1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu Sổ tay Hóa học 9

17 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 678,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức tính số mol: Bài toán: Cho khối lượng m g chất rắn A thì ta áp dụng công thức: n = mol Bài toán: Cho Thể tích khí Vlít ở đktc thì ta áp dụng công thức: n = mol Bài toán: Cho k

Trang 1

MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI TOÁN.

1 Công thức tính số mol:

Bài toán: Cho khối lượng m (g) chất rắn A thì ta áp dụng công thức: n = (mol)

Bài toán: Cho Thể tích khí V(lít) ở đktc thì ta áp dụng công thức: n = (mol)

Bài toán: Cho khối lượng dung dịch chất A: m dd (g), C% Thì ta làm các bước như sau: Bước 1: Khối lượng chất A:

mct = (g)

Bước 2: Số mol của chất A: n = (mol)

Bài toán: Cho thể tích V(ml) của chất A), khối lượng riêng D (g/ml), C% thi ta làm các bước như sau:

Bước 1: Khối lượng dung dịch chất A: mdd = V D (g)

Bước 2: Khối lượng chất A: mct = (g) Bước 3: Số mol của chất A: n = (mol)

2 Một số công thức tính: Thể tích, khối lượng,

Nồng độ mol/l (CM), Nồng độ phần trăm (C%)

Công thức: - Tính khối lượng m (g) nếu biết được số mol (n) m = n M (g)

- Tính thể tích V (lít): Nếu cho biết số mol (n) ở đktc thì ta áp dụng công thức: V = n 22,4 (lít)

Nếu cho biết số mol (n) và Nồng độ mol/l (CM) thi ta áp dụng công thức: V = n CM(lít)

Nếu cho biết khối lượng dung dịch mdd (g) và khối lượng riêng D (g/ml): V = (ml)

- Tính nồng độ mol/l (CM): Nếu cho biết số mol (n), Thể tích V(l): CM =

- Nồng độ phần trăm (C%): Nếu cho biết KLượng chất tan mct (g), KLượng dd mdd (g):C% = x 100%

- Khối lượng dung dịch: Nếu cho K Lượng chất tan mct g, C%: mdd = Error: Reference source not found

3 Một số dạng toán thường gặp:

Dạng 1: Bài toán cho 2 số mol của 2 chất cùng tham gia phản ứng Vì có 2 số mol cùng lúc nên ta không biết tính theo số mol nào, chính vị vậy ta cần biện luận dưa vào phương trình để biết số mol dư Ta cần

tính theo số mol đủ

Dựa và bài toán ta cần phải tính được số mol của chất A (nA) và B (nB)

Theo tỉ lê phương trình (1) ta lập tỉ lệ so sánh: và

Nếu tỉ lệ: > thì số mol nA dư nên ta tính theo số mol nB Số mol nA(dư) = nA – nB

Nếu tỉ lệ: < thì số mol nB dư nên ta tính theo số mol nA Số mol nB(dư) = nB – nB

Bài toán: Xác định công thức phân tử.

Đốt cháy khối lượng HCHC A (m A ) khối lượng CO 2 , H 2 O sinh ra, Khối lượng mol HCHC

A (M A ) Xác định CTPT HCHC A.

Bước 1: Tìm khối lượng các nguyên tố thành phần có trong mA (g) Tính: mC, mH, mO (%C, %H, %O)

Error: Reference source not found mH2O => mC = mA –

A

m M( )

22.4

V L

dd % 100%

C

m

ct A

m M

dd % 100%

C

m

ct A

m M

dd

D

m

( )

n

V l

dd

ct

m m

A

a

n B b

n

A

a

n B b

n

A

a

n B b

n

Trang 2

(mc + mH).

%C = Error: Reference source not found %H = Error: Reference source not found => %O = 100 – (%C + %H)

Tính: MA = 22,4 x DA MA = MB x dA/B MA = 29 x dA/KK

Bước 2: Đặt CTPT: C x H y O z ( nếu có Oxi).

Theo đề bài ta lập tỉ lệ:

Kết Luận: CTPT cần tìm.

Bài tập: 1/ Đốt cháy hoàn toàn 2,1 g HCHC A thu được sản phẩm gồm 6,6 g CO2 và 2,7 g H2O Xác định CTPT A, biết tỉ khối hơi của A đối với khí Metan là 1,75

2/ Hợp chất hữu cơ A C, H, O trong A về khối lượng riêng C chiếm 40%, H chiếm 6,67% Khối lượng riêng của A ở đktc là 1,339 (g/l) Xác định CTPT A

3/ Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g Hợp chất hữu cơ A thu được 5,367 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,32 gam H2O Biết phân tử khối bằng 60 đvc Xác định CTPT A

4/ Đốt cháy 4,5g HCHC A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O, biết khối lượng mol của hợp chất là 60g Xác định CTPT A

5/ Hỗn hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: 40%C, 6,67%H, 53,33%O

a Xác định công thức phân tử của A, biết hợp chất có phân tử khối là 60 đvc

b Viết công thức cấu tạo hợp chất đó

II LÝ THUYẾT:

Oxit là gì: là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

Ví dụ: CaO, K2O, Fe2O3, MgO, P2O5, CO2, NO3.

Phân loại: Gồm 4 loại: Oxit axit: Hợp chất có hai nguyên tố Trong đó có nguyên tố oxi liên kết

với Phi kim hoặc Kim loại Cr, Mn… có hóa trị cao Vi dụ: P2O5, CO2,

NO3, SO2, SO3, CrO3, Mn2O7…

Oxit bazơ: Hợp chất có hai nguyên tố Trong đó có nguyên tố Oxi LKết Kim Loại

Ví dụ: CaO, K2O, Fe2O3, MgO, CuO, ZnO Oxit trung tính: Là những oxit không tác với kiềm hoặc axit sinhg ra Muối

Ví dụ: CO, NO…

Oxit lưỡng tính: Là oxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ

Ví dụ: Al2O3, ZnO, Cr2O3, PbO2, MnO2…

1 Oxit bazơ:

Ví dụ: CaO, K2O, Fe2O3, MgO, CuO, ZnO

Tác dụng nước (H2O)

(Một số oxit bazơ tác dụng với nước tao thành dd bazơ (Kiềm)

1

→

Nguyên tố Kim loại + Oxi § Oxit

bazơ

Trang 3

Ví dụ: CaO + H2O Ca(OH)2

Tính chất hóa học: 3 (T/C) Tác dụng với Oxit axit

Tác dụng với Axit:

H2O

H2O

2 Oxit axit:

Ví dụ: P2O5, CO2, NO3, SO2, SO3………

Tác dụng nước (H2O)

Ví dụ: P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Tác dụng với Oxit bazơ

Tác dụng với dd Bazơ:

H2O

3 Axit:

Phân loại: Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H3PO4,…

Axit không có oxi: HCl, H2S, ……

Dung dịch Axit Làm quỳ tím hóa đỏ

→ 2

→

3

→

1

→

→ 2

→

3

→

1

→

Oxit bazơ + Oxit axit → § Muối

Oxit bazơ + Axit § → Muối + H2O

Nguyên tố Phi kim, hoặc nguyên tố kim loại hóa trị cao + Oxi § Oxit

Axit

Oxit Axit + Oxit → bazơ § Muối

Oxit Axit + dd Bazơ § Muối +

H2O

Oxit Axit + H2O § → dd Axit tương ứng

Tính chất hóa học: 3 (T/C)

Trang 4

Tác dụng với Oxit bazơ

Tác dụng với Bazơ:

Ví dụ: 2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6H2O

Tác dụng với Kim loại:

(điều kiện: Kim loại phải đứng trước H 2 trong dãy hoạt động hóa học trừ K, Ca, Na) Dãy hoạt động hóa học: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H , Cu Hg, Ag, Pt, Au.

Tác dụng với muối

(đk: Muối mới kết tủa hoặc Axit mới yếu hơn axit đem t/g PƯ )

4 Bazơ:

Phân loại: Dựa vào tính tan của bazơ trong nước ta chia làm 2 loại

Loại 1: Bazơ tan được trong nước (gọil là kiềm): KOH, NaOH, Ba(OH)2…

Loại 2: Bazơ không tan được trong nước: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3……

Tác dụng với Oxit axit

Ví dụ: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

Tác dụng với Axit:

Bazơ không tan bị nhiệt phân:

Ví dụ: 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Tác dụng với muối

(đk: Muối mới kết tủa hoặc Bazơ mới phải kết tủa)

Ví dụ: 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

5 Muối:

Phân loại: Dựa vào thành phần phân tử của muối, có thể chia làm 2 loại:

Loại 1: Muối trung hòa: Là muối trong phân tử không còn nguyên tử H có thể thay thế bằng các nguyên tử

Kim loại

2

→

→ 3

→

→ 4

→

→↑

→↑ 5

→

→↓

1

→ 2

→

→↓

→ 3

→

→ 4

→

→ 5

→

→↓

Axit + Oxit bazơ → § Muối + H2O

Axit + Bazơ § → Muối + H2O

Axit + Muối § Muối mới + Axit

mới

Oxit bazơ + H2O § → dd Bazơ tương ứng

Bazơ + Oxit axit § Muối +

H2O

Bazơ + Axit § → Muối + H2O

Bazơ § Oxit tương ứng + H2O →↓

Bazơ + Muối § Muối mới + Bazơ

mới

Kim loại + Gốc → axit § Muối

Axit + Kim loại § →↑ Muối + H2

Tính chất hóa học: 5 (T/C)

Tính chất hóa học: 5 (T/C)

Trang 5

Loại 2: Muối Axit: Là muối trong phân tử có còn nguyên tử H trong gốc axit có thể thay thế bằng nguyên

tử Kim loại

Tác dụng với bazơ:

(ĐK: Muối mới kết tủa hoặc Bazơ mới không tan.)

Tác dụng với Oxit axit

Ví dụ: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

Tác dụng với Axit:

(đk: Muối mới kết tủa hoặc Axit mới yếu hơn axit đem t/g PƯ )

2HCl

H2O

Tác dụng với kim loại:

(Chú ý:Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối )

Tác dụng với muối

(đk: Muối mới kết tủa )

2NaCl

Nhiệt phân hủy muối: Tùy theo loại muối hoặc Kloại liên kết gốc axit mà cho ra sản phẩm khác nhau

KIM LOẠI

1

→

→↓

→↓ 2

→

→ 3

→

→↓

→↑

4

→

→5

→

→↓ 6

→

0

t

→↑

0

t

→↑

0

t

→1

2

Muối + Oxit axit § Muối

axit

Muối + Axit § →Muối mới + Axit

ddMuối + Kim loại § Muối mới + KL

mới

Muối + Muối § → 2 Muối mới

Muối + Bazơ § Muối mới +

Bazơ mới

Tính chất hóa học: 6 (T/C)

Trang 6

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI:

a/ Tính chất vật lý: (ở đk thường) Hầu hết kim loại ở thể rắn (trừ Hg ở thể lỏng), có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện, có tính dẻo nên dễ dát mỏng, kéo sợi, có tỉ khối , độ nóng chảy, độ cứng khác nhau

Tác dụng với phi kim:

a/ Tác dụng với oxi:

(Chú ý: Hầu hết KL (trừ Ag, Au, Pt…) tác dụng với Oxi tạo thành oxit.)

4Fe + 3O 2 2Fe2O3 4AI + 3O 2 2Al2O3 b/ Tác dụng với phi kim khác (Cl2, S…) tạo thành muối

2Fe + 3Cl2 2FeCl3 2Na + Cl2 2NaCl2 Tác dụng với dung dịch Axit

(điều kiện: Kim loại phải đứng trước H 2 trong dãy hoạt động hóa học trừ K, Ca, Na) Dãy hoạt động hóa học: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H , Cu Hg, Ag, Pt, Au.

Ví dụ: 6HCl loãng + 2Al 2AlCl3 + 3H2

2/ Một số KL (Al, Fe) thụ động với H 2 SO 4 đặc nguội , HNO 3 đặc nguội

3/ Một số KL tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng , HNO 3 đặc không giải phóng khí H 2 mà tạo thành khí khác

Ví dụ: Cu + 2H 2 SO 4 đặc nóng CuSO4 + H2O + 2SO2

Ví dụ: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

Tác dụng với Axit:

(đk: Muối mới kết tủa hoặc Axit mới yếu hơn axit đem t/g PƯ )

2HCl

H2O

Tác dụng với kim loại:

(Chú ý:Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối )

Tác dụng với muối

(đk: Muối mới kết tủa )

1

→

0

t

→

0

t

→

→ 2

→

→↑

→↑

→↑

→ 3

→

→↓

→↑

4

→

→5

→

→↓

Muối + Axit § Muối mới + Axit

mới

ddMuối + Kim loại § Muối mới + KL

mới

Muối + Muối § → 2 Muối mới

Tính chất hóa học: 6 (T/C)

Nguyên tố Kim loại + Oxi § Oxit

bazơ

Axit + Kim loại →↑ § Muối + H2

Kim loại + H 2 SO 4 đặc nóng§ Muối sunfat + H2O + (SO2 hoặc

H2S)

→↑

Trang 7

Nhiệt phân hủy muối: Tùy theo loại muối hoặc Kloại liên kết gốc axit mà cho ra sản phẩm khác nhau

Chương III: HIDRO CACBON – DẪN XUẤT HIDRO CACBON.

Tính chất hóa học:

Metan:

Phản ứng thế: CH4 + Cl2 Error: Reference source not found CH3Cl + HCl Phản ứng đốt cháy: CH4 + 2O2 Error: Reference source not found CO2 + 2H2O

Etilen:

Phản ứng cộng: C2H4 + H2 Error: Reference source not found C2H6

C2H4 + Br2 Error: Reference source not found C2H4Br2 Phản ứng đốt cháy: C2H4 + 3O2 Error: Reference source not found 2CO2 + 2H2O

Phản ứng hợp nước: C2H4 + H2O Error: Reference source not found C2H5OH

to Phản ứng trùng hợp:nCH2 = CH2 Error: Reference source not found Error: Reference source not foundn

Axetilen:

Phản ứng công: C2H2 + H2 Error: Reference source not found C2H4

C2H2 + 2H2 Error: Reference source not found C2H6

Phản ứng đốt cháy: 2C2H2+ 5O2 Error: Reference source not found 4CO2 + 2H2O

Phản ứng trùng hợp:nCH Error: Reference source not found CH Error: Reference source not found

6

→

0

t

→↑

0

t

→↑

0

t

→1

2

Trang 8

CH2 = CH – C Error: Reference source not found CH.

Benzen:

Phản ứng cộng: C6H6 + 3Cl2 Error: Reference source not found C6H6Cl6

Phản ứng thế: C6H6 + Cl2 Error: Reference source not found C6H5Cl + HCl

C6H6 + Br2 Error: Reference source not found C6H5Br + HBr Phản ứng đốt cháy: 2C6H6+ 15O2 Error: Reference source not found 12CO2 + 6H2O

Rươu Etylic:

Phản ứng đốt cháy: C2H5OH + 3O2 Error: Reference source not found 2CO2 + 3H2O Phản ứng oxi hóa khử: C2H5OH + O2 Error: Reference source not found CH3COOH + H2O

Phản ứng với Na: C2H5OH + 2Na Error: Reference source not found 2C2H5ON + H2Error: Reference source not found

Phản ứng este hóa: C2H5OH + CH3COOH Error: Reference source not found CH3COOC2H5 + H2O

Điều chế: (C6H10O5)n Error: Reference source not found nC6H12O6 Error: Reference source not found

2nC2H5OH + 2nCO2

Từ Etilen: C2H4 + H2O Error: Reference source not found C2H5OH

Axit Axetic:

Phản ứng đốt cháy: CH3COOH + 2O2 Error: Reference source not found 2CO2 + 2H2O Phản ứng với Na: 2CH3COOH + 2Na Error: Reference source not found 2CH3COONa +

H2Error: Reference source not found

Phản ứng với dung dịch kiềm: CH3COOH + NaOH Error: Reference source not found CH3COONa + H2O

Phản ứng este hóa: C2H5OH + CH3COOH Error: Reference source not found CH3COOC2H5 + H2O

Phản ứng với muối axit yếu hơn: CH3COOH + CaCO3 Error: Reference source not found (CH3COO)2Ca + CO2Error: Reference source not found + H2O

(Phản ứng này để nhận biết CH3COOH).

Điều chế:

C2H5OH + O2 Error: Reference source not found CH3COOH + H2O

2C4H10 + 5O2 Error: Reference source not found4CH3COOH + H2O

Glucozo:

Phản ứng oxi hóa: C6H12O6 + Ag2O Error: Reference source not found C6H12O7 + 2Ag

Phản ứng lên men: C6H12O6 Error: Reference source not found 2C2H5OH + 2CO2

Điều chế: (C6H10O5)n + nH2O Error: Reference source not found nC6H12O6

Saccarozo:

Phản ứng thủy phân: C12H22O11 + H2O Error: Reference source not found 2C6H12O6

Tinh bột:

Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O Error: Reference source not found nC6H12O6

Phản ứng với nước Iốt: Hồ tinh bột + Nước iot Error: Reference source not found Màu xanh thẫm Điều chế: 6nCO2 + 5nH2O Error: Reference source not found (C6H10O5)n + 6nCO2

Phương trình phản ứng tạo Polime:

Phản ứng trùng hợp:nCH2 = CH2 Error: Reference source not found Error: Reference source not foundn

(P.E) (Poli Etilen)

nCH2 = CH Error: Reference source not found (- CH2 – CH - )n (P.V.C) (Poli vyny clorua)

Trang 9

nCH2 = CH – CH = CH2 Error: Reference source not found (- CH2 – CH2 = CH – CH2

- )n (Cao su Buna)

(Poli butaddien)

Bài tập tổng hợp:

Câu 1 Thực hiện dãy chuyển hoá :

Fe (1) → FeCl 3 (2) → Fe(OH) 3 (3) → Fe 2 O 3 (4) → Fe 2 (SO 4 ) 3

Câu 2 Để trung hoà hết 200 g dung dịch NaOH 10% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch HCl 3,65% (Cho Na = 23 ; Cl = 35,5 ; O = 16 ; H = 1)

Câu 3 Cho 10 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2 SO 4 loãng, dư Lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng thu được 1,12 lít khí (đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?

(Cho Cu = 64 ; O = 16 ; S = 32)

Câu 4: 1 Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi:

a) Điện phân Al2O3 nóng chảy trong bể điện phân

b) Khí CO khử Fe2O3 trong lò cao

c) Sản xuất H2SO4 từ lưu huỳnh

2 Có hỗn hợp gồm CaCO3, CaO, Al Để xác định phần trăm khối lượng của hỗn hợp, người ta cho

10 gam hỗn hợp phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu 1 gam kết tủa và còn lại 0,672 lit khí không màu ở đktc

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra

b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

(Al = 27, Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1)

Câu 5: Viết các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau :

Ca (1) → CaO (2) → Ca(OH) 2 (3) → CaCO 3 (4) → CaSO 4

Câu 6 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :

a) H 2 SO 4 + ? → HCl + ?

b) Cu + H 2 SO 4 đặc nóng → ? + ? + ?

c) HCl + ? → H 2 S ↑ + ?

d) Mg(NO 3 ) 2 + ? → Mg(OH) 2 ↓ + ?

Câu 7 Hoà tan một lượng CuO cần 50 ml dung dịch HCl 1M.

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.

b) Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng.

c) Tính C M của chất trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi

không đáng kể.

(Biết H = 1, S = 32, O = 16,Cl = 35,5, Cu = 64).

Câu 8 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :

a) NaOH + HCl →

b) Na 2 SO 4 + BaCl 2 →

c) NaOH + FeCl 2 →

d) Mg + FeSO 4 →

e) Fe + HCl →

g) Cu + AgNO 3 →

Câu 9 Cho đinh sắt nặng 100 g vào dung dịch A chứa 400 g dung dịch CuSO4 16%, sau một thời gian nhấc đinh sắt ra,

Trang 10

cân lại được 102 g và còn lại dung dịch B.

a) Tính khối lượng Fe tham gia và khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng (Giả sử toàn bộ

Cu tạo thành bám hết đinh Fe).

b) Cho 600 g dung dịch Ba(OH) 2 17,1% vào dung dịch B, sau phản ứng được kết tủa D,

dung dịch E Xác định khối lượng kết tủa D và C% dung dịch E.

(Biết Cu = 64, S = 32, O = 16, Fe = 56, Ba = 137, H = 1).

Câu 10

Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO 3 tác dụng với dung dịch axit HCl (dư) Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có

dư thu được 10 gam kết tủa và 2,8 lít khí không màu (ở đktc)

a) Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra ?

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A.

(Mg = 24, C = 12, O = 16, Ca = 40)

Câu 11: Hãy viết phương trình hoá học và ghi rõ điều kiện của các phản ứng sau:

a) Trùng hợp etilen

b) Axit axetic tác dụng với magie

c) Oxi hóa rượu etylic thành axit axetic

d) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn

e) Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác

Câu 12 Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh bột và khí oxi từ khí cacbonic, nước.

1) Tính khối lượng khí cacbonic đã phản ứng và khối lượng khí oxi sinh ra nếu có 0,81 tấn tinh bột tạo thành

2) Hãy giải thích tại sao để bảo vệ môi trường không khí trong sạch, người ta cần trồng nhiều cây xanh? 3) Từ 0,81 tấn tinh bột có thể sản xuất được bao nhiêu tấn rượu etylic theo sơ đồ:

Tinh bột →glucozơ → rượu etylic

Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%

Câu 13 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :

a) C 2 H 5 OH + ? → C 2 H 5 OK + ? ↑

b) CH 3 COOH + CaCO 3 → ? + ? + ?

c) ? + ZnO → (CH 3 COO) 2 Zn + ?

d) ? + KOH → CH 3 COOK + ?

Câu 14 Cho 20 ml rượu etylic 960 tác dụng với Na dư

a) Tìm thể tích và khối lượng rượu nguyên chất, biết Dr = 0,8 g/ml

b) Tính thể tích H 2 thu được ở đktc biết D H 2 O = 1 g/ml.

(Biết H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23

Câu 15 Viết phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau :

Tinh bột Error: Reference source not found Glucozơ (2) → rượu etylic (3) → axitaxetic (4) → etylaxetat

Câu 16 Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 3 chất lỏng : benzen, rượu

etylic và axit axetic ? Viết phương trình hoá học.

Câu 17 Cho 4 lít hỗn hợp etilen và metan ở đktc vào dung dịch brôm, dung dịch brom nhạt màu dần Sau phản ứng

người ta thu được 18,8 g đi brom etan.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b) Tính khối lượng brôm tham gia phản ứng ?

c) Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ?

(C = 12 ; H = 1 ; Br = 80)

Câu 18: Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ : C2 H 4 , Cl 2 , CH 4

Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hoá chất coi như

có đủ Viết các phương trình hoá học xảy ra.

Câu 19 Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí ở

đktc Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

Ngày đăng: 03/07/2015, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w