1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 1(cả năm)

90 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống: - Cho HS làm bài, hớng dẫn HS đổi sách kiểm tra bài làm cho nhau sau đó gọi 1 số HS nêu nhận xét, GV kết luận.. - Cho HS nhận xét bài làm

Trang 1

- 1 -

Giáo án chi tiết toán lớp 1

Năm học: 2009 - 2010

Tuần1 Ngày soạn: 8/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Toán: Tiết 2

Nhiều hơn - ít hơn A.Mục tiêu:

Giáo viên: Sử dụng tranh vẽ, sách giáo khoa, một số nhóm đồ vật cụ thể:

- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

1.Giới thiệu bài:

Giáo viên ghi đầu bài lên bảng:

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- HS quan sát

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 2

Giáo viên đặt 5 cốc lên bàn giữa

lớp và nói: " Cô có một số cốc".GV

cầm trên tay 4 cái thìa và nói cô có

một số thìa bây giờ chúng ta sẽ so

Giáo viên: Khi đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa thì không còn thìa để

đặt vào chiếc cốc còn lại

Hỏi: Khi con cắm vào mỗi lọ một

bông hoa chuyện gì sẽ xảy ra

Hỏi: Nh vây số lọ hoa so với số bông

hoa nh thế nào?

c,So sánh số chai và số nút chai:

- GV treo tranh vẽ: Có 3 chiếc chai

và 5 nút chai lên bảng So sánh số

chai và nút chai

GV nêu:Nối một chiếc chai và một

chiếc nút chai (gv vừa nói vừa nối)

Hỏi:Con thấy chai hay nút chai còn

thừa ra?

Con hãy so sánh số chai và nút chai?

Hỏi: Có đủ số chai để nối vào số nút

3-4HS nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa

1-2HS: Số lọ hoa ít hơn số bông hoa.3HS: Số bông hoa nhiều hơn số lọ hoa

2HS: Nút chai còn thừa ra

2 - 3HS: Không đủ nút chai để nối vào số chai

3 - 4HS: Số nút chai nhiều hơn số chai

4 - 5HS nhắc lại kết luận của GV

Trang 3

®,So s¸nh sè nåi vµ sè vung:

GV treo tranh vÏ - Gäi HS lªn nèi

Hái: So s¸nh sè nåi vµ sè vung con

thÊy thÕ nµo?

GV nhËn xÐt

e, So s¸nh sè phÝch ®iÖn víi æ ®iÖn

Hái: Con h·y so s¸nh phÝch ®iÖn víi

1HS lªn b¶ng nèi

3 - 4 HS nªu: Sè nåi Ýt h¬n sè vung

Sè vung nhiÒu h¬n sè nåi

HS quan s¸t vµ nèi tõ phÝch ®iÖn víi

TuÇn 2 Ngµy so¹n: Th¸ng 8/ 2009

Ngµy d¹y: Thø ba ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009

To¸n: TiÕt 6

C¸c sè 1, 2, 3 A.Môc tiªu:

Gióp HS :

- Cã kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ sè 1, 2, 3

******************************************************

Ngêi so¹n: Ng« ThÞ Quyªn

KÝ duyÖt cña gi¸m hiÖu

Trang 4

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3.

- Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên

II.Kiểm tra bài cũ:( 4phút )

Yêu cầu HS kể trong thực tế các đồ

vật có mặt là hình tròn, hình vuông,

hình tam giác

Nhận xét tuyên dơng HS

III.Bài mới:( 30phút )

1.Giới thiệu bài:

GV: Hôm nay các con học bài các

số 1, 2, 3.( gv ghi đầu bài)

2.Giới thiệu từng số1, 2, 3:

a,Giới thiệu số 1:

- GV treo tranh vẽ 1 con chim lên

bảng

Hỏi: Trên tranh vẽ mấy con chim?

- GV cho HS quan sát tranh vẽ1 bạn

Trang 5

viết bảng và nói: Đây là chữ số 1

viết.Vậy chữ số 1 viết gồm mấy nét?

GV hớng dẫn viết: Đặt bút từ dòng

kẻ ngang thứ 2 từ dới lên đa bút tạo

thành nét xiên phải viết tiếp nét sổ

thẳng tạo thành chữ số 1 viết

b, Giới thiệu số 2:

GV yêu cầu HS lấy trên tay 1 que

tính và lấy tiếp 1 que tính nữa để đợc

Cho HS lấy thêm 1 hình vuông

? Tất cả có mấy hình vuông

+ Đính tranh vẽ hai con chim

- Đính tiếp 1 con chim

- HS theo dõi quan sát

- 3 HS đọc: Số 1

- HS chọn trong bộ đồ dùng số 1 cài lên bìa cài số

- 2 - 3HS: Có 2 bông hoa, có 2 que tính

- 3HS đọc: Số 2

- 2 - 3HS nêu:: Chữ số 2 gồm 2 nét, 1 nét cong hơi xiên và 1 nét ngang

- Tập viết 1dòng chữ số2 vào vở nháp

-Lấy 2 hình vuông để trên bàn

- 1 HS nêu: Trên bàn có 2 hình vuông

Trang 6

Hỏi: có 2 con chim đính thêm 1 con

chim hỏi có mấy con chim?

Bài tập 1: GV nêu yêu cầu

GV quan sát sửa cho HS

Bài tập 2: GV nêu yêu cầu

GV nhận xét

Trò chơi:

GV nêu tên trò chơi: nhận biết số

l-ợng Thời gian chơi1phút ,lớp cử 2

nhóm mỗi nhóm 3 bạn cầm 1 tấm bìa

ghi 1, 2, 3 GV cầm các tấm bìa ghi

1, 2, 3 chấm tròn

GV cầm tấm bìa ghi các chấm tròn,

HS giơ tấm bìa ghi số tơng ứng với số

chấm tròn Nhóm nào giơ nhanh và

HS chọn số 3 cài lên bìa cài chữ Đọc

đồng thanh: Số 3

- 3 - 4HS: Chữ số 3 gồm 2 nét; nét cong trái và nét nằm ngang

HS viết 1 dòng chữ số 3 vào vở nháp

- HS quan sát

- HS nhìn vào cột ô vuông đến từng cột

1, 2, 3 3, 2, 1 (7-8 HS đếm)

- HS viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2

HS nhắc lại yêu cầu

HS viết số vào ô trống ứng với số đồ vật trong bài tập

HS làm bài, hai HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài tập và nhận xét bài của nhau

HS theo dõi GV hớng dẫn

Hai nhóm mỗi nhóm 3 thành viên lên chơi

Quan sát và nhận xét

Trang 7

- 7 -

viết các số 1, 2, 3

- Nhận xét tiết học - 1HS: Số 1, 2, 3.- 2HS đếm: 1, 2, 3

Tuần 3 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

- Tranh ô tô con chim trong SGK phóng to

- Vẽ 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ và 5 con thỏ

III, Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:( 1phút )

2 Kiểm tra bài cũ:( 4phút )

- Gọi học sinh đếm xuôi, ngợc từ 1

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 8

a, Giới thiệu bài:

Gọi học sinh trả lời

- Cô treo tranh 1 hình vuông và 2

hình vuông

Bên trái có mấy hình vuông?

Bên phải có mấy hình vuông?

- So sánh số hình vuông 2 bên?

- Cô nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

Ta nói 1 ít hơn 2 và viết; 1 < 2

Dấu < gọi là dấu bé hơn dùng để viết

kết quả so sánh các số Cho học sinh

nhắc lại

c, Giới thiệu 2 < 3:

Cô treo tranh có 2 con chim và 3 con

chim hỏi:

Bên trái có mấy con chim?

Bên phải có mấy con chim?

Cô nói 2 con chim ít hơn 3 con chim

Gọi học sinh lên bảng viết

GV cho học sinh đọc liền mạch

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- 1HS nêu: 1 hình vuông

- 1HS nêu: 2 hình vuông

- 2 - 3 HS nêu:1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

- 4HS nhắc lại “ Một bé hơn hai”

- 1HS trả lời: 2 con chim

- 1HS trả lời: 3 con chim

- 4HS nhắc lại “hai bé hơn ba”

Trang 9

- 9 -

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Cho HS viết vào SGK

GV kiểm tra HS viết và nêu nhận xét

Bài 2: Viết số, viết dấu thích hợp vào

ô trống:

- Cho HS làm bài, hớng dẫn HS đổi

sách kiểm tra bài làm cho nhau sau

đó gọi 1 số HS nêu nhận xét, GV kết

luận

Bài 3: làm tơng tự bài 2

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài vào vở

- Gọi nhiều em đọc để củng cố về

đọc số thứ tự cho học sinh

Bài 5: cho các em làm bài tập theo

hình thức trò chơi thi nói nhanh

Điền dấu nhỏ hơn vào ô trống

- 5HS chữa miệng đọc liên tục từ trái sang phải, từ trên xuống dới

- Nhiều HS thi nói nhanh: 1HS nêu 1

Trang 10

Tuần 4 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán: Tiết 14

Luyện tập I- Mục tiêu :

- Giúp h/s củng cố về khái niệm ban đầu bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng

III.Các hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 4phút )

Cho h/s viết dấu = vào chỗ chấm

GV nhận xét sửa sai cho HS

3 Bài mới: ( 31 phút )

a Giới thiệu bài: Để sử dụng thành

thạo các dấu >, <, = vào việc so sánh

các số tiết hôm nay chúng ta học tiết

luyện tập GV ghi tên bài, gọi HS

nhắc lại

b Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- GV nêu yêu cầu của bài

- Gọi hs nêu lại yêu cầu của bài

- 1HS: Viết dấu thích hợp vào ô trống

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 11

- GV nêu yêu cầu:Viết theo mẫu

? Quan sát tranh vẽ bút cho cô biết:

Có mấy máy và có mấy bút chì

? Con hãy so sánh số bút máy và số

bút chì

? Con hãy đọc kết quả so sánh

GV: Từ bài mẫu các con hãy quan

sát các tranh còn lại và ghi kết quả

so sánh vào sgk

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

GV gọi HS chữa bài

Bài 3:

Cho HS quan sát bài mẫu trong sgk

và hỏi: ở hình vẽ con thấy có mấy ô

vuông màu xanh và mấy ô vuông

màu trắng

Con phải làm thế nào để có số ô

vuông 2 màu bằng nhau?

GV nhận xét và nhắc lại cách làm:

Con tìm hình vẽ có 2 ô vuông màu

trắng để nối Tơng tự nh bài mẫu

- 3hs làm bài vào bảng phụ, HS còn lại làm vào sgk

3 > 2 4 < 5 2 < 3

1 < 2 4 = 4 3 < 4

2 = 2 4 > 3 2 < 4

- 2- 3 HS đọc bài làm của mình và nhận xét bài làm của bạn lên bảng

- 2HS : Có 3 bút và 2 bút chì

- 2 - 3HS: số bút máy nhiều hơn số bút chì, số bút chì ít hơn số bút máy

- 2hs đọc: 3 > 2, 2 < 3

- Làm bài vào sgk

- 3- 3HS đọc kết quả bài làm, HS khác nhận xét

+ Số bút chì bằng số quyển vở và đều bằng 5 con viết 5 = 5

+ Sốáo bằng số quần và đều là 3, con viết đợc 3 = 3

+ Có 5 chiếc mũ và cũng có 5 bạn nữ nên con viết đợc 5 = 5

- 1HS: Có 3 ô vuông màu xanh và 1 ô vuông màu trắng

- 1 - 2HS: Để có số ô vuông màu trắng bằng số ô vuông màu xanh con phải thêm vào hình vẽ 2 ô vuông màu trắng nữa

- Nghe GV hớng dẫn và quan sát tranh làm bài vào sgk

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Trang 12

các con hãy làm tiếp phần còn lại

- 1HS: Con đợc ôn tập về dấu bằng và dấu lớn hơn, dấu bé hơn

Tuần 5 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Toán: Tiết 18

Số 8

I Mục tiêu:

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc , viết các số 8, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 8, thứ tự số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

Trang 13

- 13 -

III- Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

- Gọi HS điền số vào ô trống

a.Giới thiệu bài: Các con đã học các

số từ 1 đến 7 Để biết đợc số liền sau

số 7 là số mấy? Bài hôm nay các con

học : Số 8

GV ghi bảng tên bài học

b Giới thiệu số 8:

- GV hớng dẫn HS xem tranh

? Có mấy bạn chơi nhảy dây

? Thêm mấy bạn nữa đi tới

? Tất cả mấy bạn

- GV đính 7 chấm tròn, đính tiếp 1

chấm tròn

? Có tất cả mấy chấm tròn

- Cho hs lấy 7 hình vuông và thêm 1

hình vuông nữa Có mấy hình

vuông?

- GV yêu cầu HS nhắc lại: Bức tranh

có mấy bạn? Có mấy chấm tròn? Có

- 1hs: Có tất cả 8 chấm tròn

- 1HS: Có tất cả 8 hình vuông

- 2HS: Có 8 bạn, có 8 chấm tròn, có 8 hình vuông

1 - 2HS: Đều có chung số lợng là 8

- Quan sát nhận diện số 8 in và số 8 viết

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Trang 14

- GV cầm trên tay 8 que tính lấy từng

que sang tay kia.Cho HS nhìn tay cô

? Trong dãy số , số nào bé nhất

? Trong dãy số số nào lớn nhất

Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

Gv nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo

? Qua hình vẽ này con nào cho cô

biết 8 gồm mấy và mấy

? Quan sát tiếp các hình vẽ còn lại và

thảo luận nêu cho cô 8 còn gồm mấy

- 3HS: Đọc xuôi từ 1 đến 8 và đọc ngợc từ 8 đến 1

Trang 15

- 2HS nhận xét và đọc lại bài.

- 1HS: Hôm nay con học bài số 8

- 1HS đọc

Tuần 6 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Toán: Tiết 22

Luyện tập I.Mục tiêu:

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 16

III.Các hoạt động dạy - học:

? Bức tranh vẽ mấy con vịt

? Nối 10 con vịt vào số mấy

GV yêu cầu HS dựa theo mẫu làm

- 2HS ngồi cùng 1 bàn đổi vở kiểm tra bài làm của nhau và nêu nhận xét

- 1HS: Hình thứ nhất đã có 9 chấm tròn

- 1HS: Con phải vẽ thêm 1 chấm tròn

4 - 5HS nêu, HS khác nhận xét bổ sung: 10 gồm 9 và 1 10 gồm 1 và 9

Trang 17

- 17 -

mấy và mấy

? Trong ô đã có 8 chú hề Phải vẽ

mấy chú hề nữa để đợc 10 chú hề

? Qua ví dụ này con nào cho cô biết

10 còn gồm mấy và mấy nữa

- GV ghi bài vào bảng phụ

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- Nhận xét chữa bài cho HS

2- 3HS: 10 gồm 8 và 2 10 gồm 2 và 8

- HS đếm số hình tam giác ghi vào ô trống dới mỗi hình vẽ 2HS nêu kết quả bài tập, HS khác nhận xét bổ sung

- Đổi vở kiểm tra bài làm cho bạn cùng bàn

- 1HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào sgk

- Nhận xét bài làm của bạn

- 1HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

2- 3HS nêu miệng kết quả: Trong các

số từ 0 đến 10 số bé nhất là 0

Số lớn nhất là 10

- Dùng 10 que tính tách làm 2 phần rồi ghi kết quả vào ô trống

- 5 - 6HS đọc kết quả bài làm

- 2 - 3HS nêu cấu tạo số 10

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 18

Tuần 7 Ngày soạn: Tháng 9/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009

Toán: Tiết 24Phép cộng trong phạm vi 3

- Tranh vẽ 1 con gà và 2 con gà, 3 ô tô

- Học sinh: que tính và bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của

bạn lên bảng, GV ghi điểm cho học

sinh

3 Dạy- học bài mới:( 15 phút )

a, Giới thiệu bài: Các con đã đợc học

các số từ 0- 10 Tiết toán hôm nay cô

dạy các con phép cộng trong phạm vi

3 GV ghi đầu bài

Trang 19

- 19 -

Cho học sinh quan sát tranh và hỏi:

Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Hỏi

có tất cả mấy con gà?

- Cho HS quan sát và nêu bài toán: Có

2 ô tô thêm 1 ô tô Hỏi có tất cả mấy ô

tô?

Gọi học sinh trả lời câu hỏi

- GV nói: để thể hiện điều đó ngời ta

có phép cộng: 2 + 1 = 3

Bớc 3: hớng dẫn phép cộng:

1 + 2 =3

GV cho học sinh lấy 1 que tính thêm

2 que tính nữa và nêu bài toán

1 que tính thêm 2 que tính nữa là 3

que tính Tất cả có 3 que tính.Cô viết

Gọi học sinh thi đua đọc thuộc bảng

cộng.( GVche dần kết quả hoặc thành

- 2HS đọc:

1 + 2 = 3

- 5HS đọc tiếp nối từng phép cộng trên bảng

Trang 20

Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Tơng ứng với 2 bài toán các con nêu

Bài 1: gọi 1 em nêu yêu cầu bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

- 1 học sinh nêu kết quả bài làm, 1 học sinh nhận xét bài làm của bạn

- 1 học sinh nêu: Tính

- 1hs làm bài trên bảng, lớp làm vào SGK

- 1 -2 học sinh nhận xét bài làm của bạn lên bảng

- Một số học sinh lên làm bài, số học sinh còn lại cổ vũ động viên cho các bạn

- 3HS đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 3

Trang 21

- 21 -

Tuần 8 Ngày soạn: Tháng 9/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

- Học sinh: que tính và bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của

bạn lên bảng, GV ghi điểm cho học

sinh

3 Dạy- học bài mới:( 16 phút )

a, Giới thiệu bài: Các con đã đợc học

Trang 22

và nêu bài toán: Có 4 ô tô thêm 1 ô

tô Hỏi có tất cả mấy ô tô?

Gọi học sinh trả lời câu hỏi

Cô nói: Để thể hiện điều đó ngời ta

có phép cộng nh thế nào?

- Cho HS đọc lại

* Hớng dẫn phép cộng: 1 + 4 = 5

GV cho học sinh lấy 1 que tính thêm

4 que tính nữa và nêu bài toán

1 que tính thêm 4 que tính nữa là

mấy que tính? Cô viết đợc phép cộng

nh thế nào?

GV nhận xét, ghi bảng:1 + 4 = 5

- Gọi HS đọc

* Hớng dẫn phép cộng 3 + 2 = 5

- Cho HS quan sát tranh vẽ cò nh ở

sgk Hỏi: Tranh vẽ con gì?

? Nhìn vào tranh vẽ con nào có thể

nêu bài toán

- GV nhận xét, hỏi: Có ba con cò

thêm hai con cò là mấy con cò?

? Con nào nêu đợc phép tính tơng

ứng

- GV nhận xét gọi HS đọc bài

* Hớng dẫn phép cộng 2 + 3 = 5

- Cho HS quan sát tranh vẽ 5 chiếc

áo và thảo luận nhóm đôi nêu bài

Gọi học sinh thi đua đọc thuộc bảng

cộng.( GV xoá dần kết quả của từng

- 2 HS đọc: 2 cộng 1 bằng 3

- 2 - 3HS nêu:Có 1 que tính thêm 4 que tính nữa là 5 que tính Có thể viết đợc phép cộng 1 + 4 = 5

10-15 em đọc thuộc bảng cộng 3

- 1 học sinh: có 5 chấm tròn

Trang 23

Gọi 1 em nêu yêu cầu bài.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Số?

- GV cho HS tự làm bài vào sgk, GV

quan sát hớng dẫn cho HS yếu

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và

đọc lại bài làm của mình

- Hai phép cộng có kết quả bằng nhau

và đều bằng 5

- Vị trí số 1 và số 4 là khác nhau trong

2 phép tính( 1 học sinh nêu )

- 3 học sinh nhắc lại 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5

- 1 học sinh nêu kết quả bài làm, 1 học sinh nhận xét bài làm của bạn

- 1 học sinh nêu: Tính

- 1hs làm bài trên bảng, lớp làm vào SGK

- 1 -2 học sinh nhận xét bài làm của bạn lên bảng

- HS làm bài vào sgk sau đó đổi vở kiểm tra bài làm cho bạn cùng bàn và nêu nhận xét bài làm của bạn

- Quan sát tranh, 2 - 3HS nêu bài toán: Tranh 1: Có 4 con hơu xanh và 1 con hơu trắng Hỏi tất cả có mấy con hơu? Tranh 2:Có 3con chim thêm 2con chim

nữa Hỏi có tất cả mấy con chim

- Một số học sinh lên làm bài, số học sinh còn lại cổ vũ động viên cho các bạn

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Trang 24

- GV nhận xét chữa bài cho HS.

- Cho HS làm bài vào sgk

Tuần 9 Ngày soạn: Tháng 9/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Toán: Tiết 33

Luyện tập chung I.Mục tiêu:

GV: chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn bài tập cho HS lên bảng làm

III.Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức: ( 1phút )

2.Kiểm tra bài cũ:( 4phút )

- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

- GV nhận xét ghi điểm cho HS

Trang 25

- 25 -

bảng cộng và làm tính cộng trong

phạm vi các số đã học Bài hôm nay

các con học: Luyện tập chung

GV ghi đầu bài

B, Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

GV nêu yêu cầu: Tính

Cho HS làm bài, GV quan sát, hớng

dẫn thêm cho HS yếu

Gọi HS chữa bài

GV nhận xét chữa bài và hỏi: Khi

làm bài tập 1 con phải lu ý làm gì?

Bài 2:

GV nêu yêu cầu: Tính

- Cho HS làm bài

- Cho HS đổi vở kiểm tra bài cho

bạn, nêu nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS đọc bài làm

- 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- 2 HS lên: Con phải lu ý viết các số thẳng cột với nhau

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào sgk

- Đổi vở kiểm tra bài cho bạn cùng bàn

- 2 HS nhận xét bài của bạn

- 2 HS nêu lại cách tính:

HS 1: Muốn tính 2 + 1 +2 đầu tiên ta lấy 2 cộng 1 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5

HS 2: Muốn tính 3 + 1 + 1 đầu tiên ta lấy 3 cộng 1 bằng 4, rồi lấy 4 cộng 1 bằng 5

- HS đọc thầm bài tập trong sgk

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

23+5

41+5

123

+505+5

32+5

14

K

í

d u y ệ t

c ủ a

g i

á m

h i ệ u

5

Trang 26

? Con nêu cách làm bài tập 3.

- Cho HS làm bài vào sgk và 2-3 HS

nêu kết quả bài làm

Bài 4:

- Cho HS xem từng tranh, thảo luận

nêu bài toán

- GV nhận xét nêu lại nội dung các

bài toán đúng

- Cho HS viết phép tính ứng với tình

huống trong tranh vào dòng các ô

vuông dới bức tranh

- GV nhận xét bài làm của HS

* Trò chơi: Hớng dẫn cho HS chơi

trò chơi hỏi đáp nhanh

4.Củng cố dặn dò: ( 2 phút )

? Bài học hôm nay các con đợc ôn lại

những kiến thức nào

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về

nhà xem lại bài vừa ôn

- 2 HS nêu cách làm: Con thực hiện các phép tính cộng rồi so sánh 2 số sau đó điền dấu vào chỗ chấm

- 2-3 HS nêu kết quả bài làm:

- 3- 4 HS nêu bài toán, chẳng hạn:

+ Tranh1: Có 2 con ngựa trắng và 1 con ngựa đen.Hỏi có tất cả mấy con ngựa?

+ Tranh 2: Có 1 con ngan đang đi tới chỗ 4 con ngan.Hỏi có tất cả mấy con ngan?

Trang 27

- 27 -

Tuần 10 Ngày soạn: Tháng 9/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức: ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

- Gọi 2 em lên bảng làm tính

- Học sinh dới lớp làm vào vở nháp

- Cho 2 HS lên bảng trình bày lại cách

làm

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- Cô nhận xét và cho điểm

3, Dạy bài mới: ( 16 phút )

a, Giới thiệu bài:

Trang 28

Cô ghi đầu bài lên bảng.

b, Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 4:

- Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 3

Cô dán 4 quả cam lên bảng và hỏi: Có

mấy quả cam?

- Cô lấy đi 1 quả hỏi còn lại mấy quả?

- Cô nêu lại toàn bộ bài toán

Có 4 quả cam lấy đi 1 quả Hỏi còn

lại mấy quả?

? Bốn quả cam bớt 1 quả cam còn lại

mấy quả cam

- Cho học sinh quan sát tranh, hỏi: 4

con chim bay đi 2 con Hỏi còn lại mấy

- Cô dán thêm 1 chấm tròn hỏi có tất cả

mấy chấm chấm tròn?

- Cho học sinh đọc phép tính 3 +1 = 4

- Cô bớt đi 1 chấm tròn và hỏi: 4 chấm

tròn bớt đi 1 chấm tròn còn mấy chấm

- 1- 2HS nêu: Còn lại 2 con chim

- 3 học sinh đọc: Bốn trừ hai bằng hai

- 8 - 9 học sinh đọc: 4 -1 = 3

4 -2 = 2

4 - 3 = 1

- Nhiều học sinh đọc bài

- 1 học sinh nêu: Có 3 chấm tròn

- 1- 2 học sinh nêu: Có tất cả 4 chấm tròn

- 3 - 4 học sinh đọc: Ba cộng một bằng bốn

- 2 học sinh trả lời: còn 3 chấm tròn

Trang 29

Bài1: Cô nêu yêu cầu của bài.

- Cho học sinh làm bài vào SGK

- Gọi học sinh nhận xét, cô nhận xét ghi

điểm cho học sinh

Bài 2: Cho học sinh đọc đầu bài và làm

bài

- Cô quan sát nhắc nhở HS đặt dấu ngay

ngắn, viết kết quả đúng cột

- Cô nhận xét ghi điểm cho HS

Bài 3: Gọi HS đọc đầu bài

- Cho học sinh quan sát tranh, hớng dẫn

học sinh làm bài tập Nêu bài toán: Có

4 bạn đang chơi nhảy dây, một bạn

chạy đi Hỏi còn mấy bạn?

- Cho học sinh làm bài

- Cô nhận xét ghi điểm cho HS

- Làm bài vào SGK, 1 học sinh đọc kết quả bài làm của mình

- 1 học sinh làm bài trên bảng, lớp làm vào SGK

- Nhận xét bài làm của bạn lên bảng

- 1 HS: Viết phép tính thích hợp

- 2-3 học sinh nêu: còn lại 3 bạn

- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào SGK sau đó 2 em ngồi cạnh nhau kiểm tra bài làm cho nhau

- Thi đọc thuộc bảng trừ

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 30

Tuần 11 Ngày soạn: Tháng 9/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009

Toán: Tiết 39

số o trong phép trừ

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết số o là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau

- Nắm đợc một số trừ đi o luôn cho kết quả là chính số đó, biết thực hành tính trong những trờng hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ thích hợp

II Đồ dùng day - học:

- GV: Bông hoa, chấm tròn

- HS: Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

3, Dạy học bài mới: ( 15 phút )

a, Giới thiệu bài học:

Hôm nay, lớp mình học tiết toán số 0

trong phép trừ Cô ghi đầu bài lên

Trang 31

Cho häc sinh cÇm 3 que tÝnh vµ nãi:

trªn tay c¸c con cã mÊy que tÝnh?

Bít ®i 3 que tÝnh hái cßn l¹i mÊy que

GV nãi: 2 sè gièng nhau trõ ®i nhau

th× cho ta kÕt qu¶ b»ng mÊy?

c, Giíi thiÖu phÐp trõ 1 sè trõ ®i 0:

Bíc 1: Giíi thiÖu phÐp trõ 4 - 0 = 4

- GV d¸n 4 chÊm trßn lªn b¶ng vµ

nªu bµi to¸n cã 4 chÊm trßn, kh«ng

bít ®i chÊm trßn nµo Hái cßn mÊy

- Cho HS lµm bµi vµo vë

- Gäi häc sinh ch÷a bµi

- Cho häc sinh nhËn xÐt cét thø nhÊt

Trang 32

vµ cét thø hai.

- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm

* Bµi 2:

- Cho HS nªu yªu cÇu bµi

- Cho häc sinh lµm bµi vµo vë

- Gäi häc sinh lªn b¶ng ch÷a bµi

- GV chØ vµo cét thø 2 vµ nãi con cã

- Cho häc sinh xem tranh, híng dÉn

häc sinh nªu bµi to¸n råi viÕt phÐp

tÝnh t¬ng øng

- Cho häc sinh lµm bµi

- Gäi häc sinh nªu phÐp tÝnh

- C« nhËn xÐt vµ cho ®iÓm häc sinh

4 Cñng cè, dÆn dß:( 2 phót )

- GV ®a ra phÐp tÝnh 0 + 0 = 0 Hái:

t¬ng tù nh phÐp tÝnh GV võa nªu con

nµo t×m tiÕp cho c« mét sè mµ lÊy nã

- 2- 3 häc sinh nªu phÐp tÝnh: 3 - 3 = 0

Trang 33

- 33 -

Tuần 12 Ngày soạn: Tháng 10/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Toán: Tiết 43

Phép cộng trong phạm vi 6 I.Mục tiêu:

- - 6 hình tam giác, 6 hình vuông

III.Các hoạt động dạy - học:

******************************************************

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Trang 34

Trờng Tiểu học Hải Sơn Giáo án toán

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét ghi điểm cho HS

3.Bài mới:( 15 phút )

a.Giới thiệu bài:

GV nói: Hôm nay các con học bài

- GV đa 5 hình tam giác hỏi: Cô có

mấy hình tam giác?

- GV đa tiếp 1 hình tam giác và hỏi:

Cô có mấy hình tam giác

? 5 hình tam giác thêm 1 hình tam

giác là mấy hình tam giác

? Vậy 5 và 1 là mấy

? Dựa vào phần vừa tìm hiểu con nào

điền cho cô kết quả của phép cộng

5 + 1 =

- GV ghi bảng 5 + 1 = 6 và gọi HS

đọc

- GV đa tiếp 1 hình tam giác sau đó

đa 5 hình tam giác rồi hỏi: 1 hình

tam giác và 5 hình tam giác là mấy

hình tam giác?

? Con nào viết đợc phép tính biểu thị

1 hình tam giác thêm 5 hình tam

1 + 1 = 4 = 1 =

2 + 1 = 4 - 1 =

2 - 2 = 3 - 1 =

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn lên bảng

- 1 HS nêu lại tên bài học

- 1 HS: Cô có 5 hình tam giác

- 1 HS: Cô có 1 hình tam giác

- 1 - 2 HS: 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa là 6 hình tam giác

Trang 35

- 35 -

Tuần13 Ngày soạn: Tháng 10/ 2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Toán: Tiết 47

phép trừ trong phạm vi 7 I.Mục tiêu: Giúp HS

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép trừ

III.Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời miệng

câu hỏi: " Bảy bằng mấy cộng với

Ngời soạn: Ngô Thị Quyên

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 36

- GV nhận xét ghi điểm cho HS.

3.Bài mới:( 16 phút )

a.Giới thiệu bài: Bài hôm nay các

con học bài phép trừ trong phạm vi 7

- GV ghi tên bài, gọi HS nhắc lại

? Có 7 hình tam giác bớt đi 1

hình.Còn lại mấy hình tam giác

? Vậy 7 trừ 1 bằng mấy

- Viết 7 - 1 = 6 và cho HS đọc lại

? Có 7 hình tam giác bớt 6 hình tam

giác còn lại mấy hình tam giác

? Con đọc phép tính biểu thị cho bài

*Bài tập 1: GV đọc yêu cầu

? Trong bài tập này ta cần sử dụng

- 2 HS: 7 trừ 1 bằng 6

- 5 - 6 HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh: Bảy trừ 1 bằng 6

- 1 HS: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác còn lại 1 hình tam giác

- 2 - 3 HS nêu: 7 - 6 = 1

- 5 HS đọc: 7 - 6 = 1

- đọc cá nhân, cả lớp: 7 trừ 1 bằng 6 Bảy trừ 6 bằng 1

- Đọc bảng trừ vừa lập cá nhân, nhóm, cả lớp

- Đọc cá nhân theo yêu cầu của GV

- 2 - 3hs nêu: Ta cần sử dụng bảng tính trừ trong phạm vi 7 vừa học và cần lu ý viết các số thẳng cột với nhau

Trang 37

- 37 -

- Gọi HS đọc bài làm của mình

- Nhận xét chữa bài cho HS

- Gọi đại diện 2 nhóm đặt đề toán

- Cho HS nêu phép tính tơng ứng với

bài toán trên

- Cho HS làm phần b tơng tự nh phần

a

4 Củng cố bài học:( 2 phút )

? Hôm nay các con học bài gì

- Làm bài vào sgk, 2 HS làm bài trên bảng

- Làm bài vào sgk

- 4 HS đọc bài làm, HS khác nhận xét

- Làm bài vào sgk

- 3 HS đọc bài làm, HS khác nhận xét

- HS nêu: Con lấy 7 trừ 5 bằng 2 sau

đó lấy 2 trừ 1 bằng 1

- Quan sát, thảo luận nhóm đôi nêu bài toán

- 2 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung: Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả.Hỏi còn mấy quả?

Trang 38

- Cho HS chơi trò chơi nêu nhanh kết

Tuần 14 Ngày soạn: Tháng 10/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Toán: Tiết 51

luyện tập I.Mục tiêu:

- Bảng phụ, các tấm bìa ghi con số, dấu, phép tính

III.Các hoạt động dạy - học:

Kí duyệt của giám hiệu

Trang 39

2.Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

- Gọi 5 HS đứng lên trả lời kết quả

của các phép tính mà GV đa ra

- Cho HS nêu yêu cầu của bài: Tính

- Cho HS tính nhẩm và ghi kết quả

vào sgk

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- Nhận xét chữa bài cho HS

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài:

- Đa bảng phụ, gọi HS lên bảng làm

- GV nêu: ở bài tập này các con phải

tính giá trị của các biểu thức số Hãy

cho biết khi tính ta phải làm thế nào?

- Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc kết quả cuối cùng của

từng biểu thức

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- 1 HS nhắc lại tên bài học: Luyện tập

- Làm bài vào sgk

- 4 HS đọc kết quả bài làm, HS khác nhận xét

- 3 HS nhận xét bài của bạn lên bảng

- Đổi vở kiểm tra bài làm cho bạn cùng bàn

- 2 HS nêu: Ta thực hiện các phép tính làn lợt từ trái sang phải

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào sgk

- 2 HS đọc kết quả bài làm và nhận xét bài làm của bạn lên bảng

4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 - 5 = 3

5 + 1 + 2 = 8 7 - 3 + 4 = 8

8 - 4 - 2 = 2 8 + 0 - 5 = 3

8 - 6 + 3 = 5 3 + 3 - 4 = 2

Trang 40

Tuần15 Ngày soạn: Tháng 10/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009

Toán: Tiết 55

phép cộng trong phạm vi 10 I.Mục tiêu:

III.Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )

Cho HS hát 1 bài

2.Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

- Viết sẵn các phép tính lên bảng, gọi HS làm bài.

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn lên bảng.

- Nhận xét, ghi điểm cho HS.

3.Bài mới:( 15 phút )

a.Giới thiệu bài: Bài hôm nay các con tiếp tục tìm hiểu về phép

cộng qua bài phép cộng trong phạm vi 10.

Ngày đăng: 08/07/2015, 17:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - Giáo án toán 1(cả năm)
Hình tam giác (Trang 4)
Hình vuông. - Giáo án toán 1(cả năm)
Hình vu ông (Trang 8)
Hình thức trò chơi thi nói nhanh. - Giáo án toán 1(cả năm)
Hình th ức trò chơi thi nói nhanh (Trang 9)
Hình   vuông   nữa   .   Có   mấy   hình - Giáo án toán 1(cả năm)
nh vuông nữa . Có mấy hình (Trang 13)
Bảng tính trong phạm vi 3: - Giáo án toán 1(cả năm)
Bảng t ính trong phạm vi 3: (Trang 19)
Bảng cộng và làm tính cộng trong - Giáo án toán 1(cả năm)
Bảng c ộng và làm tính cộng trong (Trang 25)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - Giáo án toán 1(cả năm)
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 34)
Hình tam giác? - Giáo án toán 1(cả năm)
Hình tam giác? (Trang 36)
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 I.Mục tiêu: - Giáo án toán 1(cả năm)
Bảng c ộng và trừ trong phạm vi 10 I.Mục tiêu: (Trang 41)
Hình vẽ có trên bảng. - Giáo án toán 1(cả năm)
Hình v ẽ có trên bảng (Trang 67)
Bảng các số từ 1 đến 100 - Giáo án toán 1(cả năm)
Bảng c ác số từ 1 đến 100 (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w