Đặc tính của cơ 1.. Thành phần hoá học của cơ 72-80% H 2 O 20-28% VCK chủ yếu Protein 16-21% Miogen, globulin, mioglobulin, enzym & Nucleoproteit Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin…
Trang 1Chương 2 Sinh lý cơ - vận động
• Cơ vân (cơ xương):ở xương, V/đ chủ động
• Cơ trơn (cơ tạng):nội tạng, c/n nội tạng
• Cơ tim:cấu tạo là cơ vân nhưng đ2 c/n gần giống cơ trơn
I Đặc tính của cơ
1 Tính đàn hồi: có thể kéo dài, hết t/d trở lại gần ban đầu
cơ trơn > cơ vân > cơ tim
2 Tính HF: tính HF từ xung TK đến(tính tự động yếu)
cơ vân > cơ tim > cơ trơn
3 Tính co rút:k/n giảm rút chiều dài
Cơ vân: có thể rút 40%, nhanh mạnh nhưng nhanh mỏi
Cơ trơn (70% chiều dài), k/n giãn mạnh (3-4 lần) nhưng
chậm, yếu, thời gian co có thể kéo dài (có thể co suốt 24h)
2 loại co cơ:
- Co đẳng trương: trương lực không đổi khi cơ ngắn lại
VD: cơ lưỡi, cơ hàm
- Co đẳng trường: độ dài không đổi, trương lực thay đổi
VD: cử tạ, xách nặng
II Thành phần hoá học của cơ
72-80% H 2 O 20-28% VCK
chủ yếu Protein (16-21%)
Miogen, globulin,
mioglobulin, enzym
& Nucleoproteit
Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin…
Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống như ATP-aza phân
Trang 2III Phân tích co cơ
-Co cơ do các đơn vị v/đ (1dây TK + sợi cơ)
-1 sợi TK chi phối 10-3000 sợi cơ
sợi cơ
g axetylcolinTúi chứa
Màng trước
Màng sau
Nhân
TB cơ
Synap nơron - cơ
ĐV vận
động
Cấu trúc tấm vận
động cơ -nơron
1 Co đơn : KT đơn co đơn (3 kỳ)
KT
tiềm phục kỳ co kỳ giãn
Trong TN Trong cơ thể không xuất hiện vì xung TK đến liên tục
2 Co lắp
KT Muốn gây co lắp:
k/c 2 KT > kỳ tiềm phục
& < thời gian co đơn
3 Co Tetanos
Không hoàn toàn
KT nhanh vừa
Hoàn toàn
KT cực nhanh
KT
IV Cơ chế co cơ
1 Cấu tạo cơ vân
Kính hiển vi thường
• 1 sợi cơ như 1 chồng đĩa xếp xen
kẽ (đĩa tối A - đĩa sáng I) …
Đĩa sáng I Đĩa tối A Đĩa sáng I
• Bình thường các sợi
cơ xếp sát nhau như 1
bó đũa các vùng tối
sáng ngang nhau
Trang 3Hiển vi điện tử: Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein
Các xoắn peptit, xếp cài răng l−ợc khi co kéo actin tr−ợt trên miozin
Actin Miozin φ =10nm
l=1.5 à m φ =5nm
l=2 à m
2 Biến đổi hoá sinh trong cơ: oxy hoá (yếm & hiếu khí)
Hexose + H3PO4 Yếm khí Hexophotphat (photphoryl hoá)
(glucose, lactose)
Lactic + H3PO4 + Q
Yếm khí
Creatin photphat Yếm khí ~C + P + Q(hoàn nguyên ATP)
(Dạng LK cao năng dự trữ)
ATP ATPaza ADP + H3PO4 + Q (co cơ)
Glycogen Yếm khí Lactic + Q
Sản phẩm trung gian là Lactic
1/5 A.lactic + O2 C02 + H20 + Q
(dùng tổng hợp glycogen, hoàn nguyên ATP, Creatin photphat)
Quá trình phục hồi:
- C ~P + ADP Creatinkinaza (Q) Creatin + ATP
- 2ADP Miokinaza (Q) ATP + AMP
Trang 4Biến đổi hoá sinh trong cơ
ADP
ATP
Creatinin phophate
Creatinin
Yếm khí
ATP, Hexose, Creatinin
phophate, glycogen
Hiếu khí 1/5Lactic +O2 H 2 O + CO2 +Q
4/5Lactic Glycogen
3 Sự nợ oxy
- P.giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo
glycogen tích tụ lactic cần O2 oxh Nhu cầu O2 oxh
này (nợ oxy)
- Hoạt động nhanh, mạnh nợ oxy càng cao Sự nợ giảm
nhờ tăng hô hấp
4 Cơ chế co cơ
Khi co cơ sợi cơ không ngắn lại mà chỉ sợi actin tr−ợt
trên miozin Actin lồng vào miozin Sarcomere ngắn lại
Actin liên kết với miozin = cầu xoắn (polypeptit của miozin)
Trạng thái giãn do:
•Vòng xoắn căng ra do sức đẩy 2 điện tích âm(phía
miozin do OH - , phía actin PO43- )
• Trong cơ có yếu tố ức chế ATPaza ATP không
phân giải đ−ợc
-
nối photphát
nối protein
Cấu tạo phân tử của sợi miozin và sợi actin
nối photphát (
-nối protein (
Trang 5-Xung TKđến màng giải phóng Ca2+từ cơ tương vào
tơ cơ, 3 t/d:
+ ứ/c yếu tố giãn cơ
+ Hoạt hoá miozinphân giải ATP cho Q
+ Trung hoà P043-mất lực đẩy ở đầu & chân cầucầu
protein co lại và kéo miozin trượt trên actin làm cơ ngắn lại
Vị trí sợi miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co
V Sinh lý cơ trơn
Trang 6VI Sự mỏi
-Dùng TB Cơ-TK, KT dây TK đến ngừng co
- KT trực tiếp vào cơ vẫn co cơ ch−a mỏi
- Dùng máy kiểm tra k/n dẫn truyền dây TK
vẫn còn dây cũng ch−a mỏi
VD: hô hào, cổ vũ KT vỏ não HF TK g/c tăng
TĐC giảm mệt mỏi
Thực tập: sự mỏi đầu tiên ở xinap
KT
cơ 1
đến khi ngừng co
cơ
1 K0 co
cơ 2 co
KT
cơ 1
KT
cơ co
VII Huấn luyện gia súc (Sgk)
MĐ : ↑↑↑↑độ chính xác, V, lực, dẻo dai(tạo đk tốt nhất cho cơ)
1.Lực co quyết định k/n làm việc của cơ Cơ co quá sức
chóng mỏi cần cho gia súc làm việc vừa phải tránh
các động tác thừa
2.Tạo kỹ năng v/đ (thành lập chuỗi PXCĐK về v/đ) với sự
tham gia của hàng loạt thụ quan (thị, thính giác )
3.Huấn luyện phải có hệ thống, trình tự, dựa vào đặc
điểm cơ thể & loại hình TK để tăng tính phức tạp Cần
bảo đảm chế độ quản lý, nuôi d−ỡng & sử dụng
4.Cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lý /