Câu Hình học không gian, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu Hình học giải tích không nhất thiết phải vẽ hình... Học sinh có thể giả
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối A, A1, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 7B (2,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ B và
phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình : 3x 4 y 10 + + = 0 và x - y 1 0 + = Biết rằng điểm
Trang 2 Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
4
2
Trang 4+ Gọi O,M theo thứ tự là trung điểm AC SD , . Khi đó ( · AC SB ; ) = ( · OA OM ; )
Áp dụng định lý côsin cho tam giác AOM tính được · 6
Trang 6Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x4 - 2 mx2 + 2 m + m 4 , với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên của hình chóp tạo với mặt đáy
góc 60 o . Mặt phẳng ( ) P chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SACcắt SC SD lần lượt tại , M N . Tính thể tích ,
khối chóp S ABMN theo a
Câu 8.a (1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M ( 0; 1;1 - ) và có véc tơ chỉ phương u = r ( 1; 2; 0 )
; điểm A - ( 1; 2;3 ) Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng d sao cho khoảng
Trang 7SỞ GDĐT VĨNH PHÚC THI KHSCL LẦN II NĂM HỌC 2013 – 2014
Hướng dẫn chung.
Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần
đó.
Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
Trang 83
6 cos
Trang 9( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )
Gọi O là giao điểm của AC và BD Þ SO ^ ( ABCD )
Gọi , I J lần lượt là trung điểm của AB CD ; , G là trọng tâm D SAC .
Ð < Þ Góc giữa mặt bên ( SCD ) và mặt đáy ( ABCD ) là Ð SJI ÞÐ SJI = 60 0
Trang 10tam giác SBD.
Lập luận tượng tự ta cũng có Þ B G N , , thẳng hàng và N là trung điểm của SD.
Gọi K là trung điểm của MN Þ K cũng là trung điểm của SJ .
SJI
D đều cạnh a ;G cũng là trọng tâm D SJI nên IK ^ SJ ;
38
t
= + + trên ( 0;10 ]
Trang 11Tọa độ của A là nghiệm của hệ 2 3 1 0 1 ( ) 1;1
7 7
5 55 ( ; )
Trang 12+ CÎdÞC( 2t+ 1; t ) ; I là trung điểm của BCÞB( 1 2 ;3 - t - t )
Trang 13( ) ( )
Trang 14a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) H của hàm số.
b) Gọi d là đương thẳng đi qua điểm A - ( 2;0 ) và có hệ số góc k. Tìm k để d cắt ( ) H tại hai điểm phân biệt M N thuộc hai nhánh khác nhau của , ( ) H sao cho AM = 2AN
tanx+1 sin x+cos 2x+2=3 cosx+ sinx sin x .
Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình: ( 2 )( 2 )
ABC = Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng ( SAB ) và ( ABCD ) bằng 0
45 Tính theo a thể tích khối
Câu 7a (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn ( ) ( C1 : x - 1 ) ( 2+ y - 2 ) 2 = 4 và
( ) ( C2 : x - 2 ) ( 2+ y - 3 ) 2 = 2 cắt nhau tại điểm A ( ) 1; 4 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt lại
Trang 153 lim
Trang 17Từ ( ) 1 và ( )
3
Trang 18ç ÷
è ø :
Trang 20Đặt 2 - =1 t ,( t > - 1 ) Khi đó bpt Û 30 ( t + 1 ) + ³ 1 t + 2 ( t + 1 ) (*) 0,25 TH1 t ³ 0, thì (*) trỏ thành Û 30 t + 31 ³ 3 t + 2 2
Trang 210
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN IV NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán 12 Khối A-A1-B
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
x y x
1 có đồ thị C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C
2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng d1 :y 3xm cắt C tại hai điểmA và B sao cho trọng tâm
tam giácOAB thuộc đường thẳng d2 :x2y (2 0 O là gốc toạ độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : sin 2 3 cos 2 3 sin cos 3 1
2 4 6
2 22
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A B C D có đáy là hình thoi cạnh bằng avà góc
BAD Gọi M N lần lượt là trung điểm của CD và B C, biết rằng MN vuông góc với BD Tính
thể tích khối hộp ABCD.A B C D và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Cho , , a b clà các số thực không đồng thời bằng 0 thỏa mãn:
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,viết phương trình đường tròn C đi qua hai
điểm A2; 1 , B1; 0và tiếp xúc với đường tròn C : x62y32 16
Câu 8.a (1,0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho điểm A3; 2; 2 và mặt phẳng P có phương trình :xy Viết phương trình mặt phẳng z 1 0 Q đi qua A, vuông góc với P và cắt
,
Oy Oz lần lượt tại M N, sao cho OM ON0
Câu 9.a(1,0 điểm).Tìm số phức z thoả mãn 2 z 1 zz saocho số phức3 w cómôđun nhỏ nhất z 8
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp
F F Điểm M thuộc E sao cho góc MF F 1 2 120 0 Tính diện tích tam giác MF F1 2
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x2y2z và 2 0
Q : 2x2y ,viết phương trình đường thẳng đi qua z 1 0 A0; 0;1,nằm trong mặt phẳng Q và
tạo với mặt phẳng P một góc bằng 0
45 Câu 9.b(1,0điểm) Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3 , z2 và 4 z1z2 35 Hãy tìm số phức
Trang 221
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN IV LỚP 12 NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: Toán – Khối A; A1
II) Đáp án và thang điểm:
x y x
2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng d1 :y 3xm cắt C tại hai điểmAvà
B sao cho trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng d2 :x2y … 2 0
Phương trình hoành độ giao điểm giữa C và d1 là :
Trang 230.25
Trang 242 2
2 6
2 2
Trang 25 C tiếp xúc C xẩy ra hai trường hợp
1 Trường hợp 1: C tiếp xúc ngoài C
Trong không gian với hệ toạ độOxyz,cho điểm A3; 2; 2 và mặt phẳng
P :x Viết phương trình mặt phẳng y z 1 0 Q đi qua A, vuông góc với P và cắt Oy Oz, lần lượt tại M N, sao cho OMON0
0.25 Khi đó một véc tơ pháp tuyến của Q là n Q AM AN, 2a2bab b a;3 ;3
Vậy W 17 dấu bằng xẩy ra khi a 7 b216b 4z1,2 7 4i
Vậy có hai số phức thoả mãn là z1,2 7 4i khi đó minw 17 0.25 Câu
Trang 26 Q : 2x2y ,viết phương trình đường thẳng đi qua z 1 0 A0; 0;1,nằm trong mặt phẳng Q và tạo với mặt phẳng P một góc bằng 45 0
z z
Trang 27TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối D.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC = a 2 ,
BD = a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của tam giác BCD,
Câu VIA (2,0 điểm) 1)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai
đáy là AB,CD; hai đường chéo AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C nằm trên
trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD.
CâuVIIA (1,0điểm).Xác định m để hàm số: ( 2 ) ( )
y = m - 3m x + 2 m 3 cos x - luôn nghịch biến trên ¡
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu VI B (2,0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip
( ) E biết rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật
HẾT
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Trang 28TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối D.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM THI (Văn bản này gồm 05 trang)
I) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định.
Trang 30Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC = a 2 ,
BD = a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của
Trang 311)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đáy là
AB,CD; hai đường chéo AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C
nằm trên trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD.
1,0đ
Trang 322,0 đ
( ) ( )
Trang 331) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip ( ) E biết rằng
có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình
y ¢ = m + m 1 + + m - m 1 cos x + 1,0 đ Điều kiện hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Û y ¢ ³ " Î ¡ 0 x 0,25
Trang 342) Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ( ) D đi qua A 3; 2; 4 ( - - ) , song song
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 2; 2), B(0; 1; 2) và C(2; 2;1). Viết
phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A, song song với BC và cắt các trục Oy, Oz theo thứ tự tại M, N
Trang 351) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định.
( 2x 1 )
-
= +
Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
Đồ thị hàm số không có cực trị
1 lim
Trang 362,0 đ ( 3 sin x-cos x) ( 2 - 3 s inx-cos x) = 0 3 s inx cos x 0
= Þ =
= Þ =
0.25
Trang 40và cắt nhau tại O.Hai mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) Biết khoảng
cách từ điểm O đến mặt phẳng ( SAB ) bằng 3 , tính thể tích khối chóp S ABCD .
Câu 7a (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A ( ) 1; 2 và điểm B ( ) 3;5 . Viết phương trình
đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB(Olà gốc toạ độ ) và xác định toạ độ trực tâm tam giác OAB.
Câu 8a (1 điểm). Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x-y+2z + = 9 0 và các điểm
Câu 9b (1 điểm). Có 30tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tìm xác suất để có
5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
HẾT
Trang 41ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 20132014 Môn: TOÁN; Khối D (Đáp án gồm 5 trang)
2 1 lim
Trang 42cos sin 0 tan 1
Từ gt AC =8 3 , BD = 8 và AC^ BD tai trung điểm O của mỗi đường chéo. Tam giác
OA= OB= Þ ABD = hay D ABD đều 0,25
( SAC) ( ^ ABCD) ( , SBD) ( ^ ABCD) ( , SAB) ( Ç SBD) =SOÞ SO^ ( ABCD )
Gọi H K lần lượt là trung điểm , AB BH , ÞDH ^ AB
2
Trang 43Ta có OI ^SK OI , ^ABÞOI^ ( SAB ) hay OI = d O SAB ( , ( ) ) = 3 Tam giác
SOK vuông tại O đường cao 12 12 12 1 1 1 2 2
Trang 44Gọi I là trung điểm ABÞ I ( 2; 3;1 - ) , Vậy khi đó ( ( ) )
Trang 45 Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) đã gửi tới www.laisac.page.tl
Trang 460
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN IV NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán 12 Khối D
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH (7,0 điểm)
yx m x m xm 1 , với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2
2 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 1 đạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 1 2 1
0
45 Tính thể tích khối chópS ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳngMNvàSD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Cho số thực a chứng minh rằng:
a21 3a2 a21 3a2 a22a23 2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu 7.a (1,0điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
Câu 8.a (1,0điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho điểmA3; 2; 4 và mặt phẳng
: 3x2y3z 7 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A song song với mặt phẳng
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,hãy viết phương trình các cạnh của tam giác
ABC biết trực tâm H1;0, chân đường cao hạ từ đỉnh B là K0; 2, trung điểm cạnh AB là M3;1 Câu 8.b(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông gócOxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình 1: 2
31
i z
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Trang 471
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 LỚP 12 NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: Toán – Khối D
3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)
II) Đáp án và thang điểm:
Trang 48Điều kiện xác định sinx 0 xl l *
Khi đó phương trình tương đương với cos 2 sin 2 sin2 2 cos 2 sin
Trang 492 2
Hạ NKADADSNKSAD SNK theo giao tuyến SK
hạ NHSKNHSADNHd N SAD , d MN SAD , d MN SD ,
a NH
Trang 501 ; 32; 4
A A
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho điểmA3; 2; 4 và mặt phẳng
: 3x2y3z 7 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A song song với mặt phẳng đồng thời cắt đường thẳng : 2 4 1
Trang 51SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN; Khối A, A1
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y2x4m x2 2m21 (1) (m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị A B C sao cho bốn điểm , ,
O, , , A B C là bốn đỉnh của một hình thoi (với O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:
tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:
3
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: y và hai đường 4 0tròn C1 : x12y12 1; C2 : x32y42 Tìm điểm M trên đường thẳng d để từ M kẻ 4
được tiếp tuyến MA đến đường tròn C và tiếp tuyến MB đến đường tròn 1 C2 (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác AMB cân tại M
Câu 8a (1,0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
đôi một khác nhau và trong mỗi số đó có đúng 2 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ
Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình: 1log (2 3) 1log (4 1)8 log 42
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d1:x2y và đường 3 0thẳng d2: 2xy cắt nhau tại 1 0 I Viết phương trình đường thẳng d đi qua O và cắt d d lần lượt 1, 2tại ,A B sao cho 2IAIB
Câu 8b (1,0 điểm) Tính giới hạn:
2
2 0
cos 3 coslim
1 2
1
n n
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………