1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi kì I lop 9

3 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Học Kì I Năm Học
Trường học Trường THCS Hải Lệ
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hải Lệ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ D.Sài Gòn, Nha Trang, Cần Thơ Câu 20,5đ: Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường khu vực nào?. Phía Tây Bắc địa hình núi thấp CC.  Phía Đông Bắ

Trang 1

Môn: Địa 9Thời gian: 45 phút) Họ Họ và tên: Lớp 9

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm):

Hãy đánh dấu X vào ô trống theo em là đúng nhất:

Câu 1(0,5đ): Những cảng biển lớn nhất ở Việt Nam là:

A Nha Trang, Quy Nhơn, Thuận An C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

B Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ D.Sài Gòn, Nha Trang, Cần Thơ

Câu 2(0,5đ): Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường khu vực nào?

C  Bắc Mĩ D  Châu Á Thái Bình Dương

Câu 3(0,5đ): Đặc trưng địa hình miền núi Bắc Bộ?

A  Phía Tây Bắc, địa hình núi cao C Phía Tây Bắc địa hình núi thấp

C  Phía Đông Bắc, địa hình núi trung bình D  Câu a và b đúng

Câu 4( 0,5đ): Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La nằm ở vùng nào?

A Tiểu vùng Đông Bắc C  Bắc Trung Bộ

Câu 5(0,5đ): Tài nguyên qúy giá nhất của vùng Đồng Bằng Sông Hồng là?

Câu 6(0,5đ): Vùng Bắc Trung Bộ gồm những tỉnh nào?

A Quảng Bình, Quảng Trị, Bình Định, Phú Yên

B Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Long An

C Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá

D  Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình, Khánh Hoà, Quảng Ngãi

Câu 7(0,5đ): Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A  Quảng Ngãi B  Đà Nẵng C Phú Yên D. Khánh Hoà

Câu 8(0,5đ): Vùng lãnh thổ của nước Việt Nam không giáp biển?

C  Đồng Bằng Sông Hồng D. Trung du miền núi Bắc Bộ

Phần II: Tự luận (6 điểm):

Câu 1(3đ): Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của Bắc Trung

Câu 2(3đ): Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương

thực theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng%

Năm

Sản lượng lương thực 100.0 117.7 128.6 131.1

Bình quân lương thực theo đầu 100.0 113.8 121.8 121.2

Điểm:

Trang 2

a.Vẻ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng

b Từ biểu đồ rút ra nhận xét

ĐÁP ÁN

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm):

Học sinh trả lời đúng đặt câu được (0,5đ)

CÂU HỎI TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẢ LỜI

Trang 3

3 7 X

Phần II: Tự luận (6 điểm):

Câu 1(3đ): Học sinh trả lời được các ý sau:

- Vị trí thuận lợi: Cầu nối giữa hai miền Nam Bắc, cửa ngỏ ra biển của các nước trong tiểu vùng Sông Mê Công (1đ)

- Tiềm năng du lịch phong phú (2đ)

+ Tiềm năng du lịch tự nhiên: Nhiều bãi tắm đẹp: Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ Di sản thiên nhiên thế giới ( Động phong Nha Kẻ Bàng); Có vườn quốc gia Bạch Mã

+ Tiềm năng du lịch nhân văn: Ngôi nhà Bác Hồ, đường mòn Hồ Chí Minh; địa đạo Vĩnh Mốc, cầu Hiền Lương, Thành Cổ Quảng trị, cố đô Huế

Câu 2(3đ)

- Vẽ ba đường biểu diễn, có tên biểu đồ, chú thích, thẩm mỉ (được 1,5đ)

Thiếu một ý trừ 0,5đ

- Nhận xét:

+ Từ 1995 - 2002 sản lượng lương thực, bình quân lương thực, dân số của đồng bằng Sông Hồng đều tăng (có số liệu chứng minh) (1đ) + Dân số tăng nhưng sản lượng lương thực tằn nhanh hơn nên bình quân lương thực tăng (0,5đ)

Ngày đăng: 25/08/2013, 22:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w