1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Tiếng Việt Lớp 1

321 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 321
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Giáo viên chỉ bảng cho h

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 13 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết : 1 + 2

BÀI : ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh biết chỗ ngồi, tổ của mình, biết nghiêm, báo cáo sỉ số

- Biết được các loại SGK lớp 1 và đồ dùng học tập hằng ngày

II/ CHUẨN BỊ :

- Sách giáo khoa.

- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Một số tranh vẽ minh họa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Kiểm tra sỉ số

- Sắp xếp phân chia tổ

- Bầu lớp trưởng, lớp phó, các tổ trưởng, tổ phó

- Cho học sinh tập nghiêm, các tổ tập báo cáo sỉ

số

- Cho học sinh làm quen nhau bằng trò chơi hỏi

tên nhau

+ Hướng dẫn học sinh chơi

+ Qua trò chơi các em thấy như thế nào?

- Giới thiệu các đồ dùng, dụng cụ học tập

- Giới thiệu tên các loại sách và cách sử dụng

sách

- Hát vui

- Học sinh báo cáo sỉ số

-Lớp trưởng điều động lớp nghiêm, các tổ tập báo cáo sỉ số

+ Học sinh lắng nghe và tiến hành chơi.+ Qua trò chơi em cảm thấy rất vui và biết têncác bạn

- Học sinh theo dõi làm theo

Tiết 2

* Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của

Trang 2

môn Tiếng Việt và Toán.

- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt?

* Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng, tác

dụng của bảng chữ cái

- Bảng chữ có mấy màu sắc?

- Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần tạo

tiếng

* Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng bảng

cái

- Bảng cái giúp các em gắn được âm, vần chữ

tạo tiếng

3 Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị sách giáo khoa Tiếng Việt,

vở tập viết, bảng con, phấn, bút chì để tiết sau

học bài các nét cơ bản

- 2 loại

+ Bảng chữ cái

+ Bảng cài

- 2 màu:Xanh, đỏ

- Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

Bổ sung:

-Thứ ba, ngày 14 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết 3 + 4

BÀI: CÁC NÉT CƠ BẢN

I/ MỤC TIÊU:

- Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu; cong hở phải, cong hở trái; cong kín, khuyết trên; khuyết dưới; nét thắt

- Học sinh viết được các nét cơ bản

- Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

- Mẫu các nét cơ bản

Trang 3

- 1 sợi dây, thước kẻ, phấn, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sỉ số học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Môn Tiếng Việt hôm nay

chúng ta học bài Các nét cơ bản

- Giáo viên ghi tựa bài

b Bài học:

- Giới thiệu lần lượt từng nét cơ bản cho học sinh

đọc cá nhân, lớp

- Cho học sinh so sánh các nét cơ bản với các

vật

+ Nét móc trên () giống cái gì?

+ Nét thẳng () giống cái gì?

+ Nét xiên phải (/ ), nét xiên trái (\) giống cái gì?

- Hướng dẫn học sinh viết các nét cơ bản

- Nhận xét cho học sinh đọc

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm điểm, nhận xét

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Em nào nhắc lại các nét cơ bản

- Về nhà học lại bài và xem trước bài âm e để

tiết sau học

- Hát vui

- Học sinh báo cáo sỉ số

- Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

+ Giống cây cù móc …+ Giống cây cột nhà…

+ Giống cây bị ngã…

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Các nét cơ bản

- Nét thẳng đứng, nét xiên trái, nét xiên phải

Bổ sung:

- -

Trang 4

-Thứ tư ngày 15 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết : 5 + 6

BÀI 1 : eI/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Ghi chú : Học sinh khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranhtrong SGK

II/ CHUẨN BỊ :

- Sách giáo khoa.

- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Một số tranh vẽ minh họa, một sợi dây minh họa cho nét chữ e

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và trả

lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, me, xe, ve là các tiếng giống nhau đều có

âm e Cho học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh

b Bài học:

- Giáo viên viết lên bảng và nói chữ e gồm một

nét thắt

- Chữ e giống hình cái gì?

- Giáo viên thao tác cho học sinh xem

- Giáo viên phát âm mẫu

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc cá nhân,

lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết chữ e

- Hát vui

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ bé, me, xe, ve

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh (âm e)

- Học sinh theo dõi

- Giống hình sợi dây vắt chéo

- Học sinh theo dõi

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 5

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết.

- Cho học sinh viết chữ e lên không trung bằng

ngón trỏ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

- Cho 5 – 6 em đọc , lớp đọc âm e

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết chữ e lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con chữ e

- Cho 5 – 6 em đọc , lớp đọc âm e

- Giáo viên hướng dẫn cách ngồi viết, cách cầm

bút, cách tô chữ e

- Cho học sinh tập tô chữ e trong vở tập viết

Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Quan sát tranh em thấy gì? Các bức tranh có

gì là chung?

Học sinh là cần thiết và rất vui, ai cũng phải

đi học và học hành chăm chỉ Vậy lớp chúng ta

có thích đi học đều và học chăm chỉ không?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài: b

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô chữ e vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Chim mẹ dạy chim con hót, các chú ếchđang học bài, các bức tranh có điểm chunglà cùng học tập

- Thích,

- Học sinh đọc

Bổ sung:

Trang 6

-Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết :7 + 8

BÀI 2 : b I/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết được chữ và âm b

- Đọc được: be

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ CHUẨN BỊ :

- Sách giáo khoa.

- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Một số tranh vẽ minh họa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con chữ e, 2 học sinh lên

bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và

trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau

đều có âm b Cho học sinh phát âm cá nhân,

đồng thanh Giáo viên ghi bảng

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ bé, bê, bà, bóng

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh (âm b)

Trang 7

b Bài học: Dạy chữ ghi âm.

* Nhận diện chữ b

- Giáo viên tô chữ b trên bảng và nói: Chữ b

gồm có một nét sổ và một nét cong hở phải

- Cho học sinh ghép âm b

- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc cá

nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Ghép chữ và phát âm:

- Tiết trước chúng ta học âm gì?

- Vậy chữ b đi trước chữ e cho ta tiếng be

- Giáo viên viết bảng

b e be

- Cho học sinh ghép tiếng be

- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết chữ b và tiếng be

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết chữ lên không trung bằng

ngón trỏ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết

đúng, đẹp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh ghép âm b

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Âm e

- Học sinh theo dõi

- Học sinh ghép tiếng be

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Trang 8

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc âm b và tiếng

be (cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn tô chữ b và tiếng be vào

vở tập viết

- Cho học sinh tập tô chữ b và tiếng be trong vở

tập viết Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Ai đang học bài?

+ Ai đang tập viết chữ?

+ Bạn Voi đang làm gì?

+Bạn Voi có biết đọc chữ không?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau? Có gì

khác nhau?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài: Dấu sắc (/ )

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô chữ b và tiếng be vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Chim và Voi đang học bài

+ Bạn Gấu đang viết chữ

+ Bạn Voi đang đọc bài

+ Bạn Voi không biết đọc chữ

+ Giống nhau là các bạn đều học bài Khác là một bạn đọc bài còn một bạn viết bài

- Học sinh đọc

Bổ sung:

Trang 9

-Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 2011

Môn: Học vần

Tiết : 9 + 10

Bài 3: DẤU SẮC

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được dấu sắc và thanh sắc /

- Đọc được : bé

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ CHUẨN BỊ :

- Các vật tựa như hình dấu sắc (/ )

- Tranh minh họa các tiếng: bé, cá, chuối, chó, khế

- Tranh minh họa phần luyện nói: Một số hoạt động của trẻ em ở trường và ở nhà

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con chữ b và tiếng be, 2

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và

trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, cá, chuối, khế, chó là các tiếng giống

nhau đều có dấu thanh sắc “/”

- Giáo viên viết dấu thanh sắc lên bảng cho

học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh

b Bài học:

* Dạy dấu thanh sắc “/”

- Nhận diện dấu sắc “/”

+ Giáo viên tô lại dấu sắc trên bảng và nói:

Dấu sắc gồm có một nét xiên phải

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ bé, cá, chuối, khế, chó

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh dấu sắc

+ Học sinh theo dõi

Trang 10

+ Dấu sắc “/” giống cái gì?

- Chúng ta đã học được âm gì và tiếng gì?

- Khi thêm dấu sắc vào be ta được tiếng gì?

- Cho học sinh ghép tiếng bé

- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc cá

nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết dấu sắc, tiếng bé:

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết

đúng, đẹp

+ Dấu sắc giống cây bị nghiên

- Học được âm b, âm e và tiếng be

- Thêm dấu sắc vào be ta được tiếng bé

- Học sinh ghép tiếng bé

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc be, dấu sắc,

tiếng bé (cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Em nào phân tích cho cô tiếng bé?

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn tô tiếng be và tiếng bé

vào vở tập viết

- Cho học sinh tập tô tiếng be và tiếng bé vào

trong vở tập viết Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Quan sát tranh các em thấy những gì?

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Tiếng bé tạo bởi âm b đứng trước, âm eđứng sau, dấu sắc trên đầu âm e

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô tiếng be và tiếng bé vào vở tậpviết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gáiđang nhảy dây, bạn gái đi học đang vẫy tay

Trang 11

+ Các bức tranh này có gì giống nhau?

+ Các bức tranh này có gì khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+ Ngoài các hoạt động trên, các em còn biết

hoạt động nào khác nữa?

+ Ngoài giờ học tập các em thích làm gì nhất?

+ Em nào đọc lại tên bài

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 4: Dấu hỏi

(? ), dấu nặng (.)

tạm biệt, chó, mèo, bạn gái tới sau

+ Giống là đều có các bạn

+ Khác các hoạt động khác nhau

+ Học sinh trả lời

+ Chơi nhảy lò cò, bắn bi, học hát

+ Thích đi chơi, xem phim

+ Học sinh đọc dấu sắc “/” - Học sinh đọc Bổ sung:

-Tuần 2 Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2012

Trang 12

Môn: Học vần

Tiết :11 + 12

BÀI 4: DẤU HỎI (?) DẤU NẶNG (.)

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được tiếng bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II CHUẨN BỊ:

- Các vật tựa như hình dấu hỏi (? ), dấu nặng (.)

- Tranh minh họa các tiếng: giỏ, thỏ, khỉ, hổ, mỏ quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

- Tranh minh họa phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bé, 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và

trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ gì?

- Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau

đều có dấu thanh hỏi (? ) Cho học sinh đọc

- Giáo viên viết dấu thanh hỏi lên bảng

- Tiếp tục treo tranh hỏi: Tranh vẽ ai? Vẽ gì?

- Các tiếng quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ giống nhau

đều có dấu nặng (.) Giáo viên ghi bảng cho

học sinh đọc

b Bài học:

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh dấu hỏi

- Vẽ quạ, cây cọ, con ngựa, cụ già, nụ hoa

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 13

* Dạy dấu thanh hỏi (? ), dấu thanh nặng (.):

- Nhận diện dấu hỏi (? )

+ Giáo viên tô lại dấu hỏi trên bảng và nói:

Dấu hỏi gồm có một nét móc

+ Dấu hỏi giống những vật gì?

+ Cho học sinh xem dấu hỏi trong bộ đồ dùng

+ Nhận xét cho học sinh đọc

- Nhận diện dấu nặng (.):

+ Giáo viên tô lại dấu nặng và nói dấu nặng

là một dấu chấm tròn

+ Dấu nặng giống cái gì?

+ Cho học sinh đưa dấu nặng lên

+ Nhận xét, cho học sinh đọc

* Ghép chữ và phát âm:

- Cho học sinh ghép tiếng be

- Để được tiếng bẻ ta ghép thêm dấu gì nữa?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Em nào phân tích tiếng bẹ

- Nhận xét cho học sinh đọc

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng,

tiếng bé, bẹ:

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh Chú ý dấu nặng

+ Học sinh theo dõi

+ Dấu hỏi giống cái móc câu, giống cổ con ngỗng

+ Học sinh đưa dấu hỏi lên

+ Học sinh đọc dấu hỏi

+ Dấu nặng giống cái nốt ruồi, sao đêm

+ Học sinh đưa dấu nặng lên

+ Học sinh đọc dấu nặng

- Học sinh ghép tiếng be

- Ghép thêm dấu hỏi trên âm e Học sinh ghép tiếng bẻ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – hỏi – bẻ)

- Tiếng bẹ tạo bởi âm b đứng trước, âm e đứng sau và dấu nặng dưới e Học sinh ghép tiếng bẹ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – nặng – bẹ )

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

Trang 14

đặt dưới âm e.

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết

đúng, đẹp

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh phát âm lần lượt dấu

hỏi, dấu nặng, tiếng bẻ, bẹ(cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn tô tiếng bẻ, bẹ vào vở

tập viết

- Cho học sinh tập tô vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Quan sát tranh các em thấy những gì?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau?

+ Các bức tranh này có gì khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 5: Dấu huyền

(\), dấu ngã (~)

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Mẹ bẻ bâu áo cho con Bác nông dân đang bẻ bắp Các bạn bẻ bánh

+ Giống là đều có tiếng bẻ cho hoạt động bẻ + Khác các hoạt động khác nhau

+ Học sinh trả lời

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2012

Trang 15

Môn: Học vần

Tiết : 13 +14

BÀI 5: DẤU HUYỀN (\), DẤU NGÃ (~)

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được các dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được tiếng bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II CHUẨN BỊ:

- Các vật tựa như hình dấu huyền (\), dấu ngã (~)

- Tranh minh họa các tiếng: bè, bẽ

- Tranh minh họa phần luyện nói: Nói về bè

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bẻ, bẹ 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và

trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

- Dừa, mèo, gà, cò là các tiếng giống nhau

đều có dấu thanh huyền (\) Cho học sinh đọc

- Giáo viên viết dấu thanh huyền lên bảng

- Tiếp tục treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Vẽ ai?

- Các tiếng vẽ, võ, gỗ, võng giống nhau đều

có dấu ngã (~) Giáo viên ghi bảng cho học

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ cây dừa, con mèo, con gà, con cò

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh dấu huyền

- Bạn nhỏ tập vẽ, bạn gái tập võ, khúc gỗ, cái võng

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 16

- Nhận diện dấu huyền (\).

+ Giáo viên tô lại dấu huyền trên bảng và

nói: Dấu huyền gồm một nét sổ xiên trái

+ Cho học sinh lấy dấu huyền trong bộ đồ

dùng

+ Nhận xét cho học sinh đọc

- Nhận diện dấu ngã (~):

+ Giáo viên tô lại dấu ngã và nói dấu ngã là

một nét móc có đuôi

+ Cho học sinh đưa dấu ngã lên

+ Nhận xét, cho học sinh đọc

* Ghép chữ và phát âm:

- Tiếng be ta thêm dấu huyền được tiếng gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tiếng be khi thêm dấu ngã được tiếng gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết dấu huyền, dấu

ngã, tiếng bè, bẽ:

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết

đúng, đẹp

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh đưa dấu huyền lên

+ Học sinh đọc dấu huyền

+ Học sinh đưa dấu ngã lên

+ Học sinh đọc dấu ngã

- Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

- Học sinh ghép tiếng bè

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – huyền – bè)

- Tiếng be thêm dấu ngã được tiếng bẽ

- Học sinh ghép tiếng bẽ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – ngã –bẽ )

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Trang 17

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh phát âm lần lượt dấu

huyền, dấu ngã, tiếng bè, bẽ (cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn tô tiếng bè, bẽ vào vở

tập viết

- Cho học sinh tập tô vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Bè đi trên cạn hay ở dưới nước?

+ Thuyền khác với bè ở chỗ nào?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong bức tranh đang làm gì?

+ Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

+ Quê em có đi bè không?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 6: be, bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Vẽ sông, bè

+ Bè đi ở dưới nước + Thuyền khác với bè ở chỗ: Thuyền đóng bằng ván, còn bè thì làm bằng từng khúc cây cột lại với nhau + Bè thường trở người + Họ đang chống bè + Có hoặc không + Học sinh trả lời - Học sinh đọc Bổ sung:

-Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết :15 + 16

Trang 18

BÀI 6: be – bè – bé – bẽ – bẻ – bẹ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được các âm và chữ e , b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

- Tô được e, b bé, và các dấu thanh

II CHUẨN BỊ:

- Bảng ôn trang 14 SGK

- Tranh minh họa các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ

- Tranh minh họa phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bè, bẽ 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và

trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ ai? Vẽ gì?

- Vậy hôm nay chúng ta ôn tập lại

b Bài học:

* Hướng dẫn học sinh ôn tập:

- Âm b ghép với âm e tạo thành tiếng gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, đồng

thanh

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Các em đã học được các dấu thanh nào?

- Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng gì?

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ bà, vẽ bé, bẹ cau, bẻ bắp

- Âm b ghép với âm e tạo thành tiếng be Học sinh ghép tiếng be

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh: (bờ – e– be )

- Dấu \ / ? ~

- Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè Học

Trang 19

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.

- Lần lượt cho học sinh ghép tiếng be với các

dấu thanh còn lại

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ,

bẹ

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết

đúng, đẹp

sinh ghép tiếng bè

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng:

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Em đã trông thấy các con vật, loại quả, đồ vật

này bao giờ chưa? Ở đâu?

+ Em thích nhất tranh nào? Vì sao?

+ Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người?

Người đó đang làm gì?

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Học sinh trả lời

+ Học sinh lên chỉ vào tranh và nói

+ Học sinh lên chỉ và nói Người đó đang tậpvõ

Trang 20

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 7: ê – v

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-Thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết: 17 + 18

BÀI 7: Âm ê – v

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được ê , v , bê , ve

- Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bê

- Viết được : ê, v, bê ,ve, (viết được 1\2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: bê, ve

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ,

bẹ 6 học sinh lên bảng viết

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 6 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

Trang 21

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và trả

lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

- Tiếng bê âm nào đã học rồi?

- Hôm nay chúng ta học âm ê

- Giáo viên ghi bảng âm ê

- Tiếp tục hỏi tranh vẽ gì?

- Trong tiếng ve âm nào chúng ta đã học rồi?

- Hôm nay chúng ta học âm v

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm ê:

- Cho học sinh đọc âm ê

- Âm ê giống với âm nào?

- Cho học sinh ghép âm ê

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Có ê để được tiếng bê ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Cho học sinh đọc: ê ; bờ – ê – bê; bê

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm v (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm v

- Có v để được tiếng ve ta ghép thêm âm gì?

- 1 – 2 học sinh đọc

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ con bê

- Âm b đã học rồi

- Vài học sinh nhắc lại (âm ê)

- Vẽ con ve

- Âm e học rồi

- Vài học sinh nhắc lại (âm vờ)

- Học sinh đọc: âm ê

- Âm ê giống với âm e có thêm nón

- Học sinh ghép âm ê

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng bê ta ghép thêm âm b ở trước âm ê Học sinh ghép tiếng bê

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm v

- Để được tiếng ve ghép thêm âm e ở sau âm

v Học sinh ghép và đọc

Trang 22

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh.

* Hướng dẫn học sinh viết: ê, bê, v, ve

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu Cho học sinh đọc cá nhân,

lớp Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Ai đang bế em bé?

+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ anh, chị đang xem bé vẽ bê

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vẽ mẹ và bé

+ Mẹ đang bế em bé

+ Em bé rất vui vì được mẹ bế

Trang 23

+ Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Em bé làm

nũng với mẹ như thế nào?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta

phải làm gì để cha mẹ vui lòng?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 8: l – h

+ Mẹ thường nựng, nịu em bé Em bé đòinày, đòi nọ với mẹ

+ Chúng ta phải thương yêu và giúp đỡ chamẹ, cố gắng học cho thật giỏi để cha mẹ vuilòng

- Học sinh đọc

Bổ sung:

- - - - - - - - - -

KHỐI TRƯỞNG DUYỆT

THẠCH THỊ SÔ THONE

TUẦN 3 Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết: 19 +20

Trang 24

Bài 8: Âm l – h

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được l,h,lê ,hè

- Đọc được câu ứng dụng

- Viết được : l,h,lê ,hè (viết được 1\2 số dòng quy định trong vở tập viết)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề le le

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bê, ve 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

âm nữa: âm l, âm h

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm l:

- Cho học sinh đọc âm l

- Cho học sinh ghép âm l

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Để được tiếng lê ta ghép thêm âm gì?

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc: âm l

- Học sinh ghép âm l

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng lê ta ghép thêm âm ê ở sao âm

Trang 25

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tranh vẽ gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là lê

- Cho học sinh đọc: l ; lờ – ê – lê; lê

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm h (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm h

- Có h để được tiếng hè ta ghép thêm âm và dấu

gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: l, lê, h, hè

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

l Học sinh ghép tiếng lê

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (lờ – ê – lê)

- Quả lê

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm h

- Để được tiếng hè ghép thêm âm e ở sau âm hvà dấu huyền trên e Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 26

- Tranh vẽ gì?

- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu ứng

dụng

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Ba con vật đang chơi trong giống con gì?

+ Vịt, ngang được người ta nuôi ở dưới ao,

nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăn

gọi là vịt gì?

 Trong tranh là con le le giống con vịt trời

nhưng nhỏ hơn, chỉ có một vài nơi ở nước ta

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 9: o – c

- Vẽ các bạn nhỏ, cây, con ve

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Vẽ nước, cây, le le

-Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết: 21 + 22

Bài 9: o - c

Trang 27

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được: o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

- Viết được : o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: bò, cỏ

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng lê, hè 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

âm nữa: âm o, âm c

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm o:

- Cho học sinh đọc âm o

- Âm o giống vật gì?

- Cho học sinh ghép âm o

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Để được tiếng bò ta ghép thêm âm và dấu gì?

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc: âm o

- Âm o giống quả trứng gà

- Học sinh ghép âm o

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng bò ta ghép thêm âm b ở trước âm o và dấu huyền trên o Học sinh ghép tiếngbò

Trang 28

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tranh vẽ gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là bò

- Cho học sinh đọc: o ; bờ – o – bo – huyền –

bò; bò

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm c (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm c

- Để được tiếng cỏ ta ghép thêm âm và dấu gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: o, bò, c, cỏ

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – o – bo – huyền – bò)

- Con bò

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm c

- Để được tiếng cỏ ghép thêm âm o ở sau âm cvà dấu hỏi trên o Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu ứng

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ người, bò, bó cỏ

Trang 29

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Vó dùng để làm gì?

+ Bè dùng để làm gì?

+ Vó, bè thường đặt ở đâu?

+ Em còn biết những loại bắt cá nào khác?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 10: ô -ơ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Vó, bè, người, cây, nhà

+ Vó dùng để bắt cá

+ Bè dùng để chở người qua sông

+ Vó, bè thường đặt ở dưới sông

+ Chài, lưới, lú

- Học sinh đọc

Bổ sung:

- - - - - -

-Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết : 23 +24

Bài 10 : ô –ơ

Trang 30

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bờ hồ

* Giáo dục bảo vệ môi trường qua phần luyện nói

Luyện nói chủ đề Bờ hồ , kết hợp khai thác nội dung giáo dục BVMT qua một số câu hỏi gợi

ý : cảnh bờ hồ có những gì ? Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ không? Nếu được đi trên con đường như vậy em cảm thấy thế nào ?

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: cô, cờ

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bò, cỏ 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

âm nữa: âm ô, âm ơ

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm ô:

- Cho học sinh đọc âm ô

- Âm ô giống và khác với âm o chỗ nào?

- Cho học sinh ghép âm ô

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc: âm ô

- Giống đều có nét cong kính, khác âm ô có nón

- Học sinh ghép âm ô

Trang 31

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Để được tiếng cô ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tranh vẽ gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là cô

- Cho học sinh đọc: ô; cờ – ô – cô; cô

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm ơ (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm ơ

- Để được tiếng cờ ta ghép thêm âm và dấu gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: ô, cô, ơ, cờ

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng cô ta ghép thêm âm c ở trước âm ô Học sinh ghép tiếng cô

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (cờ – ô – cô)

- Cô cầm tay cho bạn viết

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm ơ

- Để được tiếng cờ ghép thêm âm c ở trước âm

ơ và dấu huyền trên ơ Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá - Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 32

nhân, nhóm, lớp.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu ứng dụng

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Cảnh bờ hồ có những gì?

+ Cảnh đó có đẹp không?

+ Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ

không?

+ Nếu được đi trên con đường như vậy em cảm

thấy thế nào?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 11

- Bạn nhỏ rất vui khi khoe quyển vở cónhiều trang đẹp mà bạn đã vẽ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Có cây, 2 người đang ngồi trên bờ hồ, 3người đang nắm tay nhau đi

+ Cảnh bờ hồ rất đẹp

+ Các bạn nhỏ đi trên con đường sạch sẽ + Em cảm thấy thoáng mát, dể chịu

- Học sinh đọc

Bổ sung:

- - - -

-Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết : 25 + 26

Bài 11: ÔN TẬP

Trang 33

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7-11

- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7-11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh chuyện kể : Hổ

II CHUẨN BỊ:

- Bảng ôn trang 24 SGK

- Tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng cô, cờ 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trong tuần qua các em đã

được học những âm và chữ nào?

- Giáo viên ghi bảng

- Giáo viên nhận xét Vậy hôm nay chúng ta

học bài ôn tập

- Giáo viên ghi tựa bài

b Bài học: Cho 1 học sinh lên chỉ và đọc các âm

trên bảng ôn

- Giáo viên đọc âm cho học sinh lên chỉ chữ

- Giáo viên chỉ chữ gọi học sinh đọc

* Ghép chữ thành tiếng:

- Lấy chữ b ở cột dọc ghép với chữ e ở cột

ngang thì được tiếng gì?

- Giáo viên ghi bảng cho học sinh đọc

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Âm e, ê, o, ô, ơ, c, v, l, h, b

- Lớp nhận xét bổ sung

- Vài học sinh nhắc lại

- 1 học sinh lên chỉ và đọc các âm trên bảng ôn

- Học sinh lên chỉ chữ

- Học sinh đọc

- Lấy chữ b ghép với chữ e ta được tiếng be

- Học sinh đọc: bờ – e – be

- Học sinh ghép và đọc: bê, bo, bô, bơ

Trang 34

- Cho học sinh ghép chữ b với các chữ còn lại và

đọc

- Tương tự cho học sinh ghép các chữ ở cột dọc

còn lại với các chữ ở cột ngang

- Các em cho thầy biết chữ ở cột dọc đứng ở vị

trí nào của tiếng tạo được

- Nếu ghép chữ ở cột ngang trước có được

không?

- Cho học sinh đọc các tiếng vừa ghép được cá

nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu cho 2 – 3 học sinh đọc lại

- Các dấu thanh nào đã học rồi?

- Giáo viên ghi bảng tiếng vo, be cho học sinh

ghép các dấu thanh vào và đọc

* Đọc các từ: lò cò, vơ cỏ

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

* Hướng dẫn học sinh viết: lò cò, vơ cỏ

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

- Học sinh ghép và đọc

- Chữ ở cột dọc đứng trước

- Không được, không có nghĩa

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Dấu \ / ? ~

Học sinh ghép các dấu thanh vào và đọc: be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ; vo, vò, vó, vỏ, võ, vọ (cá nhân, lớp)

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá

Trang 35

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh.

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu ứng dụng

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Kể chuyện:

- Câu chuyện Hổ lấy từ “Mèo dạy Hổ”

- Lần 1 giáo viên kể diễn cảm

- Lần 2 giáo viên kể kết hợp với từng tranh

- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận kể lại nội dung

câu chuyện theo tranh

- Gọi đại diện 4 nhóm, mỗi nhóm kể lại nội dung

một bức tranh nối tiếp nhau

- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương

- Gọi 1 – 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét cho điểm

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 12: i - a

- Bạn nhỏ trong tranh cho chúng ta xem 2bức tranh đẹp mà bạn vừa vẽ cô gái và lácờ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh lắng nghe

- 4 nhóm thảo luận kể lại theo nội dungtranh

- Đại diện 4 nhóm lên kể, mỗi học sinh kểlại nội dung một bức tranh

- 1 – 2 học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- Học sinh đọc

Bổ sung:

- -

-Thứ sáu, ngày 31 tháng 8 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết: 27 + 28

Bài 12: i - a

I MỤC TIÊU:

- Đọc được i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng

- Viết được i, a, bi, cá

Trang 36

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề lá cờ.

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh vẽ con cá, vài viên bi

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con từ: lò cò, vơ cỏ 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

âm nữa: âm i – a

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm i:

- Cho học sinh đọc âm i

- Cho học sinh ghép âm i

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Để được tiếng bi ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Đưa cho học sinh xem viên bi và hỏi đây là cái

gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là bi

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc: âm i

- Học sinh ghép âm i

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng bi ta ghép thêm âm b ở trước âm i Học sinh ghép tiếng bi

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – i - bi)

- Viên bi

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 37

- Cho học sinh đọc: i; bờ – i – bi; bi.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm a (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm a

- Để được tiếng cá ta ghép thêm âm và dấu gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: i, bi, a, cá

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh ghép và đọc âm a

- Để được tiếng cá ghép thêm âm c ở trước âm

a và dấu sắc trên a Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá

nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Hai bạn nhỏ trong tranh rất vui vì có vở ô li để

viết chữ đẹp Đó là nội dung câu ứng dụng hôm

nay

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Một bạn khoe vở ô li với bạn kia

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Trang 38

- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết.

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Đó là những cờ gì?

+ Cờ Tổ quốc màu gì?

+ Cờ Tổ quốc thường được treo ở đâu?

+ Lá cờ đội có màu gì?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Về học lại bài và xem trước bài 13: n - m

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vẽ lá cờ

+ Cờ Tổ quốc, cờ đội, cờ hội

+ Cờ Tổ quốc màu đỏ, ở giữa có hình ngôisao màu vàng

+ Cờ Tổ quốc thường được treo ở ngoài câycột cờ

+ Cờ đội màu đỏ, ở giữa là hình măng nonmàu vàng

- Học sinh đọc

Bổ sung:

- - - - - - -

-TUẦN 4 Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2012

Môn: Học vần

Tiết :29 + 30

Bài13: n- m

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được n-m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

Trang 39

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bố mẹ, ba má.

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Một cái nơ và vài quả me

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng: bi, cá 2 học sinh

lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

âm nữa: âm n - m

- Giáo viên ghi bảng

b Bài học:

* Dạy âm n:

- Cho học sinh đọc âm n

- Cho học sinh ghép âm n

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Để được tiếng nơ ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Đưa cho học sinh xem cái nơ và hỏi đây là cái

gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là: nơ

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1 – 2 học sinh đọc

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc: âm n

- Học sinh ghép âm n

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Để được tiếng nơ ta ghép thêm âm ơ ở sau âm n Học sinh ghép tiếng nơ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp.(nờ – ơ – nơ)

- Cái nơ

Trang 40

- Cho học sinh đọc: ơ; nờ – ơ – nơ; nơ.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm m (Quy trình tương tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm m

- Để được tiếng me ta ghép thêm âm gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh viết: n, nơ, m, me

- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi phát

âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm m

- Để được tiếng me ghép thêm âm e ở sau âm

m Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá

nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Hai mẹ con bò bê đang ăn cỏ trên một cánh

đồng tươi tốt Như vậy bò bê sẽ được no nê Đây

là nội dung câu ứng dụng hôm nay

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ bò, bê ăn cỏ, đồi núi, nhà

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Ngày đăng: 08/07/2015, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp từ : rau non , thợ hàn . - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : rau non , thợ hàn (Trang 140)
Bảng lớp từ : con ong, công viên . - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : con ong, công viên (Trang 165)
Bảng lớp từ : phẳng lặng, vầng trăng. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : phẳng lặng, vầng trăng (Trang 168)
Bảng lớp từ : cái kẻng, bay liệng. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : cái kẻng, bay liệng (Trang 174)
Bảng lớp từ : bình minh, nhà rông. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : bình minh, nhà rông (Trang 186)
Bảng lớp từ : chòm râu, trái cam . - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : chòm râu, trái cam (Trang 189)
Bảng lớp từ : đôi mắt, mật ong. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : đôi mắt, mật ong (Trang 217)
Bảng lớp từ : sấm sét, kết bạn . - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : sấm sét, kết bạn (Trang 223)
Bảng lớp từ : màu sắc, nhấc chân. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : màu sắc, nhấc chân (Trang 244)
Bảng lớp từ : gốc cây, thuộc bài. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : gốc cây, thuộc bài (Trang 250)
Bảng lớp từ : xinh đẹp, gạo nếp. - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : xinh đẹp, gạo nếp (Trang 273)
Bảng lớp từ : khoai lang, hí hoáy - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : khoai lang, hí hoáy (Trang 288)
Bảng lớp từ : áo choàng, liến thoắng - giáo án Tiếng Việt Lớp 1
Bảng l ớp từ : áo choàng, liến thoắng (Trang 293)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w