Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?... Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng, dư, thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất
Trang 1Câu 29 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28
Câu 7
Câu 11 Câu 10
Câu 1 Câu 42 Câu 44 Câu 43
Trang 21 Mạng tinh thể kim loại gồm có
A nguyên tử, ion kim loại, các e độc thân
B nguyên tử, ion kim loại, các e tự do
C nguyên tử kim loại, các e độc thân
D ion kim loại, các e độc thân
ĐÁP ÁN: B
01
02 04
Trang 32 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Trang 43 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là?
Trang 54 Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là:
Trang 65 Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
Trang 76 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A Tính bazơ B Bị oxi hóa
ĐÁP ÁN: B
01
02 04
Trang 87 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO 3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 98 Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo ra trong dd là
Trang 109 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí
CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là :
Trang 1110 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa là:
Trang 1211 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2 CO 3 tác dụng với dung dịch
Trang 1312 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
C dầu hỏa D phenol lỏng
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 1413 Cho dãy các chất: FeCl 2 , CuSO 4 , BaCl 2 , KNO 3 ,
Al 2 O 3 , NaHCO 3 Số chất trong dãy pứ được với dd NaOH là
A 2 B 6 C 3 D 4
ĐÁP ÁN: D
01
02 04
Trang 1514 Chất phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 tạo
Trang 1615 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Na2O và H2O
B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
D dung dịch NaOH và Al2O3
ĐÁP ÁN: B
01
02 04
Trang 1716 Khi dẫn từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng
B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện
D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
ĐÁP ÁN: D
01
02 04
Trang 1817 Khi cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng
B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện
D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 1918 Nhôm không tan trong dd nào sau đây ?
Trang 2019 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit
C quặng manhetit D quặng đôlômit
ĐÁP ÁN: B
01
02 04
Trang 2221 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Trang 2322 Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2 Hiện tượng xảy ra là
Trang 2423 Dãy chất nào gồm các chất đều phản ứng được với dd NaOH
A Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO
B Al2O3, Al(OH)3, NaCl, Na2CO3
C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
D Al2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaAlO2
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 2524 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất gang là
A quặng pirit B quặng boxit
C quặng manhetit D quặng đôlômit
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 2726 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO 2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Trang 2827 Dẫn khí NH 3 đến dư vào dung dịch AlCl 3 Hiện tượng xảy ra là
Trang 2928 Dãy chất nào gồm các chất đều phản ứng được với dd NaOH
A Al, Cr2O3, Al(OH)3, Mg
B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, Al
C Fe, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
D Cr2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaAlO2
ĐÁP ÁN: B
01
02 04
Trang 3029 Biết cấu hình e của Fe: 1s 2 2 s 2 2p 6 3 s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Trang 3130 Nhận định nào sau đây sai?
A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 3231 Kim loại sắt sẽ bị oxi hóa trong dd nào sau đây?
Trang 3332 Trong số các loại quặng sắt: FeCO 3 (xiđerit),
Fe 2 O 3 (hematit), Fe 3 O 4 (manhetit), FeS 2 (pirit) Chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
Trang 3433 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 3534 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
Trang 3635 Cấu hình electron của ion Cr 3+ là:
Trang 3736 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Trang 3938 Cho các chất sau: CrO, Cr(OH) 2 , Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 , CrO 3 Số chất lưỡng tính là
A 2 B 3 C 4 D 5
ĐÁP ÁN: A
01
02 04
Trang 4039 Nguyên tắc dùng để sản xuất gang là
A khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao
B khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao
C khử sắt oxit bằng H2 ở nhiệt độ cao
D oxi hoá sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao
ĐÁP ÁN: A
01
02 04
Trang 4140 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
D Fe tác dụng với dung dịch HCl.
ĐÁP ÁN: D
01
02 04
Trang 4241 Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
ĐÁP ÁN: C
01
02 04
Trang 4342 Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH) 3 , Cr 2 O 3
Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
ĐÁP ÁN: D
01
02 04
Trang 4443 Cho dãy các chất: Al, Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , AlCl 3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
ĐÁP ÁN: D
01
02 04
Trang 4544 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu