1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 37: Ôn tập học kì I

99 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc NamGv cho hs thực hiện bài tập 13 Gv theo dỏi nhận xét - Học và nắm vững quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt

Trang 1

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Soạn ngày: 20/ 8/ 2010

Chơng I: Số hữu tỉ - Số thực Tiết 1: $1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

Học sinh cần đạt đợc:

_ Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số và cách so sánh các

số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

_ Thực hành thành thạo biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

B Chuẩn bị:

Gv: Bài soạn, các dụng cụ phục vụ giảng dạy

Hs: Chuẩn bị sách vở dụng cụ học tập

C Hoạt động dạy học:

I ổ n định tổ chức

- Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập của hs

- Nêu các yêu cầu và phân chia thời khoá biểu của môn học

- Nếu x<y thì trên trục

số điểm x đợc biểu diễn

ở bên trái điểm y

x<0  x là số âm

x >0  x là số dơng

? Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã cho? Cho ví dụ:

- Nhắc lại khái niệm ở lớp 6 và cho hs đọc ghi nhớ ở sgk

- Yêu cầu hs thực hiện ?1,?2 sgk

Gv hớng dẫn cách biểu diễn số hữu tỉ theo sgk

Gv trình bày ví dụ theo sgk và cho hs thực hiện ?5

Trang 2

Gi¸o ¸n: §¹i Sè 7 Gi¸o viªn: Ph¹m Quèc Nam

N ZQBµi tËp 2:

a,

36

27 32

24 20

15 4

 ; b,

8

3 4

15

17 15

18 15

3 ( 8

Gv giíi thiÖu theo sgk vµ lÊy vÝ

dô minh häa

Hs nh¾c l¹i kiÕn thøc ë líp 6

Hs theo dâi

Trang 3

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

x + y =

m

b a m

b m

b m

Gv yêu cầu hs thực hiện ?1

Gv cho hs nhắc lại kiến thức ở lớp 6

Gv trình bày ví dụ theo sgk và yêu cầu hs thực hiện ?2

Hớng dẫn: chuyển hạng tử khôngchứa x sang 1 vế

Gv: Trong tập hợp Q cũng có tổng đại số, ta có thể áp dụng cáctính chất để thực hiện tính tổng

12 30

10 ) 4 , 0 ( 3

III Luyện tập cũng cố

Gv cho hs nhắc lại kiến thức cần nhớ và yêu cầu hs làm các bài tập 6a,b; 8a,d

Gv:Hd: Đổi số thập phân thành phân số

Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

49

=

-12 1

- Học quy tắc công, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

- Làm các bài tập còn lại trong sgk - 10 và các bài tập trong sách bài tập toán 7

Trang 4

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

- Rèn luyện kỉ năng nhân, chia các số hữu tỉ nhanh và chính xác thông qua phép nhân, chia phân số đã đợc học ở lớp 6

B Chuẩn bị:

- Ôn tập các kiến thức về nhân, chia phân số

C Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

Gv: Cho hs cũng cố lại phép nhân, chia phân số

? Các số hữu tỉ thờng đợc viết dới dạng nào?

Gv: Hớng dẫn và nêu quy tắc nhân hai số hữu tỉ

? Tính 3,5.0,2

Gv cho hs nhắc lại phép chia phân số và nêu quy tắc chia hai số hữu tỉ

? Tính: 31

5 : (- 4,5)

Gv cho hs thực hiện ? và gọi

đại diện lên bảng trình bày

? Tỉ số của hai số nguyên?

Gv cho hs thực hiện bài tập 11(ggk) và cử đại diện lên bảng trình bày

? Kết quả thực hiện đợc ta cầnphải làm gì?

Gv: Nhận xét kết quả bài làm của hs

? Một số nguyên ta có thể viết

đợc dới dạng tích (thơng) của hai số nguyên khác Vậy ở số hữu tỉ điều đó có thực hiện đ-

b, 7 21 :

10 20

= 7 20

10 21

= 2 3

Hs:? Tính

a, 3,5 2

( 1 ) 5

 = - 49

10

b, 5 23

 .10 =

Trang 5

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Gv cho hs thực hiện bài tập 13

Gv theo dỏi nhận xét

- Học và nắm vững quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và xác định đợc giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ thông qua khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên đã học

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

1 Giá trị tuyệt đối của

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên? áp dụng tính

a, 125 b,  267

Gv: Theo dỏi nhận xét, đặt vấn đề vào bài mới

Gv: Nêu thông tin theo sgk vàyêu cầu hs thực hiện ?1

? Từ ?1 và khái niệm về giá

trị tuyệt đối của một số nguyên em hãy nêu khái niệm

về giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ?

Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?2

và gọi đại diện lên trình bàyGv: yêu cầu hs ghi nhớ kiến thức

Trang 6

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Gv cho hs thực hiện các bài tập tại chổ và gọi đại diện lên bảng trình bày

GvNhận xét bài làm của hs vàcho hs thực hiện tiếp bài tập 18

? Quy tắc cộng, trừ hai số khác dấu?

Học kỉ nội dung bài họcThực hiện các bài tập 21; 22;

23 sgk

x = 1

3 5

3 5

Hs: ?3 Tính

a, -3,116 + 0,263 = -2,853

b, (-3,7).(-2,16) = 7,992

1 Bài tập 17.1 Câu a và c đúngBài tập 17.2

a, x = 1

5  x =

1 5

Giáo viên: Bài soạn,

Học sinh: Ôn tập các kiến thức: Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ, Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

? Phép cộng, trừ các số hữu tỉ?

? Phép nhân, chia hai số hữu tỉ?

? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

II Dạy học luyện tập:

Gv: Cho hs thực hiện bài tập 21:

x nếu x  0

x =

- x nếu x < 0

Trang 7

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Thế nào là hai phân số bằng nhau?

? Nêu tính chất của phân số?

Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài tập 23

? So sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

Gv: Để so sánh hai số với nhau ta có

thể so sánh hai số với một số trung

gian

Gv: Nhận xét bài làm và yêu cầu hs

thực hiện tiếp bài tập 24

? Để thực hiện đợc nhanh kết quả của

một phép tính ta sử dụng kiến thức

nào? (Các tính chất cơ bản của phép

tính)

Gv gọi hs lên bảng và yêu cầu cả lớp

thực hiện bài tập 25

? Hai số nh thế nào thì có giá trị tuyệt

đối bằng nhau?

? Sử dụng quy tắc nào để tìm đợc giá

trị của x?

III Bài tập vê nhà:

Tính giá trị của biểu thức bằng cách bỏ

dấu ngoặc:

A = (3,1 - 2,5) - (- 2,5 + 3,1)

C = - (251 3 + 281) + 3.251 - (1 - 281)

1 Bài tập 21:

a, Các phân số biểu diễn một số hữu tỉ - 0,4:

- 0,4 = 14

35

= 26 65

= 34 85

b, Ba phân số cùng biểu diễn số 3

7

là: 6 14

; 9 21

; 15 35

2 Bài tập 23 So sánh:

a, Ta có: 4

5 < 1 và 1,1 > 1 

4

5 < 1,1

b, - 500 < 0 và 0,001 > 0  - 500 < 0,001

c, 12 37

 < 12

36 =

1

3 và

13

38 >

13

39 =

1 3

 12

37   < 13 38 3 Bài tập 24 Tính nhanh: a, (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)] = [(-2,5 0,4) 0,38] - [0,125 (-8) 3,15] = - 1 0,38 - (-1) 3,15 = 2,77 b, [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2] : [2,47.0,5 - (-3,53).0,5] = [0,2.(-20,83 - 9,17)] : [0,5.(2,47 + 3,53)] = - 6 : 3 = - 2 4 Bài tập 25 Tìm x, biết: a, x 1,7 = 2,3 Ta có: x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3 Với x - 1,7 = 2,3  x = 4 Với x - 1,7 = - 2,3  x = - 0,6 b, 3 4 x  = 1 3 Ta có: x + 3 4 = 1 3 hoặc x + 3 4 = - 1 3 Với x + 3 4 = 1 3  x = 5 12  Với x + 3 4 = - 1 3  x = 13 12  D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 7/ 9/ 2010

Tiết 6: Đ5 lũy thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm đợc các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức lũy thừa của lũy thừa

Trang 8

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Giáo viên: - Soạn bài theo chuẩn kiến thức kỉ năng

Học sinh: - Ôn tập các kiến thức về lũy thừa đã học ở lớp 6.

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

1 Lũy thừa với số mũ tự

Gv: Theo dỏi nhận xét và giới thiệu bài học

Gv: Với kiến thức bài cũ giới thiệu định nghĩa

Gv yêu cầu hs thực hiện ?2

Gv yêu cầu hs thực hiện ?3

Gv cho nhận xét nhận xét tích hai số mũ ở lũy thừa thứnhất và số mũ của lũy thừa thứ hai rồi đa ra quy tắc và yêu cầu hs thực hiện ?4

Gv cho hs nhắc lại các kiến

b

Hs ?1: Tính

2 3 4

16

(- 0,5)2 = 0,25(9,7)0 = 1

5 2 1 2

 

 

 

= 1 1024 10

1 2

Vậy:

5 2 1 2

Hs: ?4 Điền

Trang 9

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

III Luyện tập cũng cố:

1 Nhắc lại kiến thức bài

học

2 Làm bài tập vận dụng

IV H ớng dẫn học ở nhà :

thức về lũy thừa, tích, thơng hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa và thực hiện bài tập 27; 30 sgk

Gv theo dỏi nhận xét bài làm của hs

Gv: Học và ghi nhơcs các công thức lũy thừa của một

số hữu tỉ Làm các bài tập 28; 29; 31 gsk

a,

2 3 3 4

  

  

=

6 3 4

b, 0,142

  = 0,18

Hs nhắc lại kiến thức Bài tập 27 Tính

4 1 3

= 1

81 ;

3

2

(-0,5)0 = 1 ; (-0,2)2 = 0,04 Bài tập 30: Tìm x, biết:

a, x:

3 1 2

= -1

2  x =

(-1

2).

3 1 2

=

4 1 2       b, 5 3 4       x = 7 3 4        x = 7 3 4       : 5 3 4       =

2 3 4       D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 13/ 9/ 2010

Tiết 7: Đ6 lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Nắm đợc các quy tắc lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

2 Về kỉ năng:

- Có kỉ năng vận dụng các quy tắc trong thực hành giải toán

3 Về thái độ:

- Có thái độ học tập đúng đắn, có ý thức hợp tác thực hiện các bài tập

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Soạn bài theo chuẩn kiến thức kỉ năng

Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về lũy thừa, công thức tích và thơng hai lũy thừa

cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức lũy thừa, tích thơng hai lũy thừa cùng cơ số, công thức lũy thừa của lũy thừa? áp dụng tính:

a,

3 4

.

; b,

6 4

:

Hs: xn = x.x x (n thừa số x)

xm xn = xm + n

xm : xn = xm - n (m  n)  x mn

  = xm n

Trang 10

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

c,

4 3 3 2

 

 

 

Hoạt động 2: Dạy học bài mới:

1 Lũy thừa của một tích:

a, b  Z ta có: (a.b)n = an.bn

Hs ghi nhớ công thức và thực hiện bài tập ?2

Tính

a,

5 1 3

= 8 27

3 3

2 3

= 8 27

Vậy

3 2 3

2 3

?4 Tính:

2 2

2 2

  = (- 3)3 = - 27 Hoạt động 3: Luyện tập cũng cố:

a,

2 3 10

0, 2 3

0, 2 0, 2 = = 1215

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà:

Trang 11

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Học và nắm kỉ các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ Làm các bài tập 35; 36;

37(c,d) 38 sgk

D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 17/ 9/ 2010 Tiết 8: luyện tập A Mục tiêu: 1 Về kiến thức: - Cũng cố, khắc sâu các quy tắc lũy thừa của một số hữu tỉ 2 Về kỉ năng: - Vận dụng thành thạo các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ vào giải các bài tập, đặc biệt là các bài tập dạng biến đổi 3 Về thái độ: - Rèn luyện ý thức học tập, tính chính xác trong thực hiện phép toán B Chuẩn bị: Giáo viên: - Soạn bài theo chuẩn kiến thức - kỉ năng - Chuẩn bị cho bài kiểm tra 15 phút Học sinh: - Ôn tập tốt các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ. C Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút: Hoạt động của HS Hoạt động của GV Hs tiến hành làm bài

Hs nạp bài theo yêu cầu của giáo viên

Gv: Tiến hành ghi đề và yêu cầu hs thực hiện

Đề ra:

Câu 1: Viết các công thức về lũy thừa

của một số hu tỉ

Câu 2: Tính:

a,

5 3 3 2

  

  

b,  2 32

  c,

 

6 5 2

16.2 2

Câu 3: So sánh: 2300 và 3200

Gv tiến hành thu bài và nhận xét

Đáp án: Câu 2, a,

15 3 2

; b, 64 ; c, 1 Câu 3: 2300 < 3200

Biểu điểm:

Câu1: 3 đ, Câu 2: 4 đ, Câu 3: 3 đ Hoạt động 2: Dạy học luyện tập:

Trang 12

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

1.Bài tập 35: Tìm m, n biết:

a, 1

2

m

 

 

 

= 1

32 Ta có:

1

32 = 5

1

2 =

5 1 2

 

 

 

2

m

 

 

 

=

5 1 2

 

 

 

 m = 5

b, 343

125 =

7

5

n

 

 

 

Ta có: 343

125 =

3 7 5

 

 

 

3

7

5

 

 

 

= 7

5

n

 

 

 

 n = 3

2 Bài tập 38; 39

a, 227 = 23 9 =(23)9 = 89

318 = 32 9 = (32)9 = 99

b, Do 8 < 9  89 < 99  227 < 327

Bài 39: x10 = x3 x7

x10 = (x2)5

x10 =

12 2

x x

3 Bài tập 40(a, c, d) Tính

a,

2

3 1

7 2

=

2 13 14

= 169 196

c,

4 4

5 5

5 20

25 4 =

4 4 4

10 5

5 5 4

5 4 = 2

1

5 4 =

1 100

d,

5

10

3

4 6 5

=

5 5 4 4

5 4

( 2) 5 ( 2) 3

3 5

9 ( 2) 5 3

Gv Tiến hành hớng dẫn hs thực hiện giải các bài tập

Gv nêu tính chất thừa nhận:

Với a; b {0; 1; -1}

Ta có: am = an thì m = n

an = bn thì a = b

Gv (Hd): Biến đổi vế không chứa m (n)

về dạng lũy thừa của một số

Hs lên bảng thực hiện

Gv cho hs thực hiện và gọi đại diện lên bảng thức hiện

Gv (HD) Phân tích số mũ về dạng tích sau đó đa hai lũy thừa về cùng số mũ

Gv Viết các lũy thừa ở tử và mẫu về dạng tích của các lũy thừa rồi giản ớc

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

? 204 viết đợc dới dạng lũy tha của một tích hai số nào?

? Để thực hiện đợc câu d ta cần áp dụng các quy tắc nào? (Lũy thừa của một thơng, lũy thừa của một tích)

Hoạt động 3: Cũng cố và hớng dẫn học ở nhà:

Gv cho hs nhắc lại các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ và yêu cầu ghi nhớ

Gv Yêu cầu hs về nhà làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk

D Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Giáo viên: Soạn bài theo kiến thức - kỉ năng,

Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học, Thế nào là tỉ số của 2 số, hai phân số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv? Viết tất cả các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ?

Tìm x, biết: (x - 1)3 = 64

Gv nhận xét và giới thiệu bài mới

Hs: Các công thức lũy thừa: Tìm x: (x - 1)3 = 64

 (x - 1)3 = 43

 x - 1 = 4  x = 5Hoạt động 2: Dạy học bài mới

Gv nêu các cách viết khác nhau của tỉ lệ thức a

Gv cho hs lấy ví dụ một tỉ lệ thức

? Hãy xét quan hệ giữa tích ngoại tỉ với tích trung tỉ?

? Tính chất hai phân số bằng nhau?

4

5 : 8 =

1 10

Trang 14

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Gv: Ta có thể nói: Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ

Gv: Từ tỉ lệ thức ta có đẳng thức vậy từ đẳng thức ta có thể lập thành tỉ lệ thức hay không

? Lấy ví dụ về tích hai số này bằng tích hai số khác?

? Hãy chia hai vế của đẳng thức cho 3.6 ta đợc điều gì?

? Từ bài toán ta rút ra đợc điều gì?

Gv nêu tính chất 2

Gv nêu chú ý tổng hợp từ hai tính chất: “Từ tỉ lệ thức ta suy ra

Vậy 2

5 8 = 4

4 5

Hs: Hai phân số bằng nhau khi

và chỉ khi tích chéo bằng nhauHs: Phát biểu tính chất tỉ lệ thức

? Từ tỉ lệ thc ta có đẳng thức nào?

 x 3,6 = - 2 27  x = (- 2 27) : 3,6  x = - 15

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà

Học kỉ nội dung tính chất tỉ lệ thức Làm các bài tập 45; 46(b,c)47; 48 sgk

D Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

- Rèn luyện ý thức học tập

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập

Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về tỉ lệ thức

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ

thức? Cho ví dụ

Gv: Nhận xét nêu yêu cầu của tiết học

a

b =

c

d gọi là tỉ lệ thức

Từ ad = bc ta có: a

b =

c

d ;

cd ;

ac ;

c d

ab

Ví dụ: 1 3

3 9

Hoạt động 2: Dạy học luyện tập

Gv gọi 1 hs lên bảng và yêu cầu cả lớp

thực hiện bài tập 47

? Cách lập tỉ lệ thức từ một đẳng thức?

? Từ một đẳng thức ta có thể lập đợc

mấy tỉ lệ thức?

Gv: Ta chỉ cần lập đợc một tỉ lệ thức thì

ta có thể lập đợc 3 tỉ lệ thức còn lại

Gv nhận xét bài làm của hs

Gv cho hs thực hiện bài tập 46 và gọi

từng đại diện lên bảng trình bày

? Tỉ số hạng cha biết của một tỉ lệ thức

ta làm nh thế nào?

Gv: (HD) a

b =

c

d  a =

.

b c

d ; b =

.

a d

c

Gv: Đổi hỗn thành phân số, có thể đa tỉ số của hai phân số về thành tỉ số hai số nguyên Gv cho hs thực hiện bài tập 49 từ đó tìm ra câu trả lời 1 Bài tập 47: a, 6 63 = 9 42 Ta có các tỉ lệ thức sau: 6 9 42 63 ; 42 63 6 9 ; 6 42 963 ; 9 63 642 b, 0,24 1,61 = 0,84 0,46  0, 24 0, 46 0,841,61 ;

0,84 1,61 0, 24 0, 46 ; 0, 24 0,84 0, 46 1,61 ;

0, 46 1,61 0, 240,84 2 Bài tập 46: Tìm x, biết a, 2 27 3,6 x    x 3,6 = -2 27  x = 2.27 3,6  = - 15 b, - 0,52 : x = - 9,36 : 16,38  x = 0,52.16,38 9,36   = 0,91 c, 1 4 4 7 1,61 2 8 x   34 23 1,61 x   x = 34.1,61 23 x = 2,38 3 Bài tập 49 Hs lần lợt thực hiện tìm các số thích hợp và điền các chữ tơng ứng vào ô của câu cần trả lời BINH THƯ YếU LƯợC Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà Về nhà học và ghi nhớ các kiến thức về tỉ lệ thức Làm các bài tập còn lại sgk D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 29/ 9/ 2010

Trang 16

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Tiết 11: tính chất của d y tỉ số bằng nhauãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Biết và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Về kỉ năng:

- Học sinh biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:

“Tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng”

- Kỉ năng biến đổi biểu thức

3 Về thái độ:

- Rèn luyện ý thức học tập, hiểu vấn đề của bài toán

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Soạn bài theo hớng dẫn của chuẫn kiến thức - kỉ năng

Học sinh: Ôn tập các kiến thức về tỉ lệ thức, tỉ số của hai số

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

2,5

x   x =

3.2,5 1.5

x = 5Hoạt động 2: Dạy học bài mới

1 Tính chất của dãy tỉ số

b =

c

d ?

? Tìm một tỉ số bằng 2 tỉ số ban đầu bằng cách nào?

Gv có thể nêu các bớc lập luận để có tính chất trên, không yêu cầu hs ghi nhớ

Gv nêu tính chất mở rộng cho

3 tỉ số bằng nhauChú ý: Trong thực hành giải toán thì các tỉ số có thể hoán

đổi vị trí cho nhau

Gv nêu theo sgk và cho hs thực hiện ?2

? áp dụng tính chất dãy tỉ sốbằng nhau ta có điều gì?

Trang 17

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Ta áp dụng tính chất nào?

? Chu vi hình chữ nhật?

Gọi x, y là chiều dài và chiều rộng ta có tỉ lệ thức nào?

? Công thức tính diện tích hình chữ nhật?

 3

D Rút kinh nghiệm: Soạn ngày: 3/ 10/ 2010

Giáo viên: Soạn bài theo chuẩn kiến thức - kỉ năng

Hoạc sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Hoạt động 2 Dạy học luyện tập:

1 Bài tập 60: Tìm x, biết: Gv cho hs nhận xét dạng bài toán (tỉ lệ

thức)

Trang 18

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Tính chất của một đẳng thức? (Nhân cả hai vế của đẳng thức với cùng 1 số ta đợc

đẳng thức mới)

Gv: (HD) Biến đổi tỉ lệ thức sao cho xất hiện tích x.y

Gv yêu cầu hs thực hiện

? Khi nói a, b, c, d tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 ta có

 a = bk, c = dk thay vào mỗi vế

- Về nhà học kỉ nội dung các kiến thức về tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Làm các bài tập còn lại sgk

D Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Soạn ngày: 7/ 10/ 2010 Tiết 13: số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn A Mục tiêu: 1 Về kiến thức: - Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn 2 Về kỉ năng: - Vận dụng thành thạo thành thạo việc phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố để nhận biết một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn 3 Về thái độ: - Rèn luyện ý thức học tập tốt B Chuẩn bị: Giáo viên: Soạn bài theo hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kỉ năng Học sinh: Ôn tập tốt kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố Đồ dùng học tập cá nhân C Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS ? Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ? ? Biểu diễn các số sau dới dạng số thập phân 17

2 ; 3 4  ; 23 5  ? Gv? Các số thập phân tìm đợc là hữu hạn hay vô hạn Gv đặt vấn đề vào bài Hs: Phân tích

17 2 = 8,5 ; 3 4  = - 0,75; 23 5  = 23 5  = - 4,6 Hoạt động 2 Dạy học bài mới: 1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Ví dụ 1: Viết dới dạng số thập phân: 3 20 = 3 : 20 = 0,15 37 25 = 37 : 25 = 1,48 Ví dụ 2: 5 12 = 5:12 = 0,4166666

Gv trình bày các ví dụ theo sách giáo khoa

? Để viết 1 phân số thành số thập phân ta cần thực hiện phép chia nào?

Gv: Các số 0,15; 1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn Phép chia trên có số d cuối cùng bằng 0 không ?

Gv: 0,416666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 6, ta viết tắt: 0,41666 = 0,41(6)

Hs: Thực hiện phép chia tử số cho mẫu số

Hs thực hiện phép chia

Hs: Phép chia không chấm dứt

Trang 20

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Khi nào thì 1 số hữu tỉ là số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

Hs ghi nhớHs: Vì có tập cùng là 0 thì luôn chia hết cho 2 và 5

HD: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố xét ớc nguyên tố củamẫu

Gv cho hs thực hiện bài tập 66

là các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

20 vì 20 = 2

2.5 tức 20 có ớc nguyên tố chỉ là 2 và 5

Bài tập 66:

1

6 vì 6 = 2.3 tức 6 có ớc nguyên

tố ngoài 2 còn có 3 nên viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn 1

Trang 21

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà:

Gv: Về nhà học và ghi nhớ kiến thức bài học, thực hiện các bài tập 67; 68 sgk

D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 10 / 10/ 2010

Tiết 14: luyện tập

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Cũng cố cách nhận biết một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

2 Về kỉ năng:

- Vận dụng thành thạo việc phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố nhận biết phân số viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn viết theo chu kì

3 Về thái độ:

- Rèn luyện ý thức học tập tốt

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Soạn bài có lựu chọn hệ thống bài tập và câu hỏi phù hợp

Học sinh: - Ôn tập tốt kỉ năng nhận biết một phân số khi nào thì viết đợc dới dạng số

thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs: Ta có: 126 = 2.32.7 hay 126 có ớc nguyên tố

ngoài 2 còn có 3 và 7 Vậy 13

126

viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Tơng tự ta có: 42

56 =

3

4 vì 4 = 2

2 nên 42

56 viết đợc dới

dạng số thập phân hữu hạn

? Khi nào thì một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn? áp dụng cho các phân số sau: 13

126

; 42 56

Gv nhận xét và nêu yêu cầu tiết học Hoạt động 2: Dạy học luyện tập:

1 Bài tập 68: Các phân số viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn là:

5

8 vì 8 chỉ có ớc nguyên tố là 2

3

20

vì 20 chỉ có ớc nguyên tố là 2 và 5

Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn là: 4

11 vì 11 có ớc nguyên tố là 11 15

22 vì 22 có ớc nguyên tố là 2 và 11

7

12

vì 12 có ớc nguyên tố là 2 và 3

? Để nhận biết một phân số viết đợc

d-ới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ta cần xét điều gì?

Gv gọi hs lên bảng trình bày

Gv theo dỏi nhận xét

? Cách đổi số thập phân ra phân số thập phân?

Trang 22

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

2 Bài tập 70: Viết thành phân số tối giản

Nhắc lại các kiến thức về số thập phân hữu hạn và số

thập phân vô hạn tuần hoàn, đặc biệt cho biết phân số

nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức đã học

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Soạn ngày: 13/ 10/ 2010

Tiết 15: làm tròn số

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Học sinh biết khái niệm và ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững quy tắc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuầnhoàn? áp dụng cho các phân

số sau: 27

125 và

108 42

Gv theo dỏi, nhận xét, đánh giá và giới thiệu bài

Học sinh: Phân số tối giản a

? Trên trục số, số 4,3 gần số nào? (hàng đơn vị) tơng tự số 4,9?

? Cách làm tròn số đến hàng

đơn vị?

Gv cho hs thực hiện ?1

? 4,5  4 có đợc không?

Gv tiếp tục trình bày các ví dụ

2 và 3 theo sách giáo khoa

? Qua các ví dụ em có nhận xét gì về cách làm tròn số ?

Gv nêu quy ớc từ nhận xét của hs theo sách giáo khoa

Gv cho hs thực hiện ?2

Hs quan sát nhận xét cách làm tròn số đến hàng đơn vị

?1 Điền số thích hợp5,4  5 ; 5,8  6 ; 4,5  5

Hs đọc quy ớc theo sgk và ghi nhớ

?2 79,3826  79,383 79,3826  79,38 79,3826  79,4Hoạt động 3 Luyện tập cũng cố:

1 Nhắc lại kiến thức bài

học

2 Làm bài tập 73; 74

Gv cho học sinh nhắc lại quy tắc và thực hiện một số bài tập

Gv nêu cách tính điểm trung bình

Bài tập 73: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2

7,923  7,92 ; 17,418  17,4279,1364  79,14 ; 50,401  50,400,155  0,16 ; 60,996  61,00Bài tập 74: Ta có:

Điểm TB =

4,3 A 4

5

Trang 24

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Gv nhắc đến ý nghĩa việc làmtròn số trong thực tế 7 8 6 10 2(7 6 5 9) 3.8

15

= 7,266666  7,3

Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà:

Học thuộc nội dung quy ớc làm tròn số

Làm các bài tập 75; 77; 78 sgk

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Gv nhận xétHoạt động 2 Dạy học luyện tập:

Trang 25

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? 1 lb = 0,45 kg, muốn tính 1 kg bằng bao nhiêu lb ta làm nh thế nào?

76289354

b, Làm tròn đến 3 chữ số thập phân số: 0,76543213 và - 1,6754367

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Giáo viên: - Soạn bài theo hớng dẫn chuẩn kiến thức - kỉ năng

Học sinh: - Ôn tập về lũy thừa bậc hai của một số

C Tổ chức các haotj động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

? Lấy ví dụ về số thập phân hữu hạn và số thập phân vô

hạn tuần hoàn?

Gv nhận xét và giới thiệu bài mới

Hs: 0,26; - 12375; là các số thập phân hữu hạn

2,(53) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 53

Hoạt động 2 Dạy học bài mới:

theo sgk

? Số hữu tỉ nào bình phơng bằng 2 ?

Hs theo dỏi

Trang 26

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Căn bậc hai của một số không âm là gì?

? Tìm căn bậc hai của 4 ?

Gv yêu cầu hs thực hiện ?1

Gv nêu thông tin về căn bậc hai

Gv nêu chú ý theo sách giáo khoa và cho hs thực hiện ?2Chú ý: Không đợc viết:

a =  x ; (x2 = a)

x và y là các số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn

và - 2 vì: 22 = (- 2)2 = 4

?1 Các căn bậc hai của 16 là 4

và - 4

Hs ghi nhớ và thực hiện ?2Các căn bậc hai của 3 là 3 và

2 2 3

- Về nhà học kỉ nội dung kiến thức đặ biệt là kí hiệu và lấy

đúng căn bậc hai của một số Làm tiếp các bài tập 85; 86 sgk

D Rút kinh nghiệm:

Trang 27

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

-@&? -

Soạn ngày 25/ 10/ 2010

Tiết 18: số thực

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Nhận biết tập hợp số thực bao gồm tập hợp số hữu tỉ và tập hợp số vô tỉ

- Nhận biết sự tơng ứng 1 - 1 giữa tập hợp số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự các số thực trên trục số

Giáo viên: Soạn bài theo hớng dẫn chuẩn kiến thức - kỉ năng

Học sinh: Ôn tập tốt cách biểu diễn một số trên trục số, khái niệm căn bậc hai của một số

Dụng cụ học tập cá nhân

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

? Số vô tỉ là số nh thế nào?

Cho ví dụTìm các các bậc hai của 7;

64; 81

? Số nh thế nào thì có căn bậchai?

Gv nêu chú ý theo sgk và cho

hs thực hiện ?2

Gv hớng dẫn học sinh biểu diễn số thực trên trục số thông qua biểu diễn số 2

theo sgk

? Em có nhận xét gì về điểm biểu diễn số thực trên trục số?

Hs ghi nhớ về tập hợp số thực

?1 x R ta nói x là số thực

?2 So sánh2,(35) < 2,69121518

Trang 28

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

? Nêu cách biểu diễn các số

3 ; 5

Gv hớng dẫn hs biểu diễnHoạt động 3 Luyện tập cũng cố:

Gv nêu qua khái niệm hợp của hai tập hợp

Gv cho hs thực hiện nhanh bài tập 88; 89

? Số vô tỉ ?Gv: Những số 2; 3; 5;

6; 7; 8; 10 gọi là các số vô tỉ

? Giải thích vì sao câu b lại sai?

3 Bài tập 89:

Câu b sai vì số vô tỉ cũng không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dơng

- Về nhà học kỉ nội dung kiến thức bài học

- Làm tiếp các bài tập 90b; 91;

92 sgk

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Giáo viên: Soạn bài có hệ thống bài tập và câu hỏi phù hợp

Học sinh: Ôn tập tốt khái niệm căn bậc hai của một số không âm

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động I Kiểm tra bài cũ:

? Tập hợp số thực R ?

Trang 29

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

4 Tìm các căn bậc hai của các số sau:

Số 8 có hai căn bậc hai là: 8 và - 8

Gv tổ chức cho hs thực hiện các bài tập

? Giá trị tuyệt đối của một số?

? So sánh a và a ?

Gv cho hs thực hiện bài tập 93HD: sử dụng quy tắc chuyển vế, thực hiện phép tính

- Tìm vai trò của x trong biểu thức

Gv nhận xét bài của hs

? Thứ tự thức hiện các phép tính?

? Để thực hiện đợc phép tính trớc hết tacần phải làm gì?

HD: Đổi ra phân số rồi thực hiện

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

Gv nhận xét bài làm của học sinh

? Một số không âm có mấy căn bậc hai?

Gv cho hs thực hiện bài tập

Hoạt động III Hớng dẫn học ở nhà:

Trang 30

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Vê nhà học kỉ các kiến thức đã họcXem lại và thực hiện tiếp các bai tập 96; 97 sgk

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Câu 6: Khái niệm căn bậc hai của một số không âm

Gv cho hs lần lợt trả lời các câu hỏi từ

1 đến 10

? Muốn tìm phân số bằng phân số đã cho ta làm thế nào?

? Tập hợp số hữu tỉ gồm những số nào?

? Viết các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ?

? Khái niệm tỉ số, tỉ lệ thức?

? Tính chất dãy tỉ số bằng nhau?

? Lấy ví dụ về số vô tỉ? Khái niệm tậphợp số thực?

? Nêu khái niệm về căn bậc hai của một số không âm?

5

Trang 31

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Nếu x2 = a ta nói x là căn bậc hai của a

Gv cho hs tiếp tục thực hiện các bài tập

Gv HD: Muốn tìm đợc giá trị của y trớc hết cần xét vai trò của y trong biểu thức

Trang 32

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Với x + 1

4 = - 3  x =

13 4

Gv: Về nhà học kỉ các nội dung kiến thức chơng I, chuẩn bị tốt các kiến thức thông qua các bài

tập dã thực hiện, chuẩn bị giấy kiểm tra theo yêu cầu để tiết sau kiểm tra một tiết

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Trang 33

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

- Chuẩn bị giấy kiểm tra theo quy định

C Tổ chức các hoạt động trên lớp:

I ổ n định tổ chức :

II Tiến hành kiểm tra:

Gv: Giao đề kiểm tra cho hs và tiến hành làm công việc coi thi

Hs: Nhận đề và tiến hành làm bài

III Thu bài và nhận xét đánh giá tiết kiểm tra

Gv: Tiến hành thu bài theo quy định và nhận xét u, khuyết điểm của tiết kiểm tra

Hs: Nạp bài và nghe nhận xét

IV Dặn dò nội dung học tiết sau:

D Đề kiểm tra:

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trớc mỗi đáp án đúng:

Câu 1: Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 2

 C 2

5 D

5 2

Câu 9: (1,5 điểm) a, b, c là số cây của 7A, 7B và 7C ta có:

  và a + b - c = 20

a = 40, b = 60, c = 80

Trang 34

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Câu 10: (0,5 điểm): Ta có: 22006 < 32004

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

- Biêt đợc công thức liên hệ của hai đại lợng tỉ lệ thuận: y = kx (k  0)

- Biết đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận: 1 2

- Biết tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng y và x

- Biết tìm giá trị của một đại lợng khi biết công thức liên hệ giữa hai đại lợng và giá trị

t-ơng ứng của đại lợng kia

- Biết vận dụng tính chất vào các bài tập

3 Về thái độ:

- Có ý thức học tập, tự nghiên cứu và nhận xét đa ra kết luận

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Soạn bài theo hớng dẫn của chuẩn kiến thức - kỉ năng

Học sinh: - Tìm hiểu một số công thức liên hệ giữa các đại lợng mà đã đợc học

- Nắm chắc các bài toán dạng tìm giá trị biểu thức chứa x khi biết giá trị của x

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Gv: Tổ chức tra bài kiểm tra 1 tiết và nhận xét u điểm và tồn tại của một số bài kiểm tra

Gv: Giới thiệu qua chơng IIHoạt động 2 Dạy học bài mới:

1 Định nghĩa:

Trang 35

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

lệ thuận với đại lợng t theo hệ số 15

? Đại lợng y tỉ lệ với đại lợng x khi nào?

Gv lấy một số ví dụ và cho hs xác định hệ

? Khi y tỉ lệ thuận với xtheo hệ số k, khi

đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Trang 36

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

- Học ghi nhớ nội dung bài học, tìm các

ví dụ thực tế hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Làm các bài tập còn lại

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Giáo viên: Soạn bài, hệ thống bài tập và câu hỏi

Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận và tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Hs: y = kx, y và x gọi là hai đại lợng tỉ lệ thuận

Tính chất: 1 2 3

1 2 3

n n

Gv nhận xét và giới thiệu bài mới

Hoaùt ủoọng 2 : Dạy học bài mới:

Gv yeõu caàu Hs ủoùc baứi toaựn

1/Sgk Baứi toaựn cho bieỏt

nhửừng yeõu caàu gỡ?

Baứi toaựn coự maỏy ủaùi lửụùng

tham gia?

?Khoỏi lửụùng vaứ theồ tớch cuỷa

chỡ laứ 2 ủaùi lửụùng coự mgh

gv cho naộm chuự yự

Hs ủoùc vaứ phaõn tớch ủeứ baứi 1/Sgk

Để biết thể tích 2 thanh chỡ laứ 13cm3vaứ

17cm3thanh thửự 2 naởng hụn thanh thửự nhaỏt laứ 56.5 g

Tìm khoỏi lửụùng cuỷa 2 thanh chỡ Khoỏi lửụùng vaứ theồ tớch laứ2 ủaùi lửụùngtyỷ leọ thuaọn

=; m1-m2=56.5 ==

1 Baứi toaựn 1: (Sgk/54) Giaỷi :

Goùi khoỏi lửụùng cuỷa 2 thanh chỡ ụng ửựng laứ m1 vaứ m2 ( ủk m1, m2 > 0; ủvũ g)

t-Vỡ khoỏi lửụùng vaứ theỷ tớch laứ 2 ủaùi lửụng tyỷ leọ thuaọn neõn : =

Maởt khaực theo baứi ra ta coự :

m1-m2=56.5aựp duùng tớnh chaõt cuỷa daừy tyỷ soỏ baống nhau ta có

====11.3

do ủoự : m1=11.3*12=135.6

Trang 37

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Gv yeõu caàu Hslaứm baứi ?1

theo nhoựm

Gv theo doừi hoaùt ủoọng

nhoựm cuỷa hs

Lụựp nhaọn xeựt bổ sung

Gv sửỷa sai (neỏu coự)

= =11.3

=>m1=11.3812=135.6

m2=11.3*17=192.1Hsủoùcvaứ phaõn tớch đề baứi toaựn

Hslaứm baứi ?1 theo nhoựm

ẹaùi dieọn cuỷa caực nhoựm trỡnh baứy caựch giaỷi

Lụựp nhaọn xeựt boồ sung

m2=11.3*17=192.1hai thanh chỡ coự khoỏi lửụùng laàn lửụùt laứ 135.6g vaứ 192.1 dửụựi

2 Baứi toaựn 2 : (Sgk Goùi soỏ ủo cuỷa caực goựcABC laàn lửụùt laứ a,b,c (0<a,c,b <1800)Theo baứi ra ta coự

==

Maởt khaực: a + b + c = 1800.( Toồng 3 goực cuỷa 1 )aựp duùng tớnh chaõt cuỷa daừy tyỷ soỏ baốn nhau ta coự: ===

Hs ủoùc vaứ phaõn tớch đề

1 Bài tập 5: Hai ủaùi lợng x vaứ y coự tyỷ leọ thuaọn vụựi nhau khoõng

x vaứ y khoõng tyỷ leọ thuaọn vỡ == =

2 Bài tập 6: Vỡ khoỏi lửụùng cuỷa cuoọn daõy theựp tyỷ leọ vụựi chieàu daứi neõn:

y=kx => y=25x(vỡ moói m naởng

Trang 38

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

Chieàu daứi cuỷa cuoọn daõyvaứ

khoỏi lửụùng coự mqh nhử theỏ

=suy ra x==180m.

25gam)

b/ vỡ y=25x neõn khi y=4500g suy

ra x=y:25=4500=4500:25=180cuoọn daõy daứi 180m

Hoaùt ủoọng 4 :Daởn doứ

Ôn laùi ủũnh nghúa tớnh chaỏt cuỷa 2 ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

Xem laùi caực baứi taọp ủaừ sửỷa Btvn 7,8,11/56 Sgk; 8,10,11/44 Sbt

D Rút kinh nghiệm: -@&? -

Giáo viên: - Soạn bài chọn hệ thống bài tập và câu hỏi gợi mở phù hợp

Học sinh: - Ôn tập tốt tính chất hai đại lợng tỉ lệ thuận và dãy tỉ số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Hs: y và x là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì:

y = k.x (k là hằng số khác 0)

Tính chất: 1 2 3

1 2 3

n n

Gv cho hs thực hiện bài tập 7:

? Khối lợng dâu và khối lợng đờng có qua

Trang 39

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

z

= 1

4  z = 9

Vậy Lớp 7A trồng đợc 8 cây xanh

Vậy Lớp 7B trồng đợc 7 cây xanh

Vậy Lớp 7C trồng đợc 9 cây xanh

Kim giờ quay 1 vòng = 12 giờ

1 giờ kim phút quay 1 vòng  kim phút phải

quay 12 vòng

1 pút kim giây phải quay 1 vòng  1 giờ = 60

phút = 60 vòng  12 giờ kim giây quay đợc

60 12 = 720 vòng

Gv nhận xét, đánh giá bài làm của hs

Gv gọi hs lên bảng và yêu cầu cả lớp thực hiện bài tập 9

? Khối lợng đồng bạch gồm hợp kim của 3chất nặng 150 kg điều đó cho ta biết điều gì?

? Khối lợng 3 chất có trong đồng bạch tỉ lệvới 3; 4; 13 cho ta biết điều gì?

? Một vòng quay của kim giờ tơng ứng vớimấy nốt giờ?

? Một giờ kim phút quay đợc mấy vòng?

Soạn ngày: 22/ 11/ 2010

Tiết 26: đại lợng tỉ lệ nghịch

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Biết đợc công thức liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Biết và hiểu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

2 Về kỉ năng:

- Nhận biết đợc hai đại lợng tỉ lệ nghịch hay không

- Biết tìm hệ số tỉ lệ của hai đại lợng tỉ lệ nghịch, tìm đợc giá trị của một đại lợng khi biết giá trị tơng ứng của đại lợng kia

3 Về thái độ:

- Có ý thức học tập tốt, thái độ học tập đúng đắn

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Soạn bài theo hớng dẫn chuẩn kiến thức - kỉ năng

Học sinh: - Ôn tập tốt cac kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận và tính chất dãy tỉ số bằng

nhau

Trang 40

Giáo án: Đại Số 7 Giáo viên: Phạm Quốc Nam

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Gv? y và x là hai đại lợng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ k ta có công thức liên hệ nh thế nào?

Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ

lệ thuận?

Gv nhận xét và giới thiệu bài mới

Hs: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ k ta có: y = k.xTính chất:

1 2 3

1 2 3

n n

? Muốn tính số gạo trong một bao ta làm thế nào?

? Muốn tính vận tốc khi biết quãng đờng và thời gian ta làm

Gv? Hai đại lợng nh thế nào gọi

là đại lợng tỉ lệ nghịch?

Gv cho hs thực hiện ?2

Gv yêu cầu hs thực hiện ?3

? Muốn tìm hệ số tỉ lệ nghịch ta làm nh thế nào?

? Em có nhận xét gì về các tích của hai giá trị tơng ứng của hai

đại lợng tỉ lệ nghịch?

?1 a, y và x là hai cạnh hình chữ nhật có diện tích 12 cm2 ta có: y

Gv: Khi có giá trị của x thì ta có:

y = a

x, khi có giá trị của y thì

Bài tập 12:

y tỉ lệ nghịch với x ta có: y.x = akhi x = 8, y = 15 ta có: a = 120vậy y = 120

x

c, Khi x = 6  y = 20

Ngày đăng: 04/07/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hs 2 : Bài tập 35: Hình 20 sgk - 68 - Tiết 37: Ôn tập học kì I
s 2 : Bài tập 35: Hình 20 sgk - 68 (Trang 49)
1. Đồ thị của hàm số là gì? - Tiết 37: Ôn tập học kì I
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 51)
3. Đồ thị hàm số y =  a - Tiết 37: Ôn tập học kì I
3. Đồ thị hàm số y = a (Trang 52)
Đồ thị hàm số đi qua                 O                        x - Tiết 37: Ôn tập học kì I
th ị hàm số đi qua O x (Trang 53)
2. Bài tập: 51. Hình 32 sgk - Tiết 37: Ôn tập học kì I
2. Bài tập: 51. Hình 32 sgk (Trang 55)
Ví dụ 2: Bảng thống kê điểm môn toán của cá nhân - Tiết 37: Ôn tập học kì I
d ụ 2: Bảng thống kê điểm môn toán của cá nhân (Trang 63)
2. Bài tập 4: Bảng 7 (sgk) - Tiết 37: Ôn tập học kì I
2. Bài tập 4: Bảng 7 (sgk) (Trang 65)
Bảng tần số: - Tiết 37: Ôn tập học kì I
Bảng t ần số: (Trang 69)
Bảng tần số: - Tiết 37: Ôn tập học kì I
Bảng t ần số: (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w