1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )

104 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

­ Câu Hình học không gian, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu Hình học giải tích không nhất thiết phải vẽ hình... Học sinh có thể giả

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC  KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013­2014 

Môn: Toán 12. Khối A, A1, B. 

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)  A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm) 

Câu 7B (2,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ và 

phân giác trong kẻ từ lần lượt có phương trình :  3x 4 y 10 + + =  0 và  x - y 1 0 + =   Biết rằng điểm

Trang 2

­  Câu  (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán,  thì không cho điểm; câu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình. 

2

Trang 4

+ Gọi O,M theo thứ tự là trung điểm AC SD , Khi đó ( · AC SB ; ) =  ( ·  OA OM ;  )

Áp  dụng  định  lý  cô­sin  cho  tam  giác  AOM  tính  được  ·  6 

Trang 6

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  y = x4 - 2 mx2 + 2  mm , với  m là tham số thực. 

a)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  khi m = 1. 

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S ABCD   có độ dài cạnh đáy bằng  a , mặt  bên của hình chóp tạo với mặt đáy 

góc 60 o . Mặt phẳng  ( )  P  chứa  AB và đi qua trọng tâm tam giác SACcắt  SC SD  lần lượt tại  ,  M N . Tính thể  tích  , 

khối chóp S ABMN    theo  a  

Câu 8.a (1,0 điểm)Trong không gian  với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M ( 0; 1;1 -  )  và có véc tơ  chỉ phương u = r  ( 1; 2; 0 

;  điểm A - ( 1; 2;3 )   Viết phương trình  mặt phẳng ( )  chứa đường thẳng  sao cho khoảng 

Trang 7

SỞ GD­ĐT VĨNH PHÚC  THI KHSCL LẦN II NĂM HỌC 2013 – 2014 

Hướng dẫn chung. 

­  Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có  thể giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần 

đó. 

­  Câu  (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho  điểm; câu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình. 

Trang 8

6  cos 

Trang 9

( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( ) 

Gọi O là giao điểm của AC và BD  Þ SO ^  ( ABCD ) 

Gọi  ,  I J  lần lượt là trung điểm của  AB CD ;  ,  là trọng tâm SAC

Ð < Þ Góc giữa mặt bên ( SCD  và  mặt đáy ( ABCD  là  Ð SJI ÞÐ SJI 60 

Trang 10

tam giác SBD

Lập luận tượng tự ta cũng có  Þ  B G N , ,  thẳng hàng và là trung điểm của SD

Gọi là trung điểm của MN Þ K cũng là trung điểm của SJ 

SJI

đều cạnh  a  ;cũng là trọng tâm SJI nên IKSJ ; 

38 

t

= + +  trên ( 0;10 ] 

Trang 11

Tọa độ của A là nghiệm của hệ 2 3 1 0 1  ( )  1;1 

7 7 

5 55  ( ; ) 

Trang 12

+ CÎdÞC( 2t1;  t ;  là trung điểm của BCÞB( 1 2 ;3 - t t

Trang 13

( ) ( ) 

Trang 14

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )  của hàm số. 

b) Gọi là đương thẳng đi qua điểm A - ( 2;0 và có hệ số góc k. Tìm  để  cắt ( )  tại hai điểm phân  biệt  M N  thuộc hai nhánh khác nhau của ,  ( )  sao cho AM 2AN  

tanx+1 sin x+cos 2x+2=3 cosx+ sinx sin  x

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ  phương trình: ( 2 )( 2  ) 

ABC =  Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng ( SAB  và ( ABCD  bằng  0 

45  Tính theo  a  thể tích  khối 

Câu 7a (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho hai đường tròn ( ) ( C1  : x - 1 ) ( 2+ y - 2 ) 2 = 

( ) ( C2  : x - 2 ) ( 2+ y - 3 ) 2 =  cắt nhau tại điểm ( ) 1; 4 . Viết phương trình đường thẳng đi qua  và cắt lại

Trang 15

3 lim 

Trang 17

Từ ( ) 1 và ( ) 

3   

Trang 18

ç ÷

è ø : 

Trang 20

Đặt 2 - =1 t ,( t > - )   Khi đó bpt Û 30 ( t + 1 ) + ³ 1 t + 2 ( t )  (*)  0,25  TH1  t ³  0,  thì (*) trỏ thành  Û 30 t + 31 ³ 3 t

Trang 21

0

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN IV NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán 12 Khối A-A1-B

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  

x y x

1 có đồ thị  C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  C

2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng  d1 :y 3xm cắt  C tại hai điểmA và B sao cho trọng tâm

tam giácOAB thuộc đường thẳng  d2 :x2y  (2 0 O là gốc toạ độ )

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : sin 2 3 cos 2 3 sin cos 3 1

2 4 6

2 22

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A B C D    có đáy là hình thoi cạnh bằng avà góc

BAD  Gọi M N lần lượt là trung điểm của CD và B C,   biết rằng MN vuông góc với BD Tính

thể tích khối hộp ABCD.A B C D   và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BD theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho , , a b clà các số thực không đồng thời bằng 0 thỏa mãn:

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,viết phương trình đường tròn  C đi qua hai

điểm A2; 1 ,  B1; 0và tiếp xúc với đường tròn   C : x62y32 16

Câu 8.a (1,0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho điểm A3; 2; 2   và mặt phẳng P có phương trình :xy   Viết phương trình mặt phẳng z 1 0  Q đi qua A, vuông góc với  P và cắt

,

Oy Oz lần lượt tại M N, sao cho OMON0

Câu 9.a(1,0 điểm).Tìm số phức z thoả mãn 2 z 1 zz saocho số phức3 w  cómôđun nhỏ nhất z 8

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp  

F F Điểm M thuộc  E sao cho góc  MF F 1 2 120 0 Tính diện tích tam giác MF F1 2

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng  P :x2y2z  và 2 0

 Q : 2x2y   ,viết phương trình đường thẳng  đi qua z 1 0 A0; 0;1,nằm trong mặt phẳng  Q và

tạo với mặt phẳng  P một góc bằng 0

45 Câu 9.b(1,0điểm) Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3 , z2  và 4 z1z2  35 Hãy tìm số phức

Trang 22

1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN IV LỚP 12 NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: Toán – Khối A; A1

II) Đáp án và thang điểm:

x y x

2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng  d1 :y 3xm cắt  C tại hai điểmA

B sao cho trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng  d2 :x2y  … 2 0

Phương trình hoành độ giao điểm giữa  C và  d1 là :

Trang 23

0.25

Trang 24

2 2

2 6

2 2

Trang 25

 C tiếp xúc  C xẩy ra hai trường hợp

1 Trường hợp 1:  C tiếp xúc ngoài  C

Trong không gian với hệ toạ độOxyz,cho điểm A3; 2; 2   và mặt phẳng

 P :x    Viết phương trình mặt phẳng y z 1 0  Q đi qua A, vuông góc với  P và cắt Oy Oz, lần lượt tại M N, sao cho OMON0

0.25 Khi đó một véc tơ pháp tuyến của  Qn Q AM AN, 2a2bab b a;3 ;3 

Vậy W  17 dấu bằng xẩy ra khi a 7 b216b 4z1,2 7 4i

Vậy có hai số phức thoả mãn là z1,2 7 4i khi đó minw  17 0.25 Câu

Trang 26

 Q : 2x2y   ,viết phương trình đường thẳng  đi qua z 1 0 A0; 0;1,nằm trong mặt phẳng  Q và tạo với mặt phẳng  P một góc bằng 45 0

z z

Trang 27

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC  KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013­2014 

Môn: Toán 12. Khối D. 

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)  A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu  IV  (1,0  điểm).  Cho  hình  chóp  S ABCD  có  đáy  là  hình  bình  hành  với  AB2a , BCa 2 , 

BDa 6  Hình chiếu vuông góc của  lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm  của tam giác BCD

Câu VIA (2,0 điểm) 1)Trong  mặt phẳng  với  hệ trục toạ độ  Oxy , cho hình thang  cân ABCD có hai 

đáy là AB,CD; hai đường chéo AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( , B 3;4 ( )  và nằm trên 

trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh của hình thang ABCD

CâuVIIA (1,0điểm).Xác định  m để hàm số: ( ) (

y = m - 3m x + 2 m 3 cos x -  luôn nghịch biến trên ¡ 

2.Theo chương trình nâng cao. 

Câu  VI  B  (2,0  điểm)  1)  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy  ,lập  phương  trình  chính  tắc  của  elip

( )  biết rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( )  tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật 

­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ 

Đề chính thức 

(Đề thi gồm 01 trang)

Trang 28

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC  KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013­2014 

Môn: Toán 12. Khối D. 

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) 

HƯỚNG DẪN CHẤM THI  (Văn bản này gồm 05 trang) 

I) Hướng dẫn chung: 

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng  phần như thang điểm quy định. 

Trang 30

Cho  hình  chóp  S ABCD  có  đáy  là  hình  bình  hành  với  AB2a , BCa 2 , 

BDa 6  Hình chiếu  vuông góc của  lên  mặt phẳng  ABCD là trọng tâm  của 

Trang 31

1)Trong  mặt phẳng  với  hệ trục toạ độ  Oxy , cho hình  thang cân  ABCD có hai đáy  là 

AB,CD;  hai đường chéo  AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( , B 3;4 ( )  và 

nằm trên trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh của hình thang ABCD

1,0đ

Trang 32

2,0 đ

( ) (

Trang 33

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip ( )  biết rằng 

có  một  đỉnh  và  hai  tiêu  điểm  của ( )  tạo  thành  một  tam  giác  đều  và  chu  vi  hình 

y ¢ = m + m 1 + + m - m 1 cos x +  1,0 đ  Điều kiện hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Û y ¢ ³ " Î ¡  0 x 0,25

Trang 34

2) Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ( ) D  đi qua A 3; 2; 4 ( - -  ,  song song 

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(­2; 2; ­2), B(0; 1; ­2) và C(2; 2;­1). Viết 

phương trình mặt phẳng ( )  đi qua A, song song với BC và cắt các trục Oy, Oz theo thứ tự tại M, N 

Trang 35

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng  phần như thang điểm quy định. 

( 2x 1 )

-

= + 

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định 

Đồ thị hàm số không có cực trị 

1 lim 

Trang 36

2,0 đ ( 3 sin x-cos x) ( - 3 s inx-cos x=  0 3 s inx cos x 0 

= Þ =

= Þ = 

0.25

Trang 40

và cắt nhau tại O.Hai  mặt phẳng ( SAC  và ( SBD  cùng vuông góc với  mặt phẳng ( ABCD   Biết khoảng 

cách từ điểm đến mặt phẳng ( SAB  bằng  3 , tính thể tích khối chóp S ABCD  

Câu  7a  (1  điểm).  Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  cho  điểm ( ) 1; 2  và  điểm ( ) 3;5 .  Viết  phương  trình 

đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB(Olà gốc toạ độ ) và xác định toạ độ trực tâm tam giác OAB

Câu 8a (1 điểm). Trong không gian với hệ trục  Oxyz  cho  mặt phẳng ( )P : 2x-y+2z + = 9 và các điểm

Câu 9b (1 điểm).  Có 30tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tìm xác suất để có 

5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

Trang 41

ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2013­2014  Môn: TOÁN; Khối D  (Đáp án gồm 5 trang) 

2 1 lim 

Trang 42

cos sin 0 tan 1 

Từ gt AC =8 3 , BD và ACBD tai trung điểm của mỗi đường chéo. Tam giác 

OA= OB= Þ ABD hay ABD đều  0,25

( SAC) ( ^ ABCD) ( , SBD) ( ^ ABCD) ( ,  SAB) ( Ç SBD) =SOÞ SO^ ( ABCD

Gọi  H K  lần lượt là trung điểm  ,  AB BH  ,  ÞDHAB

Trang 43

Ta  có OI ^SK OI ,  ^ABÞOI^ ( SAB )  hay OI = d O SAB ( , ( ) )  =  3    Tam  giác 

SOK vuông tại đường cao  12 12 12 1 1 1 2  2 

Trang 44

Gọi  là trung điểm ABÞ I ( 2; 3;1 -  )  , Vậy khi đó ( ( ) )

Trang 45

­ Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) đã gửi tới  www.laisac.page.tl

Trang 46

0

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN IV NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán 12 Khối D

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH (7,0 điểm)

yx   m x  m xm  1 , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2

2 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số  1 đạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 1 2 1

0

45 Tính thể tích khối chópS ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳngMNSD theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho số thực a chứng minh rằng:

a21 3a2 a21 3a2 a22a23 2

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 7.a (1,0điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường tròn  2 2

Câu 8.a (1,0điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho điểmA3; 2; 4  và mặt phẳng

  : 3x2y3z 7 0 Viết phương trình đường thẳng   đi qua điểm A song song với mặt phẳng

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,hãy viết phương trình các cạnh của tam giác

ABC biết trực tâm H1;0, chân đường cao hạ từ đỉnh BK0; 2, trung điểm cạnh ABM3;1 Câu 8.b(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông gócOxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình 1: 2

31

i z

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Đề chính thức

(Đề thi gồm 01 trang)

Trang 47

1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 LỚP 12 NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: Toán – Khối D

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)

II) Đáp án và thang điểm:

Trang 48

Điều kiện xác định sinx 0 xl l   *

Khi đó phương trình tương đương với cos 2 sin 2 sin2 2 cos 2 sin

Trang 49

2 2

Hạ NKADADSNKSAD  SNK theo giao tuyến SK

hạ NHSKNHSADNHd N SAD ,  d MN SAD ,  d MN SD , 

a NH

Trang 50

1 ; 32; 4

A A

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho điểmA3; 2; 4  và mặt phẳng

  : 3x2y3z 7 0 Viết phương trình đường thẳng   đi qua điểm A song song với mặt phẳng   đồng thời cắt đường thẳng : 2 4 1

Trang 51

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014

Môn: TOÁN; Khối A, A1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y2x4m x2 2m21 (1) (m là tham số)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2

b) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị A B C sao cho bốn điểm , ,

O, , , A B C là bốn đỉnh của một hình thoi (với O là gốc tọa độ)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:

tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

3

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: y  và hai đường 4 0tròn   C1 : x12y12 1;   C2 : x32y42 Tìm điểm M trên đường thẳng d để từ M kẻ 4

được tiếp tuyến MA đến đường tròn  C và tiếp tuyến MB đến đường tròn 1  C2 (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác AMB cân tại M

Câu 8a (1,0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

đôi một khác nhau và trong mỗi số đó có đúng 2 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ

Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình: 1log (2 3) 1log (4 1)8 log 42

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d1:x2y  và đường 3 0thẳng d2: 2xy  cắt nhau tại 1 0 I Viết phương trình đường thẳng d đi qua O và cắt d d lần lượt 1, 2tại ,A B sao cho 2IAIB

Câu 8b (1,0 điểm) Tính giới hạn:

2

2 0

cos 3 coslim

1 2

1

n n

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Ngày đăng: 05/07/2015, 14:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x  1;  tiệm cận ngang  y  1. - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
th ị hàm số có tiệm cận đứng x  1; tiệm cận ngang y  1 (Trang 22)
Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
Bảng bi ến thiên: (Trang 28)
Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
Bảng bi ến thiên: (Trang 35)
Đồ thị học sinh tự vẽ - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
th ị học sinh tự vẽ (Trang 47)
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị   (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0  m  0 0,25 b - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
th ị hàm số có ba điểm cực trị  (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0  m  0 0,25 b (Trang 52)
Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THỬ đại học môn TOÁN HAY (104t )
Bảng bi ến thiên: (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w