1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so bai toan hh kg giai tich trong de thi thu

8 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng P bằng 4... Viết ph-ơng trình mặt phẳng  song song với  v

Trang 1

1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường

thẳng (d) đi qua M(1;1;1), cắt đường thẳng  1

:

 

vuông góc với đường thẳng  d2 :x  2 2 ;t y 5 ;t z  2 t (t R )

Phương trình mp(P) đi qua M và vuông góc với d2: 2x 5y z   2 0

Toạ độ giao điểm A của d1 và mp(P) là: A  5; 1;3    d:

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): x y z   1 0  đồng thời cắt cả hai đường thẳng  1

:

d và ( ) :d2 x  1 t y;  1;zt, với t R

Lấy M d1  M 1 2 ; 1  t1   t t1 1 ; ; N d2  N    1 t; 1; t

Suy ra    2 1  2; ; 1   1

MN t t t t t

d mp P MN k n k R t t t t t

1

4 5 2 5

 

t

t  1; 3; 2

5 5 5

   

M

    

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 :

 ; d 2 : 1 2 1

  và mặt phẳng (P): x - y

- 2z + 3 = 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng , biết  nằm trên mặt phẳng (P) và  cắt hai đường thẳng d 1 , d 2

Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2  (P) suy ra B(2; 3; 1)

Đường thẳng  thỏa mãn bài toán đi qua A và B

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là u  (1;3; 1) 

Phương trình chính tắc của đường thẳng  là: 1 2

2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  :

  và điểm M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P)

đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng (P) bằng 4.

Giả sử n a b c( ; ; ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Phương trình mặt phẳng (P): ax + by + cz + 2b = 0

Trang 2

Đường thẳng  đi qua điểm A(1; 3; 0) và cú một vectơ chỉ phương (1;1; 4)

u 

Từ giả thiết ta cú

2 2 2

| 5 |

4

P

d A P

 

(a 5 )c  (2a  17c  8 )aca - 2ac 8c  0

a 4 a 2

v

Với a 4

c  chọn a = 4, c = 1  b = - 8 Phương trỡnh mặt phẳng (P): 4x - 8y + z - 16 = 0

Với a 2

c  chọn a = 2, c = - 1  b = 2 Phương trỡnh mặt phẳng (P): 2x + 2y - z + 4 = 0

1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phơng trình

0 11 6 4 2 2

2

2

y z x y z

x và mặt phẳng () có phơng trình 2x + 2y – z + 17 = 0 Viết

ph-ơng trình mặt phẳng () song song với () và cắt (S) theo giao tuyến là đờng tròn có chu vi bằng

6.

Do () // () nên () có phơng trình 2x + 2y – z + D = 0 (D 17)

Mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 3), bán kính R = 5

Đờng tròn có chu vi 6 nên có bán kính r = 3

Khoảng cách từ I tới () là h = R2 r2 52 32 4

(loại) 17 D

7 D 12 D 5 4

) 1 ( 2 2

D 3 ) 2 ( 2 1

.

2

2 2

2

Vậy () có phơng trình 2x + 2y – z - 7 = 0

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

MC MB

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, suy ra G = 

3

; 3

8

; 3 7

2 2 2

GC MG GB

MG GA

MG MC

MB MA

2 2 2 2 2

2 2 2

GC GB GA MG 3 ) GC GB GA ( MG 2 GC GB GA

MG

F nhỏ nhất  MG 2 nhỏ nhất  M là hình chiếu của G lên (P)

3 3

19 1

1 1

3 3 3 / 8 3 / 7 )) P ( , G (

d

3

64 9

104 9

32 9

56 GC

GB

GA2 2 2    

Vậy F nhỏ nhất bằng

9

553 3

64 3

3

19 3

2





 khi M là hình chiếu của G lên (P) 5) TRƯỜNG THPT CHUYấN VĨNH PHÚC

Trang 3

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng

 P : x y z 1 0     và hai điểm A 1; 3;0 , B 5; 1; 2        Tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA MB  đạt giá trị lớn nhất

Đặt vt của (P) là:f x; y;z      x y z 1 ta có f x ; y ;z f x ; y ;z A A A  B B B  0

 A,B nằm về hai phía so với (P).Gọi B 'đối xứng với B qua (P)

'

B 1; 3;4

  

MA MB   MA MB   AB Đẳng thức xẩy ra khi M, A, B 'thẳng hàng

 M  P  AB'.Mặt khác phương trình '

x 1 t

AB : y 3

z 2t

 



 

 toạ độ M là

M 2; 3;6

x y z 1 0 z 6

      

2 Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :

d 1 :    

, d2 :

2 2 3

y

z t

 

 

Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc

chung của d1 và d2

Các véc tơ chỉ phương của d1 và d2 lần lượt là u 1

( 1; - 1; 2)

u2

 ( - 2; 0; 1)

Có M( 2; 1; 0)  d1; N( 2; 3; 0)  d2

Xét u u1 ; 2.MN

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

= - 10  0Vậy d1 chéo d2 Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t)  d1 B(2 – 2t’; 3; t’)  d2

1

2

AB u

AB u

 

1 3 ' 0

t t



 

 A 5 4; ; 2

3 3 3

 ; B (2; 3; 0) Đường thẳng  qua hai điểm A, B là đường vuông góc chung của d1

và d2

Trang 4

Ta có  :

2

3 5 2

 

 

 

PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có dạng:

6) TRƯỜNG THPT THANH THUỶ 2008-2009

1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng :

1

( ) :

 và 2

( ) :

 Viết phương trình mặt

phẳng chứa (d 1 ) và hợp với (d 2) một góc 300

Giả sử mặt phẳng cần tìm là: ( ) :  ax by cz d    0 (a2 b2 c2  0)

Trên đường thẳng (d1) lấy 2 điểm: A(1; 0; -1), B(-1; 1; 0).

Do ( )  qua A, B nên:  a c d a b d  00 c d a b2a b

( ) :  ax by  (2a b z a b )    0

Yêu cầu bài toán cho ta: 1 sin 300 2 1.2 1.2 1.(22 2 ) 2

2 3a 2b 3(5a 4ab 2 )b 21a 36ab 10b 0

Dễ thấy b 0nên chọn b=1, suy ra:

18 114 21

18 114 21

a a

 KL: Vậy có 2 mặt phẳng thỏa mãn:

0

0

2) Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(0; 0; 2), B(-2; 2; 0), C(2; 0; 2), DH  (ABC)và DH 3 với H là trực tâm tam giác ABC Tính góc giữa (DAB) và (ABC).

Trong tam giác ABC, gọi K CH AB

Khi đó, dễ thấy AB (DCK) Suy ra góc giữa (DAB) và

(ABC) chính là góc DKH Ta tìm tọa độ điểm H rồi

Tính được HK là xong.

+ Phương trình mặt phẳng (ABC).

Trang 5

- Vecto pháp tuyến n      [AB AC, ] 0; 4; 4   

- (ABC): y z  2 0 

+ H (ABC) nên giả sử H a b( ; ; 2  b)

Ta có: AH  ( ; ;a b b BC ),  (4; 2; 2) 

CH  (a 2; ;b b AB ),   ( 2; 2; 2) 

a b

AB CH

 

 

Vậy H(-2; -2; 4).

+ Phương trình mặt phẳng qua H và vuông góc với AB là:

4 0

x y z   

Phương trình đường thẳng AB là:

2

x t



  

Giải hệ: 2

4 0

x t

x y z

 

    

ta được x =2/3; y =-2/3, z =8/3.

Suy ra: K(2/3;-2/3; 8/3) Suy ra:

HK            

Gọi  là góc cần tìm thì:

tan  DH HK/  96 /12  6 / 3    arctan( 6 / 3)

Vậy   arctan( 6 / 3) là góc cần tìm

7) TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2009

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (D) có phương trình tham số

y 2t

z 2 2t

 



  

 Gọi  là đường thẳng qua điểm A(4;0;-1) song song với (D) và I(-2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (D) Trong các mặt phẳng qua

 , hãy viết phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến (D) là lớn nhất.

B

D

H

K

Trang 6

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng

 , thì ( ) //( )P D hoặc ( )P  ( )D Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) Ta luôn có IHIAIHAH

Mặt khác          

 

 Trong mặt phẳng  P , IHIA; do đó maxIH = IA  H A  Lúc này (P) ở vị trí (P 0 ) vuông góc với IA tại A.

Vectơ pháp tuyến của (P 0 ) là n IA   6;0; 3  

, cùng phương với v  2;0; 1   Phương trình của mặt phẳng (P 0 ) là: 2x 4 1.z 1  2x - z - 9 = 0

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6)

và đường thẳng  có phương trình tham số

x 1 2t

y 1 t

z 2t

 

 

 

.Một điểm M thay

đổi trên đường thẳng  , xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.

Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM.

Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất.

Đường thẳng  có phương trình tham số:

1 2 1 2

 

 

 

Điểm M   nên M  1 2 ;1 ;2tt t.

2

2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ta xét hai vectơ u3 ; 2 5t  và

 3 6; 2 5

v  t

.

Trang 7

Ta có    

2 2

2 2

Suy ra AM BM  | | | |uv

u v  6; 4 5  |u v  | 2 29  Mặt khác, với hai vectơ u v , ta luôn có | | | | |u  v u v |

Như vậy AM BM  2 29

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi u v , cùng hướng

1

3 6 2 5

t

t t

   M1;0; 2 và minAM BM   2 29

Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11  29

7) TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và đường thẳng (d) lần lượt có phương trình:

(P): 2x  y  2z  2 = 0; (d): 1 2

x yz

1 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng (d), cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 2 và vắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là

đường tròn có bán kính bằng 3.

Đường thẳng () có phương trình tham số là: 1 2 ;

2



  

Gọi tâm mặt cầu là I Giả sử I(t; 1 + 2t; 2+ t)()

Vì tâm mặt cầu cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3 nên:

| 2 1 2 4 2 2 | | 6 5 |

2 3 7 3

t t

 



 Có hai tâm mặt cầu: I 2 1 8; ; ; I 7; 17; 1

Vì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính bằng 4 nên mặt cầu có bán kính là R = 5.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

Trang 8

2 2 2 2 2 2

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d) và tạo với mặt phẳng (P) một góc nhỏ nhất.

Đường thẳng () có VTCP u   ( 1;2;1); PTTQ: 2 1 0

2 0

x y

x z

  

  

Mặt phẳng (P) có VTPT n  (2; 1; 2) 

Góc giữa đường thẳng () và mặt phẳng (P) là: sin | 2 2 2 | 6

3

3 6

  

 Góc giữa mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (Q) cần tìm là cos 1 6 3

Giả sử (Q) đi qua () có dạng: m(2x + y + 1) + n(x + z  2) = 0 (m2+ n2

> 0)

 (2m + n)x + my + nz + m  2n = 0

Vậy góc giữa (P) và (Q) là: cos 2| 3 |2 3

3

m

 m 2 + 2mn + n2 = 0  (m + n)2 = 0  m = n.

Chọn m = 1, n = 1, ta có: mặt phẳng (Q) là: x + y  z + 3 = 0

Ngày đăng: 04/07/2015, 20:00

w