BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤTKhuyết vách nhĩ thất Kênh nhĩ thất- atrioventricular septal defect • Kênh nhĩ thất toàn phần • - Khuyết ở phần dưới vách liên nhĩ và phần thoát vách liên thấ
Trang 1SIÊU ÂM TIM
THAI
BS HÀ TỐ NGUYÊN
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Tần suất tim bẩm sinh: 8/1000 trẻ sanh sống (1/125
trẻ)
Gần 50% DT cần được can thiệp ngay sau sanh
Tần suất phát hiện trước sanh từ: 5%-85%
(có thể phát hiện 17/20 hoặc rất thấp chỉ 1/20)
Không phải tất cả dị tật đều được phát hiện trước
sanh ví dụ: còn ống động mạch
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Khi phát hiện có DT tim:
Tìm xem có bất thường khác phối hợp vì DT tim
có thể đơn thuần, kết hợp với bất thường khác hoặc trong một hội chứng
Có thể kèm bất thường NST, ví dụ 50% khuyết
vách nhĩ thất kèm Trisomie 21
Không ảnh hưởng đến chọn lựa cách sanh nhưng
Trang 416 VÒ TRÍ TIM
Trang 5GÓC GIỮA SÓNG SA VÀ VÁCH LIÊN THẤT
Trang 6DI CHUYỂN ĐẦU DÒ NGANG THÀNH BỤNG MẸ: Sóng SA thẳng góc với vách liên thất
Trang 7MẶT CẮT 4 BUỒNG
Trang 8GPH MẶT CẮT 4 BUỒNG
- Hai thất và 2 nhĩ bằng nhau.
- Van bầu dục di động và nằm trong nhĩ trái.
- Thất phải: có cơ trụ.
- Van 3 lá đóng thấp hơn van
2 lá.
Trang 9MẶT CẮT 4 BUỒNG VÀ TRỤC TIM
Trang 10HAI BUỒNG THOÁT
Trang 11GIẢI PHẨU HỌC 2 BUỒNG THOÁT
- ĐM chủ lên và ĐM phổi bắt chéo nhau tại nơi thoát.
- Van ĐMC = Van ĐMP
- Từ cung ĐMC xuất phát thân chung cánh tay đầu, đm cảnh T và dưới đòn T.
Trang 12ĐƯỜNG THOÁT THẤT TRÁI
• - Đường thoát thất T tạo góc 45 độ với vách liên thất và 45 độ với đường thoát thất P.
• - Vách LT phần màng liên tục với ĐMC lên.
Trang 13ĐƯỜNG THOÁT THẤT PHẢI
- Từ mặt cắt đường thoát thất T, dịch chuyển đầu dò về phía thành ngực trước sẽ thấy đường thoát thất P
- ĐMP chính sẽ bắt chéo với ĐMC
- Không thấy ĐMP phân nhánh ở mặt cắt này
Trang 15MẶT CẮT 4 BUỒNG
Trang 16MẶT CẮT 5 BUỒNG
Trang 17MẶT CẮT NGANG ĐM PHỔI
Trang 18MẶT CẮT NGANG ỐNG ĐM
Trang 19MẶT CẮT NGANG CUNG ĐMC
Trang 20MC DỌC CUNG ĐMC
Trang 21BƯỚC 1: MC 4 buồng với vách liên thất vuông góc với sóng siêu âm
Trang 22BƯỚC 2: Từ MC ngang cung đm, xoay đầu dò 90 độ.
Trang 23MC DỌC CUNG ĐMC
Trang 24MC DỌC ỐNG ĐM
Trang 25BƯỚC 1: MC 4 buồng với vách liên thất tạo góc 45 độ với sóng siêu âm.
Trang 26BƯỚC 2: Từ MC ngang ống ĐM xoay đầu dò 90 độ.
Trang 27MC DỌC ỐNG ĐM
Trang 28BẤT THƯỜNG TIM
1 Chỗ nối tĩnh mạch- tâm nhĩ
2 Chỗ nối tâm nhĩ- tâm thất
3 Chỗ nối tâm thất - đại động mạch.
4 Bất thường khác
Trang 29BẤT THƯỜNG TĨNH MẠCH- TÂM NHĨ
Tĩnh mạch phổi đổ về bất thường
• - TM phổi đổ về vị trí
bất thường như: xoang
vành, TMC dưới, TMC
trên, TM gan
• - SA: MC 4 buồng bất
thường: tim phải lớn,
nhĩ trái nhỏ, không thấy
TM phổi
Trang 30BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT
Khuyết vách nhĩ thất (Kênh nhĩ thất- atrioventricular septal defect)
• Kênh nhĩ thất toàn phần
• - Khuyết ở phần dưới
vách liên nhĩ và phần
thoát vách liên thất
• - SA: một bộ máy van
nhĩ thất
Trang 31BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT
Khuyết vách nhĩ thất
(Kênh nhĩ thất)
• Kênh nhĩ thất bán phần
• -Khuyết phần dưới vách
liên nhĩ (tiên phát)
• - SA: không thấy rõ vách
liên nhĩ, tâm nhĩ chung
kèm rối loạn NST, đặc
Trang 34BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT Teo van 3 lá (tricuspid atresia)
• - Không có sự thông nối
giữa NP và TP, không thấy
mở van
• - SA: không thấy van 3 lá,
TP nhỏ hoặc thoái triển
• Thường kèm TLT, chuyển
vị ĐĐM
Trang 35BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT
Teo van 2 lá (Mitral atresia)
• - Không có sự thông nối
giữa NT-TT
• - SA: Thất trái nhỏ,
không có hình ảnh mở
van 2 lá, Doppler không
có dòng chảy
• - Thường trong HC thiểu
sản tim trái, hoặc thất
Trang 36BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT
Thất 2 đường vào ( Double inlet ventricle)
• - Cả 2 van NT đổ vào
một TT và thường một
thất lớn, một thất nhỏ
• - SA: Không có vách LT,
buồng thất chung thường
có dạng TT, hai đại ĐM
hoán vị và song song
Trang 37BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT Loạn sản van 3 lá ( tricuspid dysplasia)
• - Dễ phát hiện vì tim rất
lớn, đặc biệt là tim phải
• - Van 3 lá dày, sùi và
thường kèm hở
• - ĐM phổi: hẹp, teo
• - Khó phân biệt với bất
thường Ebstein
Trang 38BẤT THƯỜNG TÂM NHĨ- TÂM THẤT
Bất thường Ebstein
• - Van 3 lá đóng thấp vào
trong thất phải
• - Nhĩ phải lớn, tỷ lệ tim
lồng ngực tăng, thiểu
sản phối thứ phát, đm
phổi teo hẹp
• - Hiếm kèm bất thường
Trang 39BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Hẹp ĐMP
• _ Van ĐMP hẹp hoàn
toàn nên không có sự
thông nối giữa ĐMP-TP
• - SA: MC 4 buồng: TP
thiểu sản và co bóp kém
• Van 3 lá kém vận động,
ĐMP nhỏ, có thể kèm hở
3 lá
Trang 40BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM Hẹp ĐMC (HC thiểu sản tim trái)
• -Hẹp ĐMC thường kèm
hẹp 2 lá và thiểu sản
Trang 41BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Chuyển vị đại ĐM đơn giản
• -ĐMC xuất phát từ TP,
ĐMP từ TT, hai ĐM
không bắt chéo, ĐMC
nằm trước và song song
với ĐMP
• - Vách LT thường nguyên
vẹn và hiếm kèm bất
thường ngoài tim
Trang 42BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Chuyển vị đại ĐM và khuyết vách LT
• - ĐMC xuất phát từ TP,
ĐMP từ TT và kèm
thông LT
• - Có thể kèm hẹp ĐMP:
van ĐMP dày, ĐMP nhỏ
hoặc hẹp ĐMC: ĐMC
nhỏ và hẹp dưới van
Trang 43BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Tứ chứng Fallot
• - Gồm: ĐMC cưỡi ngựa,
TLT, hẹp P, phì đại TP
• -MC 4 buồng: bình thường
• MC buồng thoát TT: lỗ
thông LT và ĐMC cưỡi
ngựa
• Hẹp P và phì đại TP
thường chưa rõ ở gđ này
Trang 44ĐMCHỦ CƯỠI NGỰA/F4
Trang 45BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Thân chung ĐM
• - Một ĐĐM xuất phát từ
tim, cưỡi ngựa vách thất
và chia nhánh vào cung
ĐMC và nhánh ĐMP
• - MC 4 buồng: bình thg
• Van đại ĐM dày và loạn
sản
Trang 46BẤT THƯỜNG TÂM THẤT- ĐẠI ĐM
Thất phải 2 đường thoát
• - Hai đại ĐM xuất phát
từ TP, trước vách LT
Thường kèm TLT
• - Thường trong bệnh
cảnh DT tim phức tạp
• - Thừơng kèm RLNST
Trang 47KHUYẾT VÁCH LIÊN THẤT
• - Ở buồng thoát và phần
màng: thấy ở MC buồng
thoát TT
• - Ở buồng nhận và trong
cơ : thấy ở MC 4 buồng,
mất sự khác biệt giữa 2
bộ máy van NT
• - Thường kèm bất
Trang 48KHUYẾT VÁCH LIÊN THẤT
Trang 49BƯỚU TIM
• - GPB: chỉ duy nhất loại
rhabdomyoma
• - Một hay nhiều bướu,
có thể gây tắc nghẽn
dòng chảy gây phù và
chết thai/TC
• - Thường thoái triển
Trang 50XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN