8/ Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn.. c Giải quyết công ăn việc làm ở khi nông thôn d Giảm giá thành sản xuất dầu
Trang 1Ôn Tập Hoá Học Vô Cơ Lớp 12 – HK II – 2010
PHẦN I : Lý Thuyết (60 câu)
1/ Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào sạch được coi là năng lượng sạch a) Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
b) Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
c) Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
d) Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
2/ Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ ?
3/ Cacbon monooxít có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây ?
a) Không khí b) Khí thiên nhiên c) Khí dầu mỏ d) Khí lò cao
4/ Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat ?
a) Đồ gốm b) Xi – măng c) Thủy tinh thường d) Thủy tinh hữu cơ
5/ Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây ra bệnh loãng xương ?
6/ Để bổ sung vitamin A cho cơ thể ta có thể ăn quả gấc vì trong quả gấc chín có chứa
a) Vitamin A b) B caroten c) Esete của vitamin A d) enzim tổng hợp vitamin A 7/ Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu là ?
8/ Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là ?
a) Phát triển chăn nuôi
b) Đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
c) Giải quyết công ăn việc làm ở khi nông thôn
d) Giảm giá thành sản xuất dầu khí
9/ Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây /
a) Khí clo b) Khí cacbonic c) Khí cacbon oxít d) Khí hiđiro cloura
10/ Mưa axít chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lý triệt để Đó là do những chất nào ?
a) SO2, NO2 b) H2S, Cl2 c) NH3, HCl d) CO2, SO2
11/ Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm môi nguồn nước ?
a) NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl
-b) NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+
c) NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
d) NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3
-12/ Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do ?
a) Khí CO2 b) mưa axít c) Clo và các hợp chất của clo d) Tất cả đều sai 13/ Để phân biệt các dung dịch ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt ta có thể dùng ? a) Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
b) Quỳ tím
c) Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
d) Na
14/ Để phân biệt các dung dịch loãng HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
a) Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại
b) Sắt và đồng
c) Dung dịch Ca(OH)2
Trang 2d) Nhôm và sắt.
15/ Có 4 dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3 chỉ dùng môt dung dịch nào sau đây để phân biệt các cation trong các dung dịch trên ?
16/ Có thể dùng các chất nào dưới đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa các cation Na+, Mg2+, Al3+
17/ Khối lượng K2Cr2O7 đã phản ứng khi độ chuẩn dung dịch chứa 15,2 (g) FeSO4 ( trong H2SO4) là
18/ Cho một chất khí vào nước brom, thấy nước brom bị phai màu, vậy khí đó là ?
19/ Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?
a) H2 và Cl2 b) N2 và O2 c) H2 và O2 d) HCl và CO2
20/ Hòa tan một chất khí vào nước, lấy dd thu được cho tác dụng với dd ZnSO4 đến dư, thấy có suất hiện kết tủa trắng rồi sau đó tan ra, vậy khí đó là ?
21/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4, ngườta cho Cu tác dụng với dung dịch nào ?
a) H2SO4 đđ b) H2SO4 loãng c) Fe2(SO4)3 loãng d) FeSO4 loãng
22/ Có cá dung dịch HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào đề nhận biết được chúng a) Cu b) dd Al2(SO4)3 c) dd BaCl2 d) dd Ca(OH)2
23/ Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại đồng ?
a) dd FeCl3 b) dd NaHSO4 c) dd NaNO3 và HCl d) dd HNO3 đ nguội
24/ Có các chất rắn như sau : Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ bị mất nhãn Chỉ dùng một một thuốc thử nào sau đây để nhận biết được chúng ?
25/ Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxít bảo vệ ?
a) Fe & Al b) Fe & Cr c) Al & Cr d) Mn & Cr
26/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxít ?
a) Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3
b) Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
c) Al2O3 tan được trong dung dịch NH3
d) Al2O3 là oxít không tạo muối
27/ Có các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng một loại thuốc thử nào sau đây để nhận biết được cac dung dịch nói trên ?
a) dd NaOH dư b) dd AgNO3 c) dd Na2SO4 d) dd HCl
28/ Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Ion Fe3+ có cấu hình electron như thế nào ?
a) [Ar]3d64s2 b) [Ar]3d6 c) [Ar]3d34s2 d) [Ar]3d5
29/ Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
30/ Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?
a) Gang là hợp chất của Fe – C
b) Hàm lượng C trong gang nhiều hơi trong thép
c) Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
d) Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám
31/ Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn mẫu gang ?
a) dd HCl b) dd H2SO4 loãng c) dd NaOH d) HNO3 đặc, nóng
32/ Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?
a) SiO2 & C b) MnO2 & CaO c) CaSiO3 d) MnSiO3
33/ Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là ?
34/ Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Trang 3a) Na+, K+, b) HCO3-, Cl- c) Ca2+, Mg2+ d) SO42-,Cl
-35/ Công thức chung của oxít kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (nhóm IIA) là ?
36/ Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vở tàu những kim loại nào ?
37/ Biết E0
Pin (Ni – Ag) = 1,06 (v) và E0
Nì2+/Ni = - 0,26 (v), thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử Ag+/Ag là
38/ Suất điện động của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá - khử Au3+/Au và Sn2+/Sn
Biết : E0
Au3+/Au = 1,5 (v) và E0
Sn2+/Sn = - 0,14 (v)
39/ Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế
a) Các kim loại hoạt động mạnh như Ca, Na và Al b) Các kim loại hoạt động yếu
c) Các kim loại hoạt động trung bình d) Các kim loại hoạt động trung bình và yếu
40/ Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử
a) Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ b) Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+
41/ Dãy kim loại nào sau dây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy:
a) Mg, Fe, Al b) Ba, Na, Cu c) Zn, Cu, Fe d) Na, Al Ca
42/ Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây ?
43/ Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catôt theo
thứ tự là ?
a) Cu- Ag – Fe b) Ag – Cu – Fe c) Fe – Cu – Ag d) Ag – Fe - Cu
44/ Để tách riêng các chất khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al cần phải dùng các hoá chất nào sau đây là thích hợp
nhất
a) dd HCl, HNO3 b) dd NaOH, HCl c) HCl, CuCl2 d) H2O, H2SO4
45/ Cho luồng khí CO dư đi qua ống nghiệm chứa h2 Al2O3 và Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn.Chất rắn còn lại trong ống nghiêm:
a) Al, Fe b) Al2O3, Fe c) Al, Fe2O3 d) Al2O3,Fe2O3
46/ Cho các cặp oxh khử xếp theo thứ tự dãy điện hóa như sau: Al3+/Al; Fe2+/ Fe;Cu2+/ Cu; Fe3+/ Fe;
Ag+/Ag Kim loại nào đẩy được sắt ra khỏi d2 FeCl3
47/ Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
a) Cu, Al, Mg b) Cu, Al, MgO c) Cu, Al2O3, Mg d) Cu, Al2O3, MgO
48/ Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim
loại khác trong dung dịch muối được gọi là:
a) Phương pháp nhiệt luyện b) Phương pháp thuỷ luyện
c) Phương pháp điện lượng d) Phương pháp thủy phân
49/ Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại có tính khử mạnh là ?
50/ Chọn phát biểu đúng ?
a) Tính oxi hoá của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
b) Tính khử của K >Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
c) Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+ > Ag
d) Tính oxi hoá của Hg+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+ > Zn2+
Trang 451/ Chất nào sau đõy trong khớ quyển khụng gõy ra sự ăn mũn kim loại ?
52/ Phản ứng hoỏ học nào xảy ra sự ăn mũn kim loại ?
c) Phản ứng thuỷ phõn d) Phản ứng axớt – bazơ
53/ Kim loại nào sau đõy cú khả năng tự tạo ra màng oxớ bảo vệ khi để ngoài khụng khớ ẩm ?
54/ Để tỏch riờng cỏc chất khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al cần phải dựng cỏc hoỏ chất nào sau đõy là thớch hợp
nhất
55/ Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3 , a và b cú giỏ trị như thế nào để thu được Fe(NO3)3 sau
pứ ?
56/ Các kim loại nào sau đây đều có cấu tạo tinh thể kiểu lục phơng?
57/ Những kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O ngay cả ở nhiệt độ cao?
58/ Trong nhóm IIA từ Be Ba thì kết luận nào sau đây sai?
a) Bán kính nguyên tử tăng dần b) Độ dẫn điện tăng dần
c) Năng lợng ion hóa giảm dần d)Tính khử tăng dần
59/ Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3?
c) Tác dụng với axit mạnh d) Thủy phân trong môi trờng kiềm mạnh
60/ Câu nào sau đây không đúng đối với kim loại nhóm IIA?
a) Các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy biến đổi không theo quy luật nhất định b) Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại nhẹ (trừ ba)
c) Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có độ cứng lớn
d) Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tơng đối thấp (trừ Be)
Trang 5Phần II : Bài Tập Hoá Học ( 30 câu)
1/ Cho 4,875 (g) một kim loại M hoá trị II, tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 1,12 (l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là ?
2/ Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào 1120 (ml) dd CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại 1,344 (g) và nồng độ CuSO4 còn lại 0,05M Cho rằng kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là ?
3/ Nhúng thanh Mg vào 200 (ml) dd Fe(NO3)3 1M, sau môt thời gian lấy thanh kim loại cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 (g) Số gam Mg đã tham gia là bao nhiêu ?
4/ Đốt cháy hết 3,6 (g) một kim loại hoá trị II trong khí Cl2 thu được 14,25 (g) muối khan của kim loại đó Kim loại đó là ?
5/Hoà tan m gam Al vào dd HNO3 loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 (mol) N2O và 0,01 (mol) NO Giá trị m là ?
6/ Cho 5,4 (g) Al vào 100 (ml) dd KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được
là bao nhiêu ?
7/ Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2(l) ở đkc hỗn hợp khí A gồm 3 khí
N2, NO, N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Gía trị của m là ?
8/ Hòa tan 27g Al vào 1(l) dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H2 bằng 19 Dung dịch HNO3 có nồng độ ban đầu là ?
9/ Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch phản ứng là ?
10/ Hoà tan hết 7,3g hỗn hợp Na và Al cho vào nước chỉ thu được dung dịch nước lọc và 0,25mol H2 Số mol Na trong hỗn hợp là ?
11/ Hoà tan m gam Fe vào dd HNO3 loãng dư, ta thu được 0,448 (l) khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m ?
12/ Cho 8 (g) hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 5,6 (l) khí Khối lượng muối tạo thành ?
13/ Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và
NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khí này là (g)
14/ Muốn điều chế được 6,72 (l) khí Cl2 (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7, tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư là ?
15/ Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,6 (mol) FeSO4 trong dung dịch (có H2SO4) là ?
16/ Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 (g) Crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm là bao nhiêu ?
Trang 617/ Cho 32 (g) hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 (ml) dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là ?
18/ Cho 19,2 (g) kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được 4,48 (l) khí NO duy nhất ở (đktc) Kim loại M là ?
19/ Cho 7,68 (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thấy cĩ khí NO thốt ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là ?
20/ Trộn 0,54 (g) bột Al với Fe2O3 và bột CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm, thu được hỗn hợp A Hồ tan A trong dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí NO và NO2 cĩ tỉ lệ mol tương ứng lá 1 : 3 Thể tích khí
NO và NO2 (đktc) ?
c) 0,112 (l) và 0,224 (l) d) 0,1 (l) và 0,3 (l)
21/ Hồ tan 9,15 (g) hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được 7,84 (l) khí X (đktc), 2,54 (g) chất rắn Y và dung dịch Z Cơ cạn dung dịch Z thu được m gma muối Xác định giá trị m ?
22/ Hồ tan hồn tồn một ít bột oxít FexOy bằng axít H2SO4 đặc nĩng, thu được 2,24 (l) khí SO2 (đktc) và dung dịch 120 (g) muối sắt duy nhất Xác định cơng thức của FexOy
23/ Hồ tan 11,2 (g) Fe bằng dung dịch HNO3 lỗng, thu được khí NO, dung dịch X và cịn lại 2,8 (g) Fe Xác định khối lượng muối thu được
24/ Nhúng một thanh sắt nặng 50 (g) vào 400 (ml) dung dịch CuSO4 Sau một thời gian khối lượng thanh sắt tăng 4% Xác định khối lượng đồng đã thốt ra
25/ Hòa tan hết 30,4 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít NO (là sản phẩm duy nhất ) Vậy thành phần phần trăm kim loại sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là
63,8%
ứng là bao nhiêu ?
27/ Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là (g)
28/ Hịa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, cĩ 1,344 lít H2 (đktc) thốt ra và thu được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hịa vừa đủ dung dịch X là:
a) 12 ml b) 120 ml c) 240 ml d) Tất cả đều sai 29/ Nhiệt phân hồn tồn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cĩ giá trị là:
a) 2,88 (g) b) 3,09 (g) c) 3,2 (g) d) Tất cả đều sai 30/ Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc) Khối lượng muối khan thu được là (g)