Mục tiêu Trình bày được cấu trúc, chức năng và số lượng bình thường của các tế bào máu Nêu được đặc điểm của hệ thống nhóm máu ABO, Rhesus và giải thích được các ứng dụng, tai biến
Trang 1SINH LÝ MÁU
Trang 2Mục tiêu
Trình bày được cấu trúc, chức năng và số
lượng bình thường của các tế bào máu
Nêu được đặc điểm của hệ thống nhóm máu
ABO, Rhesus và giải thích được các ứng
dụng, tai biến liên quan trong lâm sàng
Trình bày được các giai đoạn cầm máu
Trang 3Một vài tính chất của máu
Trang 41 C hức năng của máu
Trang 5 Chức năng bảo vệ Ch ng l i các vi sinh v t, đ c Ch ng l i các vi sinh v t, đ c ố ố ạ ạ ậ ậ ộ ộ
Trang 61 C hức năng của máu
Điều hoà pH
Đ ề Đ ề i u hoà l i u hoà l ượ ượ ng n ng n ướ ướ c trong c th c trong c th ơ ơ ể ể
Điều hoà nhiệt
Trang 72 CẤU TẠO CỦA
MÁU
Huyết cầu
Huyết tương
Trang 82 CẤU TẠO CỦA
Trang 92 CẤU TẠO CỦA
Trang 102 Cấu tạo của máu
Hematocrit (Hct)
45%
Cô đặc máu
Trang 112 Cấu tạo của máu
Thoát huyết tương ra ngoài thành mạch
Sốt xuất huyết
Choáng
Trang 12Sinh lý các loại huyết cầu
.
Hồng cầu Tiểu cầu
Bách cầu
Trang 13Sinh lý HỒNG CẦU
Trang 16Hình đĩa lõm của hồng cầu
Trang 17Hình đĩa lõm của hồng cầu
Hình dạng này có các lợi điểm
T ng di n tích b m t ti p xúc lên T ng di n tích b m t ti p xúc lên ă ă ệ ệ ề ề ặ ặ ế ế kho ng 30% ả
kho ng 30% ả
T ng kh n ng khu ch tán khí T ng kh n ng khu ch tán khí ă ă ả ă ả ă ế ế
Trang 18Hình đĩa lõm của hồng cầu
Trang 19 Chức năng của hồng cầu
Trang 20Cấu tạo hemoglobin
Globin
Trang 21Cấu tạo hemoglobin
Heme
Gồm có 4 heme, chiếm 5%
1 vòng porphyrin
Fe 2+ ở chính giữa
Trang 22Cấu tạo hemoglobin
Trang 24Hemoglobin bất thường
B t th B t th ấ ấ ườ ườ ng chu i ng chu i ở ở ỗ ỗ β
Sickle
Trang 25 pO 2 giảm: tăng phản ứng phân ly
Không phải phản ứng oxy hoá
Trang 26Rối loạn vận chuyển O2
Nhiễm độc khí CO
Hb + CO HbCO (Carboxyhemoglobin)
CO gắn cùng vị trí với O 2
HbCO > 70%: chết
Mạnh hơn O 2 200 lần
Trang 27Rối loạn vận chuyển O2
Dấu hiệu nhiễm độc CO
Da đ r c Da đ r c ỏ ự ỏ ự
R i vào tr ng thái kích thích R i vào tr ng thái kích thích ơ ơ ạ ạ
Bu n ng , hôn mê và t vong Bu n ng , hôn mê và t vong ồ ồ ủ ủ ử ử
Màu đỏ anh đào
Trang 28Rối loạn vận chuyển O2
Methemoglobin: Fe 2+ Fe 3+
MetHb > 5%: xanh tím
Sulfonamid, nitroglycerin, phenacetin…
Nitrat trong thực phẩm
Trang 29 Yếu tố quyết định: phân áp CO 2 (pCO 2 )
pCO 2 tăng: tăng phản ứng kết hợp
pCO 2 giảm: tăng phản ứng phân ly
Trang 30 Số lượngvà đời sống hồng cầu
Trang 31 Số lượngvà đời sống hồng cầu
Trang 32 Nguyên li u s n sinh Nguyên li u s n sinh ệ ệ ả ả
Tạo nhân heme
Vitamin B 12 , acid folic
Tổng hợp DNA, phân chia tế bào
Thiếu máu hồng cầu to
Trang 35 Đ ề Đ ề i u hoà s n sinh h ng i u hoà s n sinh h ng ả ả ồ ồ
c u ầ
c u ầ
Số lượng tương đối hằng định
Trang 36 Đ ề Đ ề i u hoà s n sinh h ng i u hoà s n sinh h ng ả ả ồ ồ
Trang 37Tăng khả năng
Biệt hoá tế bào gốc thành tiền nguyên hồng cầu
Tăng tổng hợp Hb trong các nguyên hồng cầu
Tăng đưa hồng cầu lưới ra máu ngoại vi
Trang 38Các nguyên nhân thiếu máu
Thiếu dinh dưỡng
Suy tuỷ
Huyết tán
Suy thận
Trang 42Nhóm máu ABO
Do Landsteiner tìm ra năm 1901
Giải Nobel Y học 1930
Trang 43Nhóm máu ABO
Kháng nguyên
A và B nằm trên màng hồng cầu
Trang 46Phân loại nhóm máu ABO
Trang 47Phản ứng truyền máu
Truyền nhầm nhóm máu
Kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau
Hồng cầu người cho bị ngưng kết
Tắc mạch
Tan máu
Suy thận cấp
Tử vong
Trang 48Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc chung
Không để kháng nguyên - kháng thể tương ứng gặp nhau
Trang 49Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc tối thiểu
Không để kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho gặp kháng thể tương ứng trong máu người nhận
Trang 50Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc tối thiểu
Không để kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho gặp kháng thể tương ứng trong máu người nhận
Trang 51Nguyên tắc tối thiểu
Trang 52Nguyên tắc tối thiểu
Trang 53Áp dụng nguyên tắc tối thiểu
Trang 54Áp dụng nguyên tắc
B
A
Trang 55Phản ứng chéo
Truyền cùng nhóm ABO
Máu người cho Máu người nhận
Trang 56Phản ứng nhanh
Truyền cùng nhóm ABO
Máu người cho Máu người nhận
Trang 57Nhóm máu Rh
Landsteiner, Levine, Wiener: 1940
Loài khỉ Macacus Rhesus
Trang 58
Nhóm máu Rh
Kháng nguyên nhóm máu Rh
Có 6 kháng nguyên xếp thành 3 cặp
C C
D d
E e
Trang 59Nhóm máu Rh
Kháng nguyên nhóm máu Rh
Mỗi người mang 3 kháng nguyên, mỗi kháng
nguyên thuộc 1 trong 2 của mỗi cặp
C d
C d
C D C
Trang 60Nhóm máu Rh
Kháng nguyên D thường gặp nhất và có tính kháng nguyên mạnh nhất
D
Có kháng nguyên D: Rh (+)
Không có kháng nguyên D: Rh (-)
Trang 61Nhóm máu Rh
C d
C d
C D C
Trang 62 Người Rh (-) được truyền máu Rh (+)
Mẹ Rh (-) mang thai con Rh (+)
Trang 64
Nhóm máu Rh
Tai biến do bất đồng nhóm máu Rh
Trong truy n máu Trong truy n máu ề ề
Trong s n khoa Trong s n khoa ả ả
Trang 65
Tai biến trong truyền máu
Ng Ng ườ ườ i Rh (-) đ i Rh (-) đ ượ ượ c truy n nhi u l n máu c truy n nhi u l n máu ề ề ề ề ầ ầ
Trang 66 Tai biến trong sản khoa
Trang 67 Tai biến trong sản khoa
S y thai S y thai ẩ ẩ
Thai ch t l u Thai ch t l u ế ế ư ư
Vàng da tan máu n ng sau Vàng da tan máu n ng sau ặ ặ sinh
Trang 68LÝ
TIỂU CẦU
Trang 69Sinh lý tiểu cầu
Ti u c u có kích th Ti u c u có kích th ể ể ầ ầ ướ ướ c 2 - 4 c 2 - 4 µm, th m, th ể ể
tích 5 - 7 µm 3 , không có nhân nh ng bào , không có nhân nh ng bào ư ư
t ươ ng có
t ươ ng có nhi u h t: nhi u h t: ề ề ạ ạ
Hạt α chứa yếu tố yếu tố tăng trưởng có tác
dụng giúp chóng lành vết thương thành mạch
H t đ m đ c ch a ADP, ATP, Ca H t đ m đ c ch a ADP, ATP, Ca ạ ạ ậ ậ ặ ặ ứ ứ 2+ ,
serotonin
Trang 70Sinh lý tiểu cầu
Ch có 60 - 75% l u thông trong Ch có 60 - 75% l u thông trong ỉ ỉ ư ư
Trang 71SINH LÝ CẦM MÁU
Trang 72Cầm máu ?
Tan c c máu đông - phát tri n Tan c c máu đông - phát tri n ụ ụ ể ể
mô xơ
khi mạch máu bị tổn thương hoặc bị đứt để ngăn cản sự chảy máu
Co m ch Co m ch ạ ạ
Hình thành nút ti u c u Hình thành nút ti u c u ể ể ầ ầ
Đ Đ ông máu ông máu
Trang 73Cầm máu ?
Trang 74Co mạch
Xảy ra ngay sau khi mạch máu tổn thương
Giảm khẩu kính vết thương
Giúp tạo nút tiểu cầu và cục máu đông
Thương tổn càng nhiều, co mạch càng mạnh
Co mạch có thể kéo dài nhiều phút đến vài giờ
Trong thời gian này, sẽ diễn ra sự hình thành nút tiểu cầu và cục máu đông
Trang 75Cơ chế co mạch
Do khởi phát bởi thương tổn thành mạch
Phản xạ co mạch do đau
Do một số yếu tố thể dịch giải phóng từ tổ chức thương tổn xung quanh và từ tiểu cầu:
Trang 77
Sự hình thành nút tiểu cầu
Trang 79Sự hình thành nút tiểu cầu
Kết tụ tiểu cầu
Trang 80Quá trình đông máu
Đông máu là quá trình máu chuyển từ dạng
lỏng sang dạng đặc để bít kín thành mạch
bị tổn thương nhằm ngăn cản chảy máu
Quá trình đông máu là một chuỗi các
phản ứng xảy ra liên tiếp nhau theo kiểu bậc thang mà sản phẩm của phản ứng trước
chính là chất xúc tác cho phản ứng sau
Trang 81Các yếu tố đông máu
Yếu tố I: Fibrinogen
Yếu tố II: Prothrombin
Yếu tố III: Thromboplastin tổ chức
Yếu tố IV: Ca 2+
Yếu tố V: Proaccelerin
Yếu tố VII: Proconvertin
Yếu tố VIII: Yếu tố chống chảy máu A
Yếu tố IX: Yếu tố chống chảy máu B
Yếu tố X: Yếu tố Stuart
Yếu tố XI: Tiền thromboplastin huyết tương Yếu tố XII: Yếu tố Hageman
Yếu tố XIII: Yếu tố ổn định fibrin
1 Kininogen
2 Prekallikrein
Trang 82Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập phức hợp prothrombinase
Giai đoạn Giai đoạn thành lập thrombin
Giai đoạn Giai đoạn thành lập fibrin và cục máu đông
Trang 83Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Thành lập phức hợp prothrombinase ngoại sinh
Tổ chức tổn thương
(Lipoprotein + phospholipid)
Trang 84Đường nội sinh
Máu tổn thương hoặc tiếp xúc collagen
Trang 85Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Thành lập phức hợp prothrombinase ngoại sinh
Tổ chức tổn thương
(Lipoprotein + phospholipid)
Trang 86Đường nội sinh
Máu tổn thương hoặc tiếp xúc collagen
Trang 87Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập thrombin
Phức hợp prothrombinase
Prothrombin Thrombin
Vài giây
Trang 88Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập fibrin và cục máu đông
Ca 2+
Fibrinogen Fibrin đ n Fibrinogen Fibrin đ n ơ ơ
phân XIII XIIIa
Thrombin
Vài giây
Trang 89Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Trang 90Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Tan cục máu đông – phát triển mô xơ
Các cục máu đông hình thành tại vết
thương nhỏ của thành mạch sẽ bị xâm lấn bởi các nguyên bào xơ, rồi hình thành nên
tổ chức liên kết giúp liền sẹo vết thương
Các cục máu đông lớn hơn sẽ bị tan ra
dưới tác dụng của hệ thống tan máu đồng thời tổ chức xơ phát triển để tạo sẹo
Trang 91
Tan cục máu đông
Yếu tố hoạt hóa
plasminogen tổ chức (t-PA) Thrombin & XIIa
Plasmin
Tiêu fibrin
Trang 92Ý nghĩa hiện tượng tiêu fibrin
Giúp dọn sạch các cục máu đông trong tổ
chức và tái thông mạch máu, tạo điều kiện
liền sẹo
Loại bỏ các huyết khối trong các mạch máu
để tránh thuyên tắc mạch
Trang 93Sinh lý
Trang 94 Số lượng và phân loại bạch cầu
S l S l ố ượ ố ượ ng: ng: Trung bình khoảng 7.000/mm3 Tăng 7 x 109/L
Nhi m khu n c p Nhi m khu n c p ễ ễ ẩ ẩ ấ ấ
B nh b ch c u… B nh b ch c u… ệ ệ ạ ạ ầ ầ
Giảm
Suy tu , nhi m đ c, nhi m x Suy tu , nhi m đ c, nhi m x ỷ ỷ ễ ễ ộ ộ ễ ễ ạ ạ
Nhi m virus Nhi m virus ễ ễ
Th Th ươ ươ ng hàn… ng hàn…
Trang 95 Số lượng và phân loại bạch cầu
Hình dạng – Phân loại
Là những tế bào máu có nhân
Có chức năng bảo vệ cơ thể
Gồm 5 loại chia làm 2 nhóm
Kích thước, hình dạng khác
nhau
Trang 96Các loại bạch cầu
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu ưa base
Trang 97Các loại bạch cầu
Bạch cầu lympho
Bạch cầu mono
Trang 98Các loại bạch cầu
.
Trang 99Công thức bạch cầu
Bạch cầu hạt trung tính: 60 - 70%
Bạch cầu hạt ưa acid: 2 - 4%
Bạch cầu hạt ưa base: 0,5 - 1%
Bạch cầu lympho: 20 - 25%
Trang 100Sự sinh sản và đời sống bạch cầu
Bạch cầu có hạt và bạch cầu mono
Trang 101Chức năng của bạch cầu
Trang 102Chức năng của bạch cầu trung tính
Tiêu diệt vi khuẩn sinh mủ bằng cách thực bào
Trang 104Chức năng bạch cầu hạt trung tính
Độc tố của vi khuẩn Sản phẩm thoái hoá của mô viêm Phức hợp miễn dịch …
Trang 105Thực bào
Tế bào mủ
Trang 106Chức năng bạch cầu ưa base
Chứa heparin ngăn cản quá trình đông máu
Trang 107Chức năng bạch cầu ưa acid
Ít có vai trò trong nhiễm khuẩn thông thường
Niêm mạc đường tiêu hoá
Trang 108Chức năng bạch cầu ưa acid
Gi i phóng các ch t tiêu di t ký sinh Gi i phóng các ch t tiêu di t ký sinh ả ả ấ ấ ệ ệ
Trang 109Chức năng của bạch cầu mono
Từ tuỷ xương vào máu, bạch cầu mono
chưa thực sự trưởng thành
Kích thước tăng gấp 5 lần
Bào tương chứa nhiều lysosom
Tổ chức bào, đại thực bào
Trang 110Chức năng của bạch cầu mono
Khả năng thực bào rất mạnh
100 vi khuẩn
Xác hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét…
Trang 111Chức năng bạch cầu lympho
Lympho T
Trang 112Chức năng bạch cầu lympho B
Trang 113Chức năng bạch cầu lympho B
Trung hoà độc tố vi khuẩn
Hoạt hoá bổ thể, tăng cường đáp ứng miễn dịch…
Trang 114Chức năng bạch cầu lympho B
Vác xin
Trang 115Chức năng bạch cầu lympho T
Miễn dịch qua trung gian tế bào
Kích thích tăng sinh, tăng trưởng LymphoT có tác dụng tiêu diệt trực tiếp
Kích thích tăng sinh, tăng trưởng lymphoB
Kích thích đại thực bào, bạch cầu trung
tính thực bào
Tạo thành lymphoT nhớ
Trang 116Chức năng bạch cầu lympho
HIV
Trang 117Chân thành cám ơn!