Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị c của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị c của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số b... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đ
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: Toán 12Tổng số tiết: 26 (tiết)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc 3 3
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất 3
4 Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên 1 đoạn 3
5 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
6 Sử dụng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình 3
PHẦN I: GIẢI TÍCH
Bài 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC 3
Nguyễn Hùng Cường 1 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
Trang 21 Kiến thức cơ bản
Các bước khảo sát hàm số bậc 3, trùng phương
1 Tập xác định.
2 Sự biến thiên
a Chiều biến thiên
Tìm y’, giải phương trình y’=0 => sự biến thiên
- Tọa độ các giao điểm của đồ thị với các trục
- Giá trị đặc biệt ( Tìm thêm 1 số điểm mà đồ thị hàm số đi qua)
Trang 3Trên khoảng (−∞ ;1)và (3; +∞),y' 0 > nên hàm số đồng biến
Trên khoảng ( )1;3 , y' 0 < nên hàm số nghịch biến
Giao với trục Oy tại điểm (0;0)
Giao với trục Ox tại điểm (0;0), (3;0)
Ví dụ 2:
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = − + x 3 3x 2 −
Nguyễn Hùng Cường 3 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
O
x
y
Trang 41 Tập xác định: D = R
2 Sự biến thiên
a Chiều biến thiên
y′= -3x2+3 = -3(x2-1)
Trên khoảng ( 1;1) − , y’>0 nên hàm số đồng biến.
Trên khoảng ( −∞ − ; 1)và (1; +∞ ), y’<0 nên hàm số nghịch biến
b Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x=1 => yCĐ = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1 => yCT = -4
c Giới hạn
x
→+∞
d Lập bảng biến thiên.
x −∞ -1 1 +∞
y/ + 0 - 0 +
y + ∞ 0
-4 -∞
3 Đồ thị
Giao với Ox tại A(1;0) và B(-2;0)
Giao với Oy tại C(0;-2)
3 Bài tập về nhà
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:
Nguyễn Hùng Cường 4 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
= −
′ = ⇔ 0 = 1
1
x y
x
Trang 53 1
- Sử dụng sơ đồ khảo sát hàm số như các ví dụ
- Chú ý tính đạo hàm và giải phương trình y’=0
- Chú ý kiểm tra so sách với các dạng đồ thị đã học
Bài 2: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Trang 6Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sô (C)
Giải
1 Tập xác định: D = ¡
2 Sự biến thiên:
+) Chiều biến thiên: y’ = − 4x 3 + 4x = − 4x x( 2 − 1)
y’ > 0 với mọi x∈ −∞ − ∪( ; 1) (0;1), suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ; -1) và ( 0 ; 1) y’ < 0 với mọi x∈ −( 1;0) (1;∪ +∞), suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( - 1 ; 0) và ( 1 ; +) +) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại hai điểm x = - 1 và x =1; yCĐ = 4 Hàm số đạt cực tiêu tại điểm x = 0 ; yCT = 3 +) Giới hạn: ®- ¥ ¥
xlim y = -
®+¥ ¥ xlim y = - +) Bảng biến thiên: x - -1 0 1 +
y’ + 0 0 + 0
-y 4 4
- 3 -
3 Đồ thị (C ) :
Cắt Oy tại điểm (0; 3), cắt Ox tại 2 điểm
( - 3 ; 0) và ( 3 ; 0)
Nhận Oy là trục đối xứng
VD 2: Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x= −4 8x2 +10
Giải:
Nguyễn Hùng Cường 6 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
0
1
x x x
=
=
0 1 1
-x^4 +2*x^2+3
3 4
Trang 71 Tập xác định: D = ¡
2 Sự biến thiên:
a Chiều biến thiên:
y’ = 4x3 -16x = 4 (x x2 −4)
y’ = 0
y’ > 0 với mọi x∈ −( 2;0) (2;∪ +∞), suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( -2 ; 0) và ( 2 ; +) y’ < 0 với mọi x∈ −∞ − ∪( ; 2) (0;2), suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( -; -2) và ( 0 ; 2) b Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 ,yCĐ = 10 Hàm số đạt cực tiêu tại điểm x = 2± ; yCT = -6 c Giới hạn: ®- ¥ ¥
xlim y = + ; ®+¥ ¥ xlim y = + Hàm số khơng cĩ tiệm cận d Bảng biến thiên: x - -2 0 2 +
y’ - 0 + 0 - 0 +
y + 10 +
-6 -6
3 Đồ thị (C ) : Đồ thị (C) cắt trục Oy tại điểm (0; 10), cắt trục Ox tại 4 điểm ( ± 4 − 6 ;0)) và ( ± 4 + 6 ;0) Đồ thị (C) nhận trục Oy là trục đối xứng
3 Bài tập về nhà
Nguyễn Hùng Cường = − + = 7 Tài liệu ơn tập học kì I – Tốn 12+ − = − +
Bài 1: Khảo sát vẽ đồ thị các hàm số sau:
0 2 2
x x x
=
= −
=
Trang 8Bài 2: Cho hàm số y = mx4+(m2-9)x2 + 10 (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
2) Viết Phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của nó với đườngthẳng y =19
4 Hướng dẫn giải
- Khảo sát theo sơ đồ khảo sát hàm số
- Thay giá trị m=1 rồi khảo sát hàm số
- Tìm hoành độ giao điểm bằng cách giải phương trình biến x khi thay y
=19, rồi viết phương trình tiếp tuyến tại 1 diểm
cx d
−
=+ (Lưu ý : dấu y’ phụ thuộc vào dấu của ad - bc)
→−∞ = →+∞ = ; suy ra y = a/c là tiệm cận ngang
Nếu y’ >0 trên D:xlim( d) ; limx ( d)
Trang 9cx d
−
= +
Giáo viên hướng dẫn học sinh xác định hệ số a,b,c,d
x y x
−
=+ a= 1, b =-3, c = 2 , d = 1=>
Trang 102) 1 2
2
x y
−
= +
Học sinh tự làm xác định hệ số a,b,c,d
1) 3 2
1
x y
+
=+
3 Bài tập vận dụng
Ví dụ 1: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=+ , đồ thị (C)
Trang 11Cho y = 0 thì x = -1/2, suy ra đồ thị (C) cắt trục Ox tại điểm (-1/2;0)
1
x y
Trang 12b) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(x0;f(x0) có dạng:
x
−
=
−
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tại điểm có tung độ bằng 1
Bài 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
4 2
2 1
1
x y
x
+
=
−
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng d: y = - x + m cắt (c) tại 2 điểm phân biệt
Bài 4 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
+
= +
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng y= mx cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
x
x + =− +
Nguyễn Hùng Cường 12 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
Trang 13- Bài 5: Thay tọa độ điểm A vào hàm số (Cm) để tìm m
- Bài 6 làm tương tự bài 3
Bài 4 : TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM
SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN
1: Kiến thức cơ bản :
• Để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a; b]:
B1: Tìm các giá trị xi ∈[ ]a b; (i = 1, 2, , n) làm cho đạo hàm bằng 0 hoặckhông xác định
Nguyễn Hùng Cường 13 Tài liệu ơn tập học kì I – Tốn 12
Trang 14(Max; 1 ] y (1) 42
1 [− = = ; Min; 1 ]y (0) 1
2 1
8) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x4-2x2+3 (Min R y = f(±1) = 2; Không có Max R y)
b) y = x4+4x2+5 (Min R y=f(0)=5; Không có Max R y)
Trang 15Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(x0;y0) cĩ dạng:
y - y0 = k ( x - x0 )
Trong đĩ : x0 : hồnh độ tiếp điểm
y0: tung độ tiếp điểm và y0=f(x0)
k : hệ số góc của tiếp tuyến và được tính bởi công thức : k = f'(x0)
Bài 2: Cho hàm số y=-x3+3x-2
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của hàm số
Tìm cực tiểu ta được: điểm cực tiểu (0;3) Ta cĩ: f' (0) 0 =
suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực tiểu là: y=3
Bài 4 : Cho hàm số y x= −4 8x2 +10
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực đại của đồ thị (C)Giải:
Ta tìm được điểm cực đại (0;10)
Do đĩ phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại là: y=10Bài 5: Cho hàm số 2
1
x y
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(x0;f(x0) cĩ dạng:
Nguyễn Hùng Cường 15 Tài liệu ơn tập học kì I – Tốn 12
Trang 16=
− , có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của(C),biết:
1) Tại điểm có tung độ y = – 2
2) Tiếp tuyến song song với đường thẳng: y = – 20x + 4
1
x x y
2) Tiếp tuyến song song với đường thẳng: y = – 2x + 10
Bài 5: Cho hàm số: y = x3 – x2 – x + 1, có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) tạiđiểm x0 mà y’’(x0) = 0
Nghiệm x0 của phương trình (1) chính là hoành độ giao điểm
của (C1):y=f(x) và (C2):y=g(x)
Nguyễn Hùng Cường 16 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
) (C2
Trang 17Dạng 1 : Bằng đồ thị hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
( ) : ( ) : (C) là đồ thị cố định
( ) : : ( ) là đường thẳng di động cùng phương Ox
và cắt Oy tại M(0;m)
C y f x
y m
Bước 2: Vẽ (C) và (∆) lên cùng một hệ trục tọa độ
Bước 3: Biện luận theo m số giao điểm của (∆) và (C)
Từ đĩ suy ra số nghiệm của phương trình (*)
( ) : ( ) : (C) là đồ thi cố đinh
( ) : : ( ) là đường thẳng di động cùng phương Ox
và cắt Oy tại M(0;k)
C y f x
y k
Bước 2: Vẽ (C) và (∆) lên cùng một hệ trục tọa độ
Bước 3: Biện luận theo k số giao điểm của (∆) và (C) Dự a vào hệthức k=g(m) để suy ra m
Từ đĩ kết luận về số nghiệm của phương trình (**)
Nguyễn Hùng Cường 17 Tài liệu ơn tập học kì I – Tốn 12
x y
)
; 0
( k K
1
M O
) (C y= f x
)
; 0
Trang 18Minh họa:
2 Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho hàm số y x= −3 6x2+9x (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1) biện luận theo m số nghiệm củaphương trình x3− 6x2+ 9x m=
m m
m m
=
=
thì phương trình (*) có hai nghiệm
Nếu 0 < <m 4thì phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
Bài 2:
Cho hàm số y=-x3+3x-2 (2)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (2)
b Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình x3-3x+2+m=0Giải:
a Khảo sát và vẻ đồ thị hàm số: (HS tự làm)
b Biện luận số nghiệm phương trình
Nguyễn Hùng Cường 18 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
y=my=m
y=m
y=m
Trang 19Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình x3-3x+2+m=0
y=m
y=m+1y=m+1
y=m+1y=m+1
y=m
Trang 20Do đo, sô nghiệm của phương trình (*) bằng với số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y = m+1 Nên dựa vào đồ thị (C), ta có:
+) Nếu m < -7 thì phương trình (*) vô nghiệm
+) Nêu m =-7 thì phương trình (*) có hai nghiệm kép
+) Nếu -7 < m < 9 thì phương trình (*) có 4 nghiệm phân biết
+) Nếu m = 9 thì phương trình (*) có 3 nghiệm (1 kép và 2 đơn)
+) Nếu m > 9 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Bài 2 (TN THPT- lần 2 - 2008)
Cho hàm số y = x3 - 3x2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b Tìm các giá trị của m để phương trình 3 2
x − x − =m có 3 nghiệm phân biệt
a, b, c là độ dài 3 cạnh trong khối hộp chữ nhật
b) Khối lăng trụ: thể tích khối lăng trụ
Trong đó:
B: diện tích đáy
Nguyễn Hùng Cường 20 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
V = B.hV=a.b.c
Trang 21a hA
• Hình thoi biết hai đường chéo a,b
• Hình bình hành biết cạnh a và đường cao hA
• Một số công thức khác tính diện tích tam giác
Trang 22B' A'
C
B A
Bài 1: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’ B ’ C ’ có tất cả các cạnh đều bằng a
a) Tính thể tích của khối lăng trụ
Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABC.A’ B ’ C ’ , đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AC = a, C∧ = 60 0 , đường chéo BC ’ của mặt bên (BCC ’ B ’ ) hợp với mặt bên (ACC ’ A ’ ) một góc 30 0
b) VABC.A B C′ ′ ′ = Bh = S CCABC ’ * Tính: S = 1ABC
A'
C B
A
Trang 23Bài 3: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’ B ’ C ’ có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A ’ cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA ’ tạo với mp đáy một góc 60 0 Tính thể tích của lăng trụ.
Bài 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A’ B ’ C ’ , đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AC = a, BC = 2a và AA ’ = 3a
Tính thể tích của lăng trụ
HD: * Đường cao lăng trụ là AA’ = 3a
* Tính: VABC.A B C′ ′ ′ = Bh = S AAABC ’
C'
B' A'
C
B A
2a 3a
a
C' B'
A'
C B
A
Trang 24cosϕ = OB
BB′ =
OBa + ∆ABD đều cạnh a (vì A∧ = 600 và
AB = a) ⇒DB = a
⇒OB = 1
2DB = 2
a Suy ra: cosϕ =1
1 Bài tập về nhà
Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ biết rằng
mp(A’BC) tạo với đáy một góc 300 và tam giác A’BC có diệntích bằng 8 tính thể tích khối lăng trụ
Bài 3: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh
a; hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm
M của đoạn BC Góc hợp bởi AA’ và mp(A’B’C’) bằng 30o Tínhthể tích lăng trụ theo a
Bài 4 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh
bằng 3 Gọi O’ là tâm của tam giác A’B’C’ Biết O’ là hình chiếucủa B lên (A’B’C’) , cho cạnh bên của lăng trụ bằng Tínhthể tích khối lăng trụ
Bài 5 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’góc hợp bởi cạnh bên và
mặt đáy bằng 600 biết rằng tam giác A’B’C’ vuông tại B’,A’B’=3, B’C’=4 B’H’ là đường cao của tam giác A’B’C’ và H’
là hình chiếu của điểm B lên (A’B’C’) Tính thể tích khối lăngtrụ ABC.A’B’C’
Nguyễn Hùng Cường 24 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12
ϕ
a
60 °
a O
B' A'
B A
Trang 254 Hướng dẫn giải
- Đọc kĩ đề bài
- Vẽ chính xác hình
- Tìm diện tích mặt đáy (Sử dụng các công thức tính diện tích đa giác)
- Tính chiều cao (chú ý đến các đường vuông góc, định lí Pitago, định lí sin, định lí cô sin)
Bài 1: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a
HD: * Đáy là ∆BCD đều cạnh a H là trọng tâm của đáy
* Tính AH: Trong ∆VABH tại H :
AH2 = AB2 – BH2 (biết AB = a; BH = 2
3BM với BM =
32
ĐS: V = 3 2
12a
Bài 2: Tính thể tích của khối chóp tứ giác
đều cạnh a
HD: * Đáy ABCD là hình vuông cạnh a.
H là giao điểm của 2 đường chéo
A
Trang 26Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt
bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của
AB
a) Chứng minh rằng: SH ⊥(ABCD)
b) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
HD: a) * Ta có: mp(SAB) ⊥(ABCD)
* (SAB) ∩(ABCD) = AB; * SH ⊂(SAB)
* SH ⊥AB ( là đường cao của ∆SAB đều)
Suy ra: SH ⊥(ABCD) (đpcm)
3
a 36
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các mặt bên
(SAB), (SBC), (SCA) tạo với đáy
Suy ra: SABC = 6 6a2
* Tính SH: Trong ∆VSMH tại H, ta có: tan600 = SH
7a
6a 5a
Trang 27* Tính MH: Theo công thức SABC = p.r = p.MH ⇒MH = SABC
p = 2a36 Suy ra: SH = 2 2a
Bài 6: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a Các cạnh
bên SA, SB, SC tạo với đáy một góc 60 0
Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng
qua BC và vuông góc với SA.
a) Tính tỉ số thể tích của hai khối
chóp S.DBC và S.ABC
b) Tính thể tích của khối chóp
S.DBC
HD: a) Hạ SH ⊥(ABC) ⇒H là trọng tâm
của ∆ABC đều cạnh a
Gọi E là trung điểm của BC
* Góc tạo bởi cạnh bên SA với đáy
C
B A
Trang 28* Tính SA: SA = 2AH (vì ∆SAH là nửa tam giác đều) và AH = 2
4 Suy ra: SDBC =
2
3a8
3 Bài tập về nhà
Bài1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh
bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Bài2: (Đề thi TN năm 2007- Hệ phân ban lần1).
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=AB=BC=a Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
Bài3: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
cạnh bên SA tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
Trang 29NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Bài 1: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số trên đoạn chỉ ra:
1 f(x) = x 2 - 4x + 5 trên đoạn [ 2;3] - ĐS: xmin f(x)Î -é2;3ù 1, max f(x)xÎ -é2;3ù 17
2.f(x) = 6 3x - trên đoạn [ 1;1] - ĐS: xmin f(x)Î -éë1;1ùû =3, max f(x)xÎ -éë1;1ùû = 3
3.f(x) = + 1 9 x - 2 trên đoạn [ 3;3] - ĐS: xmin f(x)Î - éë3;3ùû =1, max f(x)xÎ - éë3;3ùû =4
π π
Trang 3011 y=f(x) = x2 – ln(1-2x) trên đoạn [− 2;0] ĐS: xmax f(x)2;0 4 ln5
y có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M(0;-1)
Bài 3:Cho hàm số y=x3 − 3x+ 1 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm (1;-1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm k để phương trình 1 4 −3 2 + − 3
2x x 2 k = 0 có 4nghiệm phân biệt
Bài 6: Cho hàm số (C): = +
−
2 1 1
x y
x y
x ( C )
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
3 Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung Tìm phương trình tiếp tuyếncủa ( C ) tại A
Bài 8: Cho hàn số y = x3 + 3x2 + 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m :
x3 + 3x2 + 1 = m2
−
2 1 1
x y
x , gọi đồ thị của hàm số là (H)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại điểm M0( )2;5
Bài 10: Cho hàm sốy x= 3 − 3x+ 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị( )C hàm số trên
Nguyễn Hùng Cường 30 Tài liệu ôn tập học kì I – Toán 12