1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg toán 8 huyện Đức Thọ

3 1,5K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ phân giác AD.. Gọi M và N lần lợt là hình chiếu của D trên AB và AC.. Kẻ phân giác AD.. Gọi M và N lần lợt là hình chiếu của D trên AB và AC.

Trang 1

phòng gd - đt đức thọ

đề thi olympic huyện năm học 2010 2011– 2011

Môn toán lớp 8 Thời gian: 120 phút

Bài 1: 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3 3 3

a  b c 3abc 2) Cho 3 2

a  3ab  và 5 b3 3a b 102  Tính S = a2b2

Bài 2: 1) Giải phơng trình: 8 4 2

x  2x x  2x 2 0 2) Có tồn tại hay không số nguyên dơng n sao cho 6 n 2011

n 26 21

Bài 3: Rút gọn biểu thức A =

Bài 4: Cho ABC vuông tại A, có AB < AC Kẻ phân giác AD Gọi M và N lần lợt là hình chiếu của D

trên AB và AC BN cắt CM tại K, AK cắt DM tại I, BN cắt DM tại E, CM cắt DN tại F

1) Chứng minh rằng EF // BC

2) Chứng minh rằng K là trực tâm của AEF

3) Tính số đo của BID

Bài 5: Cho a, b, c, d, e > 0 thỏa mãn điều kiện a + b + c + d + e = 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c d a b c a b    

P

abcde

L

u ý : Học sinh không đợc sử dụng bất kì loại máy tính bỏ túi nào

Hết

-phòng gd - đt đức thọ

đề thi olympic huyện năm học 2010 2011– 2011

Môn toán lớp 8 Thời gian: 120 phút

Bài 1: 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3 3 3

a  b c 3abc 2) Cho 3 2

a  3ab  và 5 b3 3a b 102  Tính S = a2b2

Bài 2: 1) Giải phơng trình: 8 4 2

x  2x x  2x 2 0 2) Có tồn tại hay không số nguyên dơng n sao cho 6 n 2011

n 26 21

Bài 3: Rút gọn biểu thức A =

Bài 4: Cho ABC vuông tại A, có AB < AC Kẻ phân giác AD Gọi M và N lần lợt là hình chiếu của D

trên AB và AC BN cắt CM tại K, AK cắt DM tại I, BN cắt DM tại E, CM cắt DN tại F

1) Chứng minh rằng EF // BC

2) Chứng minh rằng K là trực tâm của AEF

3) Tính số đo của BID

Bài 5: Cho a, b, c, d, e > 0 thỏa mãn điều kiện a + b + c + d + e = 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c d a b c a b    

P

abcde

L

u ý : Học sinh không đợc sử dụng bất kì loại máy tính bỏ túi nào

Hết

-H ớng dẫn chấm

Bài 1: (5 điểm)

1) (3 điểm) 3 3 3

a  b c 3abc =  3   3

a b 3ab a b c 3abc (1 đ)

a b c   a b  c a b c 3ab a b c 

Trang 2

=    2 2 2 

2) (2 điểm) Ta có a3 3ab2  5  3 22

a  3ab 25  a6 6a b4 29a b2 425 (0,5 đ)

và b3 3a b 102    3 2 2

b  3a b 100  b6 6a b2 49a b4 2 100 (0,5 đ) Suy ra 125 = 6 6 2 4 4 2  2 23

a b 3a b 3a b  a b Do đó S = a2b2 = 5 (1 đ)

Bài 2: (5 điểm)

1) (3 điểm)x8 2x4x2 2x 2   0 x8 2x4 1 x2 2x 1 0    4 2  2

x 1  x 1  (1,5 đ)0 Vì  4 2

Nên phơng trình tơng đơng

4

x 1 0

x 1 0

  

 

Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất x = 1 (0,5 đ) 2) (2 điểm) Giả sử tồn tại n  N* sao cho 6 n 2011

n 26 21 Ta có 26n có tận cùng là 6 và 212011 có tận cùng là 1 Vậy n6 có tận cùng phải là 5, do đó n có tận cùng là 5 (0,5 đ)

Khi đó n626n 212011 có dạng  6 5  5 402

 25 76  01 21  .01 21 , vô lí (0,5 đ)

Vậy không tồn tại số nguyên dơng n thỏa mãn bài toán (0,5 đ)

Bài 3: (2 điểm) Nhận xét rằng mỗi số hạng của tổng có dạng

2 2

3

k 1 k k 1

k 1

với k = 2, 3, …, 2011, 2011 (1 đ)

1 3 3 1 2 4 4 1 2010 2012 2012 1

3 2 2 1 4 3 3 1 2012 2011 2011 1

1.2 2010 3 3 1 4 4 1 2012 2012 1 S

3.4 2012 2 2 1 3 3 1 2011 2011 1

= 20122 2011

3.1006.2011

(1 đ)

Bài 4: (6 điểm) Vẽ hình không chính xác không cho điểm cả bài

1) (2 đ) Chứng minh đợc tứ giác AMDN

là hình vuông (0,5 đ)

FC DC MA DN ED (1đ)

hay MF ME

FC ED  EF // DC

hay EF // BC (0,5 đ)

2) (2 đ) Theo định lí Thales ta có

A

N

C D

B

M

K I

Trang 3

AN DN NC NF NF

hay AN NF

ABAN và 

 NAF  ABN  NAFNBA  AF  BN (0,5 đ)

Lập luận tơng tự có AE  CM Vậy K là trực tâm của AEF (0,5 đ)

3) (2 đ) K là trực tâm của AEF  AK  EF mà EF // BC  AK  BC (0,5 đ)

Kết hợp với DM  AB  I là trực tâm của ABD

Vậy BID 180 0 BAD 180  0 450 1350 (1 đ)

Bài 5: (2 điểm)

x y  0 x 2xy y 4xy x y 4xy Dấu “=” xảy ra khi x = y (0,5 đ)

áp dụng liên tiếp BĐT x y 24xy ta có

42 = (a + b + c + d + e)2  4(a + b + c + d)e (1)

(a + b + c + d)2  4(a + b + c)d (2) (a + b + c)2  4(a + b)c (3)

(a + b)2  4ab (4)

Do a, b, c, d, e > 0 nên các vế của các BĐT trên đều dơng Nhân từng vế của chúng và rút gọn ta

đợc 16(a + b + c + d)(a + b + c)(a + b)  256abcde

 a b c d a b c a b    

abcde

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

4

a b c d e

1 c

a b c d

2

a b

e 2

    

Vậy GTNN của P bằng 16 đạt đợc khi a = b = 1

4; c =

1

2; d = 1 và e = 2 (0,5 đ)

L

u ý : Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa

Hết

Ngày đăng: 06/07/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w