

- Mµng: lipoproteit bÒn v÷ng, thÈm thÊu chän läc (cho O2,

CO2, H2O, glucose & c¸c ion ©m qua)

§µn håi biÕn d¹ng khi qua mao m¹ch

* 90% H2O + 10% VCK (90% Hb, ngoµi ra cßn cã men)

* S.l−îng: ∈tuæi, gièng, giíi tÝnh, tr¹ng th¸i sinh lý

TB l−íi

Nguyªn sinh H/C

H/C

C¸c giai ®o¹n ph¸t triÓn cña h/c

§iÒu hoµ s¶n sinh hång cÇu

Khi sù vËn chuyÓn oxi gi¶m ThËn t¨ng tiÕt Erythropoietin T¨ng s¶n sinh h/c ë tuû x−¬ng

T¨ng tuÇn hoµn cña h/c

Kh«i phôc vËn chuyÓn oxi

TÕ bµo mÇm

Trang 10

Dinh d−ìng rÊt quan träng ®/víi sù s¶n sinh hång cÇu

- Hem: vßng protoporphirin = 4 vßng purol nèi = cÇu metyl, Fe ++ gi÷a

- Fe ++ 2 nèi phô: 1 víi globin, 1 dÔ kÕt hîp vµ ph©n ly víi O2, CO2

2.2.1.2 Chøc n¨ng sinh lý

- V/c O2, CO2, d.d

- §Öm Hb ®.nhËn

Trang 11

a Chức năng v/c O2, CO2

 Với CO2: HbNH2 + CO2 Mô bào (Pco2 ↑ ) HbNHCOOH

Phổi (Pco2↓ )

Cacbamin (kết hợp qua NH2)

Phổi (Po2↑ ) Mô bào (Po2↓ )

 Với O2: Hb + O2 HbO2 (Fe luôn Fe ++ )

HHbO2KHbO2 và đệm trong h/c

 Môi trường axetic đặc Hb + NaCl  kết tinh hemin (hình thái đặc trưng loài)→điều tra pháp y, phân biệt máu các g/s

•K.hợp CO qua LK phụ: ái lực Hb + CO > 250 lần Hb + O2

 [CO] k2≥1% →trên 95% Hb  HbCO  mất k/n v/c

Hầm mỏ, than tổ ong

Thở O2 nguyên chất or h2 O2+5–8%CO2→Khử CO

Trang 12

Sù tiªu huû hång cÇu

2.2.2 B¹ch cÇu (ngh×n/mm3)

a Sè l−îng: ∈loµi, tuæi, giíi tÝnh, tr¹ng th¸i s.lý

- T¨ng sau ¨n, v/®, cã thai, nhiÔm khuÈn …

- Gi¶m khi tuæi t¨ng, suy tuû…

Trang 13

 B/c có hạt: bào tương nhiều hạt (3 loại):

- ái toan: hạt to, đỏ da cam

- ái kiềm: hạt nhỏ, xanh

- Trung tính: hạt nhỏ, tím hồng (ấu, gậy, đốt)

→ Tỷ lệ % các loại b/c trên tổng số b/c (công thức b/c)

62 5

0.5 3

30 3-11

Cừu

23 3

0.5 3

70 6-18

Chó

50 2

1.0 2

45 11-22

8

5

4

Eosinophils (%)

4-9

5-12

3-11

Tổng số (10 9 /l)

53 0.1

35

30 0.5

60

Ngựa

35 1.0

55

Người

Lymphocytes (%)

Basophils (%)

Neutrophils (%)

Loài

Sự sản sinh các bạch cầu và tiểu cầu

Trang 14

c Chức năng: bảo vệ = thực bào, đ/ứ MD, tạo interferon

Thực bào: ăn vật lạ, VK tạo đề kháng tự nhiên (MD bẩm sinh- không đ.hiệu)do 2 loại b/c trung tính, đơn nhân lớn

+ Trung tính: di chuyển kiểu amip, xuyên mạch nhanh (30với

KN lạ, 10-20đã vaxin) Men p.giải các chất hoạt tính sinh học + Đơn nhân lớn(đại thực bào): thực bào mạnh, k/th lớn (4 gđ)

- Gđ1: gắn (KN, VK, vật lạ được gắn vào các điểm tiếp nhận của b/c)

- Gđ2: nuốt(phát chân giả bao bọc KN, VK)

- Gđ3: tạo hốc(NSC lõm vào, tạo hốc và lisosom tiết men vào hốc)

- Gđ4: tiêu diệt(nhờ pH hoặc chất oxy hoá hoặc men phân giải)

Sự xuyên mạch và tính hoá

hướng động của b/c trung tính

 Viêm sưng, nóng, đỏ, đau?

 Động dục, sắp đẻ↑k/n thực bào (trung tính↑)

Nhiễm khuẩn ẩn? chịu được 10 lần [KS] (lao, Bruxellosis)

Trang 15

Đáp ứng MD:

+ Sự sinh KT tương ứng đặc hiệu với KN bảo vệ cơ thể+ KT: IgG, IgA, IgM, IgD, IgE

+Trâu bò IgG không truyền qua nhau (6 lớp)→ bú sữa đầu

+ Đáp ứng MD (tập nhiễm): kết quả hợp tác 3 loại: đạithực bào, lympho B, lympho T dưới 2 dạng:

-MD dịch thể: (lympho B) tạo IgG tan trong huyết thanh

VD: huyết thanh điều trị uốn ván, dại…(thụ động)

ư/d: tạo và tiêm vacxin  chủ động

- MD qua trung gian TB(lympho T)

KN vào bị đại thực bào bắt, xử lý  trình diện quyết định KN lên bề mặt TB Lympho T nhận diện KN tiết Ig gắn trên màng

tế bào Lympho T tiêu diệt = trực tiếp or gián tiếp:

+ Trực tiếp : lympho T kết hợp KN→phức lympho T-KN vàlisosom giải phóng men thuỷ phân KN của TB lạ (t/d này yếuhơn gián tiếp)

+ Gián tiếp : Lympho T kết hợp KN đ.hiệu→ giải phóng Lymphokin vào tổ chức xung quanh Các lymphokin nàykhuyếch đại k/n phá huỷ KN của Lympho T

Mặt khác: khi lympho T được hoạt hoá bởi KN thì một số lớn lympho T mới được hình thành (TB nhớ) tập trung trong các t/c bạch huyết nhiễm lần sau→nhanh hơn

Trang 16

TB độc đặc hiệu

Sự sản sinh và biệt hoá các TB lympho

Cấu trúc KT, lym,pho B với receptor đặc hiệu

Trang 17

T¹o Inteferon:

- øc chÕ sù nh©n lªn cña c¸c VR

- H¹n chÕ hiÖn t−îng ung th−

a: VR tÊn c«ng ®iÒu khiÓn TB vËt chñ

b: khi VR tÊn c«ng TB vËt chñ s¶n sinh inteferon

c: inteferon g¾n víi receptor trªn TB kh¸c kÝch thÝch s¶n sinh protein øc chÕ sù nh©n lªn cña VR nÕu bÞ tÊn c«ng

Mét sè tr−êng hîp thiÕu hôt miÔn dÞch + Teo tuyÕn øc bÈm sinh → mÊt k/n biÖt ho¸ lympho T + Phong, hñi do thiÕu lympho T ????

+ AIDS : VR HIV  thiÕu hôt T HIV cã men ®.biÖt (phiªn m· ng−îc) biÕn vËt liÖu di truyÒn ARNVR→ ANDVR Lång ghÐp vµo AND cña lympho T → biÕn dÞ vµ suy tho¸i → suy gi¶m MD + Gumboro ë gµ lµm suy gi¶m MD → dÔ bÞ kÕ ph¸t

Trang 18

- P/ứ bảo vệ chống mất máu Khi mạch máu bị tổn thươnghình thành hàng rào bảo vệ vết thương

- Bệnh lý: ưa chảy máu (máu không đông), bệnh di truyền

- Sinh hoá: các p/ứ của các men khi chảy máu

Bản chất: Fibrinogen → fibrin đan thành lưới → máu đông thành cục→chiết xuất ra huyết thanh

Trang 19

- Ngoài ra khi tiểu cầu vỡ còn: serotonim, plaspholipit

- Quá trình đông máu (3 gđ)

 Gđ1:tổn thương, t/cầu vỡ → prothromboplastin (vô hoạt)

Prothromboplastin IV(Ca ++ ), V, VIII, IX, XII Thromboplastin*

 Máu trong mach không đông?

- Fibrinogen(-) đẩy nhau → hoà tan Dưới t/d của Thrombin một số mất đảo cực→các Fibrinogen (+) hút (-) →tạo sợi

- Bình thường thành mạch nhẵn trơn → t/cầu không vỡ, y/tốXII chỉ h/đ khi va bề mặt gồ ghề

- Các y/tố ở dạng vô hoạt và tồn tại các chất chống đông:

heparin (gan tạo ra), antithrombin, antithromboplastin

2 ứng dụng

- Cầm máu:VTM K xúc tác cho gan tổng hợp prothrombin

Buộc vết thương → mạch co, t/cầu vỡ → ↑ thromboplastin Thêm các nhân tố gây đông máu như thrombin CaCl2 …

- Chống đông: Heparin, antithrombin, antithromboplastin, Hirudin (đỉa), Citrat Natri 5%, Kalioxalat → oxalatcanxi ↓ (ống nghiệm)

Trang 20

IV Nhóm máu

-Bordet 1895: HT loài này có k/n làm NK h/c loài khác

-Landsteiner 1900, điều đó còn xảy ra trong cùng loài tìm ra KN & KT đặc hiệu  nhóm máu

1 Nguyên nhân ngưng kết h/c+ Màng h/c có NKN (KN): có thể A, B, AB or k0+ HT có NKT (KT): có thểα, β, αβor k0 có+ Sự ngưng kết chỉ xảy ra KN + KT t/ư (A+ α, B + β, AB + α or β or α + β)

2 Nhóm máu: Căn cứ sự có mặt của NKN và NKT

Không cóABBA

HC HT

Máu người nhận

-

-

-O

+

+

-+

AB

+

-

-+

B

+

+

-A

(αααα + ββββ )

(k0 có)(αααα )

(ββββ ) người cho

O AB

BA

Máu

A A

B B

 HC người cho không bị HT người nhận làm NK là được

Trang 21

3 ứng dụng

+ Truyền máu + Quan hệ đến đề kháng: A (bệnh hô hấp), O (bệnh tiêu hoá)+ Chọn giống→liên quan đến sức sản xuất

+ Nhóm máu g/s phức tạp →trộn hai giọt máu…

+ Quan hệ họ hàng (A, B trội so với O)

→Cả 2 bố mẹ là O → con O Cả 2 bố mẹ là A →con A hoặc O Cả 2 bố mẹ là B → con B hoặc O

→ Ngoài ra còn nhóm máu Rh ≠ cơ bản giữa 2 hệ này: hệOAB (KT tự nhiên), Rh (KT MD)

KN có 6 loại: C, D, E, c, d, e… /

Ngày đăng: 13/07/2015, 08:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l−ợng - CHƯƠNG IX. SINH LÝ MÁU
2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l−ợng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w