Tổng số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B bằng 23.. tổng số hạt trong hợp chất này là 196 trong số hạt mang diện nhiều hơn số hạt không mang iện là 60.. Nguyên tử của n/tố B
Trang 1TT Luyện thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐC: 50/2 – Ywang - Tp BMT
Website: www.luyenthikhtn.com Fanpage: www.facebook.com/luyenthikhtn
Trang 2Lời nói đầu
D vào c t n c bộ n h học à t nh hệ thốn h c o Do Bộ ề uyện thi ại
học nă học 2014-2015 mơn c biên soạn ồ 3 tập:
Tập 1 - học V Cơ
Tập 2 - học u Cơ,
Tập 3 - Tuyển tập 15 ề thi thử nă 2015
Tài iệu c biên soạn theo cấu t c ề thi và sát v i h n ề thi c Bộ Giáo D c Đào Tạo
Nội dun t on 2 tập c biên soạn theo t n chuyên ề e ph n c c i chuyên
ề ồ h i ph n bài tập t uận và bài tập t c n hiệ Ph n bài tập t uận i p cho học sinh
n v n thuy t và các dạn bài tập t on chuyên ề;Ph n bài tập t c n hiệ i p học sinh
n v n các ph ơn pháp iải nh nh t on h học u i n học on 2 chuyên ề ch n t
s c bài tập iể t ồ 50 c u h i t c n hiệ t n h p 2 chuyên ề v i ộ h t ơn ứn ề thi ại học các nă -nh ánh iá ức ộ ti p thu c học viên ể c cơ s iều ch nh p th i
Trong quá t nh biên soạn h n thể t ánh h i nh n thi u s t tác iả on nhận c
nh n p t các học viên ồn n hiệp và bạn ọc Mọi p in ửi về Email: taibs2003@yahoo.com
Chúc các em học tập tốt!
GV n i
Trang 3MỤC LỤC
L i n i u
1-Chuyên ề: Nguyên tử, bảng tu n hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học 06
2-Chuyên ề: Phản ứng oxi hoá- khử, tốc ộ phản ứng, cân bằng hoá học 18
4-Chuyên ề: Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nh m halogen;
5-Chuyên ề: Đại cương về kim loại 58
6-Chuyên ề: Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng 66
7-Chuyên ề: Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông
76
Trang 4MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN
Câu 1: hỗn hợp A gồm ( Cu , Fe ) trong Cu chiếm 40 % về khối lượng
a hãy cho biết Cu chiếm 40 % về khối lượng nghĩa là gì?
b Tính mFe và mhh Biết mCu = 6 g
Câu 2: trong một bình kín dung tích 11,2 l chứa hỗn hợp khí gồm N2,H2 ở 54,60
C ; 0,6 atm
a tính số mol các khí c trong bình.Biết VN 2 : VH 2 = 4 : 1
b tính P gây ra của N2 và H2 ( P riêng ph n )
c tính m của mỗi khí ,số phân tử , số nguyên tử mỗi khí c trong bình
b Tính số mol và kl của HClnc có trong 200ml d2
c Nếu c 5,6 l khí HCl ở 136,5oC ; 3atm thì iều chế ược bao nhiêu l d2
a khối lượng riêng của khí A ở kc là 2,5 g/l.Tính d A/H2?
b Khi h a hơi 3 g rượu B ược V = V của 1,4 g N2 ( cùng k ).Tính d B/NO ?
b nếu c 0,245 kg H2SO4 thì iều chế ược bao nhiêu g d2 trên
câu 10: trong bình kín dung tích 5,6 lít chứa khí HCl ở 54,60C ; 3,6 atm
Trang 61-Chuyên đề: Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học, liên kết hoá học
I-BÀI TẬP TỰ LUẬN:
-Phần nguyên tử:
Câu 1: clo c 2 ồng vị Cl3717 chiếm 25% và Cl3517
a tính số hạt p,n,e;số hiệu nguyên tử ; iện tích hạt nhân;M của Cl35
chiếm 44% , ph n còn lại là ồng vị 2.Xác ịnh khối lượng nguyên
b từ muối CaCO3 của A iều chế A và từ oxit của B iều chế B
câu 6: tổng số hạt p,n,e của X bằng 58.Viết kí hiệu của X và cho biết X thuộc nguyên tố nào?biết số khối của X < 40
Câu 7: một nguyên tố X c Mtb = 35,5.X c 2 ồng vị , trong :
+ % ồng vị 1 bằng 3 l n % ồng vị 2 theo số nguyên tử
+ ồng vị 1 c số khối kém số khối ồng vị 2 là 2 ơn vị.Xác ịnh klnt các ồng vị trên
Câu 8: Mg c 2 ồng vị X và Y ,Mx = 24 vc , Y > X 1 nowtron Số nguyên tử X và Y tỉ lệ với 3/2
a tính Mtb của Mg ?
b Bo c 2 ồng vị B105 và B115 Mtb của Bo bằng 10,81.Hỏi mỗi khi c 162 gam nguyên tử B11thì c bao nhiêu nguyên tử B10
Câu 9:
a nguyên tử X c tổng số hạt bằng 13.Viết kí hiệu của X
b cho muối sunfat của kim loại A h a trị 2.Tổng số hạt trong nguyên tử A bằng 36.Xác ịnh công thức muối
câu 10: Brôm c 2 ồng vị,trong Br7935 chiếm 54,5 %
-Phần bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
Câu 13: viết cấu hình và biểu diễn sự phân bố e vào các Obitan của các nguyên tử c Z từ 1 ến 21, từ nhận xét gì về các nguyên tử c Z = 1,3,11,19
Trang 7b.c thể xác ịnh klnt ược không?vì sao?
Câu 16: viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố c Z = 12,16,18, 24,26,29
Cho biết chúng là kim loại hay phi kim? Vì sao?
Câu 17: A và B là 2 nguyên tố ở cùng 1 phân nh m và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tu n hoàn Tổng
b chúng là kim loại hay phi kim
Câu 19: A,B ứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì c ZA + ZB = 33
a viết cấu hình , từ suy ra vị trí A,B
b số oxi h a c thể c của A,B Lấy ví dụ minh họa
c từ các hợp chất của A,B c lẫn trong tự nhiên và các h a chất c n thiết khác viết phương trình iều chế 2 axit của A và B trong A ứng với số oxi h a cao nhất và B ứng với số oxi h a thấp nhất
Câu 20: 2 nguyên tử A và B ở 2 phân nh m chính liên tiếp trong bảng hệ thống tu n hoàn, B thuộc nh m
V ở trạng thái ơn chất A và B không tác dụng với nhau Tổng số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử của
A và B bằng 23
a viết cấu hình e của A và B và xác ịnh A,B
b từ cấu hình e suy ra vị trí của A và B trong bảng hệ thống tu n hoàn
Câu 21:
a nguyên tử A c cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s2
+ viết cấu hình c thể c của A + viết cấu hình úng của A biết A thuộc phân nh m chính Và cho biết A là nguyên tố gì
b nguyên tố B thuộc nh m VII A chu kỳ 4 lập luận ể viết cấu hình của B từ suy ra vị trí của B Câu 22:
a tính số hạt p,n,e c trong , và các ion tương ứng của những nguyên tử
b viết cấu hình e của Fe, Fe2+,Fe3+ dự oán ion nào bền hơn, lấy ví dụ chứng minh
Câu 23:
a viết cấu hình e của Cr, Cr2+, Cr3+, Cr6+
b viết cấu hình e của Mg, Mg2+, O, O
2-c cho A, B, C là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 chu kỳ tổng số hạt mang iện trong 3 nguyên tử
A, B, C bằng 72
+ gọi tên A, B, C + viết cấu hình suy ra vị trí của A, B, C Câu 24:Cation M3+ c cấu hình 1s22s22p63s23p63d5 lập luận viết cấu hình e của M, M2+ và tên của M
Câu 25:Cho 2 nguyên tố A, B c Z l n lượt là 11 và 13
a viết cấu hình e và cho biết 2 vị trí của chúng trong bảng tu n hoàn
b A tạo thành A+, B tạo thành B3+ Hãy so sánh bán kính của A, A+
và B, B3+ giải thích
Câu 26:A thuộc chu kỳ 2 nh m VI, B thuộc chu kỳ 3 nh m VI
a lập luận viết cấu hình và xác ịnh A, B
b vì sao A, B ều thuộc nh m VI nhưng A chỉ c h a trị 2 còn B c thể c h a trị 2, 4, 6 trong các hợp chất
Câu 27:Cho cấu hình 1s2
2s22p6
Trang 8a hỏi cấu hình trên là cấu hình của nguyên tử, cation hay anion
b lập luận xác ịnh các nguyên tử, cation, anion nếu c
Câu 28:Một hợp chất vô cơ ược tạo thành từ M3+ và X- tổng số hạt trong hợp chất này là 196 trong số hạt mang diện nhiều hơn số hạt không mang iện là 60 khối lượng nguyên tử của X lớn hơn khối lượng nguyên tử của M là 8 tổng số hạt trong ion X-
nhiều hơn tổng số hạt ion trong M3+ là 16
a viết cấu hình của X- và M3+ Vị trí của M, X trong bảng tu n hoàn
b viết công thức của hợp chất
-Phần liên kết hóa học:
Câu 29:
a cho A, B là 2 nguyên tố thuộc phân nh m chính trong bảng tu n hoàn Nguyên tử của A c 2e lớp ngoài cùng và hợp chất X của A với H2 c chứa 4,76% H2 xác ịnh A
b nguyên tử của nguyên tố B c 7e lớp ngoài cùng Gọi Y là hợp chất của B với H2 biết 16,8g chất
X tác dụng vừa ủ với 200g dung dịch Y 14,6% Thu ược 1 khí C và dung dịch D
+ tính M của B suy ra B + tính C% chất tan trong D Câu 30:Cấu hình e lớp ngoài cùng của 2 nguyến tố A, B ều c dạng 3sx
a xác ịnh A, B biết ZA < ZB
b so sánh khối lượng của A và B giải thích
c so sánh bán kính của A và B và các ion mà A và B tạo ra Giải thích
Câu 31:
a nguyên tử của nguyên tố A c iện tích hạt nhân = +32.10-19(c)
+ xác ịnh A + viết cấu hình và cho biết A là kim loại hay phi kim
b oxit cao nhất của 1 nguyên tố c công thức RO3 với H2 n tạo thành 1 chất khí chứa 94,11%R xác ịnh công thức oxit cao nhất
Câu 32:Một nguyên tố tạo hợp chất khí với H2 có công thức RH3 nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong oxit cao nhất
a xác ịnh tên R
b viết công thức e, công thức cáo tạo của RH3, HRO3, HRO2, R2O5, R2O4
Câu 33:
a iện tích hạt nhân của 1 nguyên tử X bằng 24.10-19c xác ịnh X viết cấu hình và suy ra vị trí
b cấu hình e ở lớp ngoài cùng của 1 nguyên tử A c dạng 4sx, biết A thuộc phân nh m chính Viết cấu hình c thể c của A
Câu 34:Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R là ROx và hợp chất với Hi rô là RHy, trong oxit cao nhất R chiếm 46,7% khối lượng; còn trong hợp chất khí với Hi rô, R chiếm 87,5% khối lượng Xác ịnh công thức ROx,
RHy Viết công thức e và công thức cấu tạo
Câu 35:Phát biểu quy luật biến thiên tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố trong 1 chu kỳ và trong 1 phân nhóm chính, giải thích
II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1: Tổng số các hạt (p,n,e) trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số hạt mang iện nhiều hơn số hạt ko
mang iện là 26 hạt Số khối của R là
Trang 9A.19 B.24 C.29 D A; B; C úng
5: Oxi c 3 ồng vị là 168O ; 178O ; 188O Cacbon c 2 ồng vị là 126C ; 136C Số phân tử khí cacbonic khác nhau c thể ược tạo thành là
6:Tổng số electron trong ion XY2 bằng 50 Số hạt mang iện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử
Y là 16 số hiệu nguyên tử X , Y l n lượt là:
9: Một nguyên tố X c 2 ồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 c tổng số hạt(p,n,e) là 18.Đồng vị X2 c tổng
số hạt(p,n,e) là 20.Biết rằng % các ồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác ịnh KLNT TB của X ?
A.13 B.14 C.15 D.16
10 Hai nguyên tử A, B c phân lớp electron ngoài cùng l n lượt là 2p, 3s Tổng số electron của hai phân
lớp này là 5 và hiệu số electron của chúng là 1 Số thứ tự A, B trong hệ thống tu n hoàn l n lượt là:
A 5, 10 B 7, 12 C 6, 11 D 5, 12
11.Tính phi kim của các nguyên tố O,N ,C ,Si c số hiệu nguyên tử l n lượt là 8,7,6,14 ược sắp xếp:
A O>N>C>Si B N>O>Si>C C Si>O>N>C D C>O>N>Si
12.Ion A2- c cấu hình e là:1s22s22p63s23p6 công thức hợp chất khí với hi ro và công thức oxit cao nhất của A là:
A H2A và AO3 B AH3 và A2O5 C HA và A2O7 D AH4 và AO2
13.Nguyên tử của ng/tố A c tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của n/tố B c tổng số
hạt mang iện nhiều hơn tổng số hạt mang iện của A là 7 A và B là các nguyên tố:
` A Al và Br; B Al và Cl ; C Mg và Cl ; D.Al và Br
14.Hai nguyên tố Avà B cùng thuộc 1nh m A và hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tu n hoàn c tổng số
hiệu nguyên tử là 30 Xác ịnh số hạt proton của hai nguyên tử A, B?
A.12;18 B.6,24 C.11,19 D.10,20
15 Ion X- c cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y c số electron ở các phân lớp s là 5 Liên kết giữa
X và Y thuộc loại LK nào sau ây:
A LKCHT phân cực B cho nhận C ion D cộng h a trị
16 Những ặc trưng nào sau ây của nguyên tử các nguyên tố biến ổi tu n hoàn:
A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Tỉ khối C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng
Trang 1019.Nguyên tử X c 20 proton, nguyên tử Y c 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử
này là:
A X2Y với liên kết ion B X2Y với lkcht C XY2 với lkcht D XY2 với liên kết ion
20.Nguyên tử của nguyên tố X c cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hi rô, X chiếm 94,12% khối lượng % khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
A 27,27% B 40,00% C 60,00% D 50,00%
21 Oxyt cao nhất của một nguyên tố c dạng R2O5 Hợp chất khí với Hydrocủa nguyên tốnày chứa 8,82%
H về khối lượng Tên nguyên tố Rvà %R trong Oxyt cao nhất :
A Phot pho và 43,66% B Phot pho và 40% C.Nitơ và 25,93% D Lưu huỳnh và 60%
22 Độ âm iện của một nguyên tử ặc trưng cho:
A Khả năng hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết h a học
B Khả năng như ng electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
C Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử
D Khả năng như ng proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
23.Cặp chất nào sau ây, trong mỗi chất ều chứa cả ba loại liên kết ( ion, cộng h a trị , cho nhận )
A NaCl và H2O B NH4Cl và Al2O3 C Na2SO4 và Ba(OH)2 D K2SO4 và NaNO3
24 Tính chất axit của dãy các hi roxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến ổi như sau :
A tăng B giảm C ko thay ổi D vừa giảm vừa tăng
25 Hai nguyên tố A và B ứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ c tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên
tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nh m:
A Chu kỳ 2 và các nh m IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nh m IA và IIA
C Chu kỳ 3 và các nh m IIA và IIIA D Chu kỳ 2 và các nh m IVA và VA
26 Nguyên tử của nguyên tố nào c số e ộc thân nhiều nhất ở TTCB?
29.Trong một nh m A, theo chiều iện tích hạt nhân tăng d n :
A Tính bazơ của các oxit và hi rôxit giảm d n B Tính axit của các oxit và hi rôxit tăng d n
C Tính bazơ của các oxit và hi rôxit tăng d n D Tính axit của các oxit và hi rôxit giảm d n
30 Cho các chất sau :1.NaO ; 2.MgO ; 3.K2O ; 4.KF; thứ tự tăng d n ộ phân cực phân tử theo chiều từ
trái sang phải là
31 Nguyên tử của nguyên tố R c electron ở mức năng lượng cao nhất thuộc phân lớp 3p3 Công thức hợp chất khí với Hy rô và công thức oxyt cao nhất của R c dạng:
A RH2 , RO3 B RH4 , RO2 C RH3 , R2O5 D.RH5 ,R2O5
32.X,Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong BTH Hh A c chứa 2 muối của X, Y với
natri Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hh A phải dùng 150 ml dd AgNO3 0,2M X và Y là
Trang 1135 Nhiệt ộ sôi của các chất sau ược sắp xếp tăng d n từ trái sang phải theo dãy
A) H2, CO2, CH4, H20 B) H2O, CO2, CH4, H2 C) H2, CH4, CO2, H2O D) H2, CH4, H2O, CO2
36 X là nguyên tử c 12 proton, Y là nguyên tử c 17 electron công thức hợp chất hình thành giữa hai
nguyên tử này c thể là :
a X2Y c liên kết cộng hoá trị b XY2 c liên kết ion
c X2Y c liên kết ion d X3Y2 c liên kết cộng hoá trị
37.Phân tử MX3 có số hạt p, n, e bằng 196, trong hạt mang iện nhiều hơn số hạt không mang iện là
60 số hạt mang iên trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang iện trong nguyên tử của X là 8 CTPT
MX3 là :
A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3
38.Hi roxit cao nhất của 1 nguyên tố R c dạng HRO4, biết R cho hợp chất khí với hi ro chứa 2,74% hi ro theo khối lượng R là nguyên tố nào?
A Brom; B Clo; C Iôt; D lưu huỳnh
39.Cho 8,8g một hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nh m IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu 6,72l khí( kc) Xác ịnh tên hai kim loại và tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban u
A Beri (37,24%) và Magie (62,76%) B Magie (54,55%) và Canxi (45,45%)
C Canxi (54,55%) và Magie (45,45%) D Magie (37,24%) và Beri (62,76%)
40.Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm kim loại kiềm M và Natri vào nước thu dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X c n dùng 50g dung dịch HCl 14,6% Tên M:
III ĐỀ THI ĐH-CĐ CÁC NĂM:
Ví dụ 1 Nguyên tử R tạo ược cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+
(ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang iện trong nguyên tử R là
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2012 - Khối A
Ví dụ 2: Ph n trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hi ro (R c số oxi h a thấp nhất) và
ứng oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau ây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở iều kiện thư ng là chất khí.
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) c 4 electron s
C Trong bảng tu n hoàn các nguyên tố h a học, R thuộc chu kì 2.
D Phân tử oxit cao nhất của R không c cực vì CO2 c cấu trúc thẳng ối xứng
(O = C = O)
Để thi tuyển sinh Đại học nă 2012-Khối A)
Ví dụ 3: X và Y là hai nguyên tổ thuộc cùng một chu kỳ, hai nh m A liên tiếp Số proton của nguyên tử y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng sổ hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau ây về
X, Y là đúng?
A Độ âm iện của X lớn hơn ộ âm iện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở iều kiện thư ng
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) c 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) c 4 electron
Để thi tuyển sinh Đại học nă 2012-Khối A)
Ví dụ 4: Phát biểu nào sau ây là sai?
A Nguyên tử kim loại thư ng c 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tổ s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thư ng c ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy ược
Trang 12Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2012 - Khối B
Ví dụ 5: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, c công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất c công thức MY, trong M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là:
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2012-Kh i B
Ví dụ 6: Trong tự nhiên clo c hai ổng vị bền:
Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là
Cl Thành ph n % theo khối lượng của
Cl trong HClO4 là:
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2011-Khối A
Ví dụ 7: Các nguyên tố từ Li ến F, theo chiều tăng của iện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và ộ âm iện ều tăng
B bán kính nguyên tử tăng, ộ âm iện giảm,
C bán kính nguyên tử giảm, ộ âm iện tăng
D bán kính nguyên từ và ộ âm iện ều giảm
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2010 - Khối A
Ví dụ 8: Một ion M3+
c tổng sổ hạt proton, nơtron, electron là 79, trong số hạt mang iện nhiều hơn
số hạt không mang iện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2010 - Khối B)
Ví dụ 9: Nguyên tử của nguyên tố X c cấu hình clectron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong họp chất khí của nguyên tố X với hi ro, X chiếm 94,12% khối lượng Ph n trăm khối ỉượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
(Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2009 - Khối A)
Ví dụ 10: cấu hình electron của ion X2+
là ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 Trong bảng tu n hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2009 - Kh iA
III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1 Obitan nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản c dạng hình c u và c bán kính trung bình là:
Câu 2 Nguyên tử là hạt vi mô và:
A Trung hòa về iện
B Mang iện tích dương
C Mang iện tích âm
D C thể mang iện hay không mang iện tích
Câu 3 Số hiệu nguyên tử cho biết:
A Số proton trong hạt nhân ngyên tử hay số ơn vị iện tích hạt nhân nguyên tử
B Số electron trong vỏ hạt nhân nguyên tử
C Số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tu n hoàn
D Tất cả ều úng
Câu 4 Một nguyên tử của nguyên tố X c 75 electron và 110 notron Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A 185110X B 185185X C 18575X D 75185X
Trang 13Câu 5 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Y ược phân bố như sau: 3s2
3p4 Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố Y là:
Câu 6 Các obitan trong cùng một phân lớp electron:
A C cùng ịnh hướng trong không gian
B C cùng mức năng lượng
C Khác nhau về mức năng lượng
D C hình dạng không phụ thuộc vào ặc iểm của mọi phân lớp
Câu 7 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản với nguyên tử thích hợp là:
Cấu hình electron Nguyên tử
Câu 10 Đại lượng dưới ây của các nguyên tố biến ổi tu n hoàn theo chiều tăng của iện tích hạt nhân:
Câu 11 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Tăng theo chiều tăng của iện tích hạt nhân
B Giảm theo chiều tăng của iện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều tăng của ộ âm iện
D Cả B và C úng
Câu 12 Trong một nh m A bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A Tăng theo chiều tăng của iện tích hạt nhân
B Giảm theo chiều tăng của iện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều tăng của ộ âm iện
C Quá trình oxi h a là quá trình một chất (nguyên tử, phân tử hoặc ion) nhận electron
D Quá trình khử là quá trình một chất (nguyên tử, phân tử hoặc ion) cho electron
Câu 14 Cho các nguyên tử sau ây: X1 = Li, X2 = K, X3 = Rb, X4 = Na, X5 = Al, X6 = Cl Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng d n bán kính nguyên tử của chúng là:
Câu 16 Trong nguyên tử hidro electron thư ng ược tìm thấy:
A Trong hạt nhân nguyên tử
B Bên ngoài hạt nhân song ở g n hạt nhân vì electron bị hút bởi proton
C Bên ngoài hạt nhân và thưởng ở xa hạt nhân vì thể tích nguyên tử là mây electron của các nguyên tử
Trang 14D Bên ngoài hạt nhân và thư ng ở xa vì electron luôn ược tìm thấy ở bất kỳ chổ nào trong nguyên tử,
Câu 17 Cho các nguyên tử (số trong dấu hoặc là số hiệu nguyên tử của nguyên tố) Mg (12), Be (4), Al (13), Ba (56), F (9), Cl (17) Thứ tự tăng d n từ trái sang phải bán kính nguyên tử các nguyên tố là:
A Mg, Be, Al, Ba, F, Cl B F, Cl, Be, Al, Mg, Ba
C Be, Mg, Al, F, Cl, Ba D Be, Mg, Ba, F, Al, Cl
Câu 18 Cho các ion sau: Mg2+, Na+, F-, O2- chúng cùng c một cấu hình electron Cấu hình là:
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p3
Câu 19 Hãy sắp xếp các nguyên tố sau ây theo thứ tự từ trái qua phải tăng d n bán kính nguyên tử: Al,
Ba, Be, Mg, F, Cl
A Mg, Be, Al, Ba, F, Cl B F, Cl, Be, Al, Mg, Ba
C Cl, F, Al, Be, Mg, Ba D F, Cl, Be, Mg, Al, Ba
Câu 20 Cho các nguyên tố K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12)
Dãy gồm các nguyên tố ược sắp xếp theo chiều giảm d n bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
Câu 22 Trong số các ion và nguyên tử cho dưới ây :
(I) Be2+ (II) Ne??? (III) S2- (IV) Mg2+ (V) N
3-Những tiểu phân c cùng một cấu hình electron là:
A I, IV, V B II, III, IV C II, IV D II, IV, VI
Câu 23 Ion M3+ c phân lớp ngoài cùng là 3d2 Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p64s23d5
C 1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p64s23d3
Câu 24 X và Y là hai nguyên tố halogen ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng hệ thống tu n hoàn Để kết tủa ion X-, Y- trong dung dịch chứa 4,4g muối natri của chúng c n 150 ml dung dịch AgNO3 0,4M X và Y là:
A Flo, Clo B Clo, Brom C Brom, Iot D Không xác ịnh
Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng thái cơ bản c hai electron ộc thân Công thức hợp chất với hidro của X:
C Chỉ c thể là XH2 D Chỉ c thể là XH4
Câu 26 Anion X- và Cation Y2+ ều c cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí các nguyên tố trong bảng tu n hoàn các nguyên tố h a học là:
A X c thứ tự là 17, chu kỳ 4, nh m VII A (phân nh m chính nh m VII)
Y c thứ tự là 20, chu kỳ 4, nh m II A (phân nhóm chính nhóm II)
B X c thứ tự là 17, chu kỳ 3, nh m VII A (phân nh m chính nh m VII)
Y c thứ tự là 20, chu kỳ 4, nh m II A (phân nh m chính nh m II)
C X c thứ tự là 18, chu kỳ 3, nh m VII A (phân nh m chính nh m VII)
Y có thứ tự là 20, chu kỳ 3, nh m II A (phân nh m chính nh m II)
D X c thứ tự là 18, chu kỳ 3, nh m VI A (phân nh m chính nh m VI)
Y c thứ tự là 20, chu kỳ 4, nh m II A (phân nh m chính nh m II)
Câu 27 Tổng số nguyên tử trong 0,1 mol phân tử muối amoni nitrat bằng:
A 5,418 x 1022 B 5,414 x 1021 C 6,02 x 1022 D 3,01 x 1023
Câu 28 Nhận ịnh nào sau ây đúng:
A Các nguyên tố nguyên tử c phân lớp ngoài cùng ứng với ns2
ều là kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố kim loại ều c phân lớp ngoài cùng là ns1
hay ns2 (n>=2)
C Các nguyên tố kim loại không nằm ở các nh m VI A và VII A
D Các nguyên tố c electron cuối cùng nằm ở phân lớp (n-1)dx
(x>0) ều là kim loại
Câu 29 Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) c số electron ộc thân ở trạng thái cơ bản bằng:
Trang 15Câu 31 Các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 c thể tạo thành cation ơn nguyên tử là:
Câu 32 Tổng số hạt proton, notron, electron trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142 Trong tổng số hạt mang iện nhiều hơn tổng số hạt không mang iện là 42, số hạt mang iện của Y nhiều hơn của X là 12 Kim loại X và Y là:
Câu 35 Phát biểu nào dưới ây là không đúng:
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử c số ơn vị iện tích hạt nhân Z = 6
Câu 36 Cấu hình electron của ion X2+
là: 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tu n hoàn các nguyên tố h a học nguyên tố X thuộc:
A Chu kỳ 4, nh m VIII B
B Chu kỳ 4, nhòm VIII A
C Chu kỳ 3, nh m VI B
D Chu kỳ 4, nh m II A
Câu 37 Nguyên tử của nguyên tố X c electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố
Y cũng c electron ở mức năng lượng 3p và c 1 electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y c số
electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y l n lượt là:
Câu 38 3 nguyên tố A, B, C thuộc 3 chu kỳ liên tiếp biết rằng:
- ZA + ZB + ZC = 47
- A là nguyên tố ở cuối chu kỳ
- B là nguyên tố thuộc chu kỳ lớn
- C c tổng số hạt electron, proton, notron bằng 52 và p < = n <= 1,2p ZA, ZB, ZC l n lượt là:
A 10, 20, 17 B 2, 17, 28 C 18, 19, 10 D 10, 16, 21
Câu 39 Trong tự nhiên nguyên tố Clo (Cl=35,5) c hai ồng vị là: 35
17Cl và 3717Cl Ph n trăm khối lượng 35
Trang 16C 1 iện tích hạt nhân, 2 số khối
D A và B ều úng
Câu 41 Hợp chất với hidro của nguyên tố R là RH2, oxit cao nhất của n c 60% oxi theo khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 42 Cấu hình electron của ion X2+
là 1s22s22p63s23p63d7 trong bảng tu n hoàn các nguyên tố h a họa nguyên tố X thuộc:
Câu 43 Nguyên tử của nguyên tố X c cấu hình electron lớp ngoài cùng là: ns2
np4 trong hợp chất khí của nguyên tố X với hidro, X chiếm 94,12% khối lượng Ph n trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Câu 44 Hai nguyên tố X và Y ở hai nh m A liên tiếp trong bảng hệ thống tu n hoàn, ở trạng thái ơn chất
X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23 Nguyên tố X và Y là:
Câu 45 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nh m và ở hai chu kỳ liên tiếp ở bảng hệ thống tu n hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 32 Hai nguyên tố là:
Câu 46 A, B là hai chất chỉ chứa các nguyên tố X và Y Thành ph n ph n trăm nguyên tố X trong A và B
l n lượt là 30,4% và 25,8% Nếu A c công thức là XY2 thì B c công thức là:
Câu 47 Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp của nh m II A trong bảng tu n hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu ược 4,48 lít H2 ( ktc) Hai kim loại là:
Câu 48 Cho hai ồng vị 1
1H (H) và 21H (D) 1 lít khí Hidro giàu D ở ktc nặng 0,1g Thành ph n ph n trăm khối lượng từng ồng vị:
Câu 49 Nguyên tố X c ba ồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của ba ồng vị bằng 87, số notron trong X2 nhiều hơn số notron trong X1 là 1 hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855 Số notron trong X1, X2, X3 là:
A X: Mg, Y: N B X: Ca, Y:P C X: Mg, Y: P D X: Ca, Y:N
Câu 54 Tổng số hạt mang iện trong ion MX3 2−
bằng 82 Số hạt mang iện trong hạt nhân của nguyên tử
M nhiều hơn số hạt mang iện trong hạt nhân của nguyên tử X là 8 Ion MX3 2−
Trang 17Câu 55 Cho 1,67g hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nh m II A tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít khí H2( ktc) Hai kim loại là:
Trang 182-Chuyên đề: Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân
bằng hoá học
I-BÀI TẬP TỰ LUẬN:
-Phần phản ứng oxi hóa-khử (dự oán và viết sản phẩm)
Bài tập 1: Cho biết các ion và các chất sau ây có tính oxi hoá hay tính khử , lấy ví dụ minh hoạ
- Các dạng bài tập về tính chất hóa học của axit
Dạn 2: T nh hối n i oại chất hử n it và n sản phẩ hử tạo thành
Trang 19Câu 1: Hòa tan hết 4,431 gam hh kim loại gồm AL và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu ược dd A và 1,568 lít hh khí X ều không màu, c khối lượng 2,59 gam, trong c một khí bị h a nâu trong không khí Vậy % theo khối lượng mổi kim loại trong hh bằng
Câu 2: Hòa tan hết 2,88 gam hh kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loãng dư thu ược 0,9856lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2 (ở 27,30C và 1 atm), c tỷ khối so với H2 bằng 14,75 vậy % theo khối lượng mổi kim loại trong hh bằng
A 3,408 gam B 3,400 gam C 4,300 gam D kết quả khác
Câu 6: Cho m gam hh kim loại gòm Fe và Al tan hết trong dd HNO3 thu ược 6.72 lít khí NO ( ở ktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu ược 67,7 gam hỗn hợp muối khan Vậy khối lượng mổi kim loại trong m gam hỗn hợp ban u bằng:
Câu 9: Để m gam sắt vào không khí, sau một th i gian thu ược hỗn hợp B gồm 4 chất rắn là: Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 c khối lượng 12 gam Cho B tác dụng với axit HNO3 thấy giải ph ng ra 2,24 lít khí NO duy nhất ở ktc T tính m?
, ở ktc) Giá trọ của m và V l n lượt là
Trang 20A 1.2M B 2.4M C 3.2M D 2M
Câu 16: Oxit của sắt c CT:FexOy (trong Fe chiếm 72,41% theo khối lượng) Khử hoàn toàn 23,2 gam oxit này bằng CO dư thì sự phản ứng khối lượng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoàn tan chất rắn thu ược bằng HNO3 ặc n ng thu ược 1 muối và x mol NO2 Giá trị x là:
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
Câu 17: Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu ược 10,8 gam hh A chứa Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư Hòa tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng dư thu ược V lít NO! ở ktc Giá trị V là:
Câu 18: Cho một dòng Co i qua 16 gam Fe2O3 nung n ng thu ược m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, FeO,
Fe và Fe2O3 dư và hỗn hợp khí X, cho X tác dụng với dd nước vôi trong dư ược 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích NO duy nhất thu ược ktc là:
Câu 19: Hòa tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng thu ược dd A và hh B chứa 2 khí N2 và NO c phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở ktc thu ược:
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hh gồm Fe và Al trong dd HNO3 dư thu ược 11,2 lít khí X( ktc) gồm
NO và NO2 c khối lượng 19,8 gam Biết phản ứng không tạo NH4NO3
a) Vậy thể tích của mổi khí trong hh X bằng
A 3,36 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 8,96 lít D 5,72 lít và 6,72 lít
b) Vậy khối lượng của mổi kim loại trong hh bằng:
A 5,6 gam và 5,4 gam B 2,8 gam và 8,2 gam C 8,4gam và 2,7 gam D 2,8 gam và 2,7 gam
Câu 21:Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 ặc, n ng thu ược 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ktc) và dung dịch Y, Sục từ từ khí HN3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng sảy ra hoàn toàn thu ược m gam kết tủa Ph n trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp
X và giá trị của m l n lượt là:
A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78 Câu 22: Cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2S tác dụng với HNO3 vừa ủ thu ược dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu ược khí NO Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 (dư) thid thu ược m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 11,65 B 6,99 C 9,32 D 9,69
Câu 23: Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cư ng toan ( vương thủy) là dung dịch gồm
một thể tích HNO3 ậm ặc và ba thể tích HCl ậm ặc 34,475 gam thỏa vàng c lẫn tạp chất trơ ược hòa tan hết trong nước cư ng toan, thu ược 3,136 lít khí NO duy nhất ( ktc) Ph n trăm khối lượng vàng c trong thoi vàng trên là:
A 90% B 80% C 70% D 60%
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp gồm Al và Zn c n 25 lít dung dịch HNO3 0,001M thì vừa
ủ Sau phản ứng thu ược 1 dung dịch gồm 3 muối vậy nồng ộ mol/l của NH4NO3 trong dd sau là:
A 0,01 mol/l B 0,001 mol/l C 0,0001 mol/l D 0,1 mol/l
Câu 25: Hòa tan 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 bằng axit HNO3 dư thu ược 10,752 lít ktc khí
NO2 là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu ược m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Mổi hỗn hợp bột gồm 2 kim loại Mg và Al ược chia thành hai ph n bằng nhau:
Ph n 1: Cho tác dụng với dd HCl dư thu ược 3,36 khí lít H2
Ph n 2: Hòa tan hết trong dd HNO3 loãng dư thu ược một khí không màu h a nâu trong không khí ( thể tích các khí o ở ktc) giá trị của V là
Trang 21Câu 29: Cho a (g) Al tác dụng vừa ủ với dd HNO3 loãng, thu ược dd A và 0,1792 lít hỗn hợp khí X gồm
N2 và NO có dX/H2=14,25 Tính a
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 9,41 g hh hai kim loại AL và Zn vào 530 ml dd HNO3 2M, sau phản ứng thu ược dd A và 2,46 lít hh khí gồm N2O và NO ( ktc) c khối lượng bằng 4,28g
a) Tính % khối lượng mỗi kl trong hh u
b) Tính Vdd HNO3 ã tham gia phản ứng
Câu 31: Cho 1,86 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng thu ược 560 ml N2O ( ktc) là sản phẩm khử duy nhất Tính % về khối lượng của mổi kim loại trong hỗn hợp ban u
Câu 32: Cho 3,84 gam Cu tác dụng với 80ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và HCl 1M sẽ thu ược tối a bao nhiêu lít NO ( ktc)
Câu 33: Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu ược bao nhiêu lít NO ( ktc) là sản phẩm khí duy nhất Cô cạn dung dịch thu ược bao nhiêu gam muối khan
Câu 34: Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí c tỷ khối so với H2 là 15 và dung dịch A
Câu 37: Cho 4,86g Al tan vừa ủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu ược V lít hỗn hợp khí ( ktc) gồm
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36
lít khí ở ( ktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric ( ặc nguội ), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ktc) Giá trị của m là:
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại M bằng dd HNO3 dư un n ng thu ược 2,24 lit NO và
NO2 ( ktc) c tỷ khối so với H2 bằng 21 (không còn sản phẩm khử khác) Tìm kim loại M
Câu 4: Hòa tan 13g một kim loại c h a trị không ổi vào HNO3 sau phản ứng thêm vào NaOH dư thấy bay ra 1,12 lít khí c mùi khai Xác ịnh kim loại ã dung?
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu ược 4,48 lít NO ( ktc) kim loại M là:
Trang 22A Fe B Al C Cu D Zn
Câu 8: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu ược dung dịch A (không c khí thoát ra) cho NaOH dư vào dd
A thu ược 2,24 lít khí ( ktc) và 23,2g kết tủa Xác ịnh M, A, Fe
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong dd HNO3 dư thu ược 8,96 lít ( ktc) hh khí gồm NO2 và
NO c tỷ lệ thể tích 3:1 Xác ịnh kim loại M, A, Fe (56)
Câu 10: Hòa tan 16,2g một kim loại chưa rõ h a trị bằng HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu ược 4,48 lít
hh khí X gồm N2 và NO2 ( ktc), dX/H2=18 Xác ịnh kim loại, biết rằng sau phản ứng không c muối
NH4NO3
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12g hh gồm Fe và một kim loại R c h a trị II không ổi vào lượng dư dung
dịch HNO3 và H2SO4 ặc n ng Sau phản ứng thấy bay ra
6,72 lít khí NO2 và 2,24 lít SO2 Xác ịnh kim loại R, biết khi o ở ktc và số mol sắt và R là như nhau:
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 10,52g hh gồm FeCl2, Cu, M2SO3 với M là kim loại kiềm, vào dd HNO3 ặc
n ng, sau phản ứng thấy bay ra 5,376 lít khí NO2 duy nhất ( ktc) và dd A cho dd A phản ứng dd BaCl2 vừa
ủ thu ược 2,33 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa cho tiếp dd AgNO3 vào ph n dd thu ược 8,61gam kết tủa, xác ịnh kim loại M M K
Câu 6: Cho m gam Al tác dụng vừa ủ với 2,0 lít dd HNO3 aM thu ược 5,6 lít hh khí X (ở ktc) gồm N2O
và khí Y, biết tỷ khối của X so với H2 bằng 22,5
a) Khi Y và khối lượng Al (m) em dùng là
A NO2; 10,125 gam B NO; 10,800gam C N2; 8,100 gam D N2O; 5,4 gam
b) Nồng ộ mol/l của dd HNO3 (a) c giá trị bằng
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam một kim loại R (chưa rõ h a trị) vào dd HNO3 loãng, dư thu ược dd
A và 1,12 lít khí B duy nhất ( ktc) Cô cạn dd A thu ược 47,25 gam muối khan Xác ịnh khí B và kim loại R? N2 và Zn
Dạng 5: ính khối lượng muối NO 3
Câu 1: Cho 38,7 gam hh kim loại Cu và Zn tan hết trong dd HNO3 sau phản ứng thu dược 8,96 lít khí NO (ở ktc) và không tạo ra NH4NO3 Vậy khối lượng của mổi kim loại trong hh sẽ là:
A 19,2g và 19,5g B 12,8g và 25,9g C 9,6g và 29,1g D 22,4g và 1,63g
Trang 23Câu 2: Cho 11,2 gam một kim loại Z tan trong một lượng HNO3 vừa ủ, sau phản ứng thu ược dd A và 2,28 lít khí NO (ở ktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dd A thu ược muối khan c khối lượng băng:
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,9g hh 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu ược 6,72 lít khí NO và dd X Đem cô cạn dd X thì thu ược muối khan là:
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu ược dd X và 1,344 lít (ở ktc)hh khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỷ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18 cô cạn dd X, thu ược m gam chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 5: Cho 61,2 gam hh X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với HNO3 loãng, un n ng và khuấy ều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ược 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở ktc), dd Y còn lại 2,4gam kim loại Cô cạn dd Y, thu ược m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 12,42gam Al bằng dd HNO3 loãng, dư và khuấy ều sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu ược 1,344 lít hh Y gồm khí N2O và N2 (ở ktc), dd X Tỷ khối của Y s với H2 là 18 cô cạn dd X, thu ược m gam chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 13: Cho 1,35 gam hh Mg, Al, Cu tác dụng với HNO3 thu ược hh khí gồm 0,01mol NO và 0,04 mol
NO2 Cô cạn dd sau phản ứng thu ược hh muối với khối lượng là:
Câu 14: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dd HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ược 0,896 lít khí NO (ở ktc) và dd X Khối lượng muối khan thu ược khi làm bay hơi dd X là:
Câu 15: Hòa tan vừa ủ 6g hh 2 kim loại X, Y c h a trị tương ứng là I, II vào dd hh 2 axit HNO3 và
H2SO4, thì thu ược 2,688 lít hh khí B gồm NO2 và SO2 ( ktc) nặng 5,88g Cô cạn dd sau cùng thì thu ược m(g) muối khan, tính m? 14,12g
Dạng 6: ính lượng NO 3 phản ứng
Câu 1: Cho 8,32 gam Cu tác dụng vừa ủ với 120ml dd HNO3 sau phản ứng thu ược 4,928 lít ( ktc) hh
NO và NO2 Tính nồng ộ mol của dd HNO3 ban u
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hh 2 kim loại X, Y (c h a trị duy nhất) trong dd axit HNO3 thu ược hh khí B gồm 0,03mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol HNO3 ã tham gia phản ứng
Câu 3: Để hòa tan hết 0,06mol Fe thì c n số mol HNO3 tối thiểu là (sản phẩm khử duy nhất là NO)
Câu 4: Cho 3,2gam bột Cu tác dụng với 100ml dd hh gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở ktc) Giá trị của V là:
Trang 24Câu 5: Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất c n dùng ể hòa tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 31,2g hh Al, Mg bằng dd HNO3 loãng, dư thu ược dd A à hh khí B ( ktc) gồm
N2, N2O (không còn sản phẩm khứ khác) dB/H2=20 Tính số mol HNO3 ã phản ứng và khối lượng muối khan thu ược khi cô cạn A
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 23,1g hh Al, Mg bằng dd HNO3 loãng, dư thu ược dd A và hh khí B gồm gồm 0,2mol NO, 0,1 mol N2O(không c sản phẩm khử khác) Tính số mol HNO3 ã phản ứng và khối lượng muối khan thu ược khi cô cạn A
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m g hh 3 kim loại X,Y,Z bằng một lượng vừa ủ 400ml dd HNO3 b mol/l thu ược dd A và khí B (là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dd A thu ược (m+37,2) gam khối lượng muối khan, xác ịnh khí B và b
Dạng 7: Phản ứn c NO 3 t on i t n it
Câu 1: Cho 2,56gam ồng tác dụng với 40ml dd HNO3 2M chỉ thu ược NO Sau phản ứng cho thêm
H2SO4 dư vào lại thấy c NO bay ra Thể tích khí NO bay ra (ở ktc) bay ra khi cho thêm H2SO4 dư vào là?
Câu 2: Cho 1,92g Cu vào 100ml dd chứa ồng th i KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí
c tỷ khối so với H2 là 15 và dd A, thể tích khí sinh ra (ở ktc) là?
A 14,933a lít B 12,32a lít C 18,02a lít D kết quả khác
Câu 7: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng vớ 80 ml dd HNO3 1M thoát ra VI lít NO
2) cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí o ở cùng iều kiện, quan hệ giữa VI và V2 là (cho Cu = 64)
Trang 25C 2,0.10-4 mol/(l.s) D 2,5.10-5 mol/(l.s)
Đề thi tuyển sinh c o ẳn nă 2012 - Khối A B
Ví dụ 2: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100ml dung dịch H2O2, sau 60 giấy thu ược 33,6 ml khí O2 (ở ktc) Tốc ộ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2 ) trong 60 giây là:
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2009 - Khối B
Ví dụ 3: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C
N2O5 → N2O4 + O2 Ban u nồng ộ của N2O5 là2,33 M, sau 184 giây nồng ộ của N2O5 là 2,08M Tốc ộ trung bình của phản
ứng tính theo N2O5 là:
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2009 - Khối A
Ví dụ 4: Cho phản ứng : N 2 (k) + 3H 2(k) → 2NH 3 (k); AH = - 92 kJ Hai biện pháp ều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A giảm nhiệt ộ và giảm áp suất B tăng nhiệt ộ và tăng áp suất
C giảm nhiệt ộ và tăng áp suất D tăng nhiệt ộ và giảm áp suất
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2012 – Khối B
Ví dụ 5: Cho cân bằng: 2SO 2 (k) + O2 (k) → 2SO 3 (k) Khi tăng nhiệt ộ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với
H2 giảm i Phát biểu úng khi n i về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi nhiệt ộ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt ộ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi nhiệt ộ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt ộ
Đề th tuyển sinh Đại học nă 2010 – Khối
Ví dụ 6: Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) → H 2 (k) + I 2 (k)
(II) CaCO3 (r) → CaO(r) + CO2(k)
(III) FeO (r) + CO (k) → Fe (r) + CO2(k)
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2010 - Khối B
Ví dụ 7: Cho các cân bằng sau:
Đề thi tuyển sinh C o ẳn nă 2009 - Khối A B
Ví dụ 8: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) → CO 2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt ộ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố ều làm thay ổi cân bằng của hệ là:
Ví dụ 9: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biệnpháp: (1) tăng nhiệt ộ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt ộ, (4) dùng thêm
chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng ộ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?
Trang 26A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5)
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2011-Khối B
Ví dụ 10: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO 2 (k) → N2O4 (k)
àu n u h n àu
Biết khi hạ nhiệt ộ cùa bình thì màu nâu nhạt d n Phản ứng thuận c
Đề thi tuyển sinh Đại học nă 2009 - Khối A
-Bài tập tổng hợp
1 Phản ứng nào sau ây luôn luôn là phản ứng oxihoá -khử ?
A.phản ứng trung hoà B.phản ứng thê
C.phản ứng trao ổi D.phản ứng phân huỹ
2 Cho pthh sau: KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số c n bằng của các chất l n lượt là:
A 2, 12, 2, 2, 3, 6 B 2, 14, 2, 2, 4, 7 C 2, 8, 2, 2, 1, 4 D 2, 16, 2, 2, 5, 8
3.C cân bằng sau: N2 (K) + 3H2 (K) 2NH3 (K) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
C Lúc u chuyển dịch theo chiều nghịch, sau theo chiều thuận D Chiều thuận
4.Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu ược 4,48 lít khí NO
( ktc).Kim loại (M) là:
5 Trong pưhh : 4Na + O2 2 Na2O ,có xãy ra quá trình
A sự khử nguyên tử Na B.sự oxihoá ion Na+
C.sự khử nguyên tử 0 D.sự oxihoá ion O
2-6.Cân bằng sau ược thiết lập ở 2300C:2NO (khí) + O2 (khí) 2NO2 (khí) ; Kc = 6,44.105
Lúc u chỉ c NO và O2 Ở trạng thái cân bằng [NO2] = 15,5M, của [O2] = 0,127M Tính [NO] khi cân
bằng?
7.Cho biết cân bằng sau: H2(khí) + Cl2 (khí) 2 HCl ((khí) ; ∆H < 0.Cân bằng chuyển dịch sang bên
trái khi
A tăng nồng ộ H2 B tăng áp suất bằng cách giảm nhiệt ộ toàn hệ
8.Khi hoà tan SO2 vào nước c cân bằng sau: SO2 + H2O HSO3- + H+ Nhận xét nào sau ây
úng?
A Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển d i sang trái
B Thêm dd H2SO4 cân bằng chuyển d i sang phải
C Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển d i sang phải
D Đun n ng cân bằng chuyển dịch sang phải
9.Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu ược là
2/3 mol Để ạt hiệu suất cực ại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH c n số
mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt ộ)
A 0,342 B 2,925 C 2,412 D 0,456
10.Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k)t , 0xt
2NH3 (k) Khi tăng nồng ộ của hi ro lên 2 l n, tốc ộ phản ứng thuận
A tăng lên 8 l n B giảm i 2 l n C tăng lên 6 l n D tăng lên 2 l n
11 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (c H2SO4 ặc làm xúc tác) ến khi phản ứng ạt tới trạng
thái cân bằng, thu ược 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Trang 27A 55% B 50% C 62,5% D 75%
12.Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất khử B chất oxi hoá C môi trư ng D chất xúc tác
13.Cho các phản ứng xảy ra sau ây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl
→ MnCl2 + H2↑
Dãy các ion ược sắp xếp theo chiều tăng d n tính oxi hoá là
A Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+
14 Trong phản ứng ốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A như ng 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D như ng 13 electron
15 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 ặc n ng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở ktc)
khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt là
16.Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8M và H2SO40,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sp khử duy nhất, ở ktc).Giá trị của V là
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi h a của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi h a của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
20.Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, S , S2-, HCl Số chất và ion trong dãy ều
22.Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng
hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay ổi áp suất của hệ B thay ổi nồng ộ N2 C thay ổi nhiệt ộ D thêm chất xúc tác Fe
23 Trư ng hợp ko xảy ra phản ứng h a học là
A 3O2 + 2H2S 0
t
2O + 2SO2 B O3 + 2KI + H2O 2+ O2
Trang 2825.Cho các cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) ;H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) 2SO2 (k) +
O2 (k) 2SO3 (k) (3) ;
2NO2 (k) N2O4 (k) (4) Khi thay ổi áp suất những cân bằng h a học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
26.Cho phản ứng h a học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi h a Fe và sự oxi h a Cu
C sự oxi h a Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi h a Cu
27.Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất,
ở ktc) Khí X là
28.Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu ược dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở ktc) Cô cạn dung dịch X thu ược lượng muối khan là
A 38,93 gam B 77,86 gam C 103,85 gam D 25,95 gam
29 Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng c các phản ứng h a học sau:X + 2YCl3 →XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 →YCl2 + X
Phát biểu úng là:
A Kim loại X c tính khử mạnh hơn kim loại Y B Ion Y3+ c tính oxi h a mạnh hơn ion X2+
C Ion Y2+ c tính oxi h a mạnh hơn ion X2+ D Kim loại X khử ược ion Y2+
30 Hằng số cân bằng của phản ứng xác ịnh chỉ phụ thuộc vào
A áp suất B chất xúc tác C nồng ộ D nhiệt ộ
31.Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O.Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản.Tổng (a + b) bằng
32.Cho pthh: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng pthh trên với hệ số của các chất
là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
33 Cho PƯ: 2NO2 (k) (màu nâu ỏ ) N2O4 (k) (không màu ) Biết khi hạ nhiệt ộ của bình thì màu nâu
ỏ nhạt d n Phản ứng thuận có
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng toả nhiệt
C H > 0, phản ứng thu nhiệt D H < 0, phản ứng toả nhiệt
34 Một bình phản ứng c dung tích không ổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng ộ tương ứng là 0,3M
và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 ạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu ược Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng c giá trị là:
36 Hoà tan hoàn toàn m g Al vào dd HNO
3 loãng dư thu ược hh khí gồm 0,015 mol N
2O và 0,01 mol NO (phản ứng ko tạo muối amoni) Tính m
A 8,1 g B.1,35 g C.13,5 g D.0,81 g
37.Hoà tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe c tỉ lệ mol 1:1 trong H
2SO
4 ặc n ng tạo ra 0,05 mol một sp khử X duy nhất X là :
Trang 29NO2 c tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Giá trị của V ?
A.1,368 lit B.13,44 lit C.4,48 lit D.2,24 lit
39 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (c tỉ lệ mol 1:1) bằng dd HNO3 dư thu ược dd X và V lit hh khí Y( ktc)gồm NO, NO2 có d/H2 = 19 Tính V?
40 Đốt cháy một lượng nhôm trong 6,72 lit khí oxi, chất rắn thu ược sau phản ứng mang hoà tan hết trong
dd HCl thấy bay ra 6,72 lit khí H2 Các khí ở ktc, tính khối lượng nhôm ã dùng
41.Để m g bột sắt ngoài không khí, sau một th i gian sẽ chuyển thành hh X gồm 4 chất rắn c khối lượng
75,2 gam Cho hh X phản ứng hết với dd H2SO4 ặc n ng dư thấy thoát ra 6,72 lit SO2( ktc) Tính m ? A.56 g B.22,4 g C.11,2 g D.25,3 g
42 Cho V lit hỗn hợp khí A ( ktc) gồm Clo và Oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1
gam Al tạo thành 37,05 gam hỗn hợp các sản phẩm Tính V?
A.8,4 lit B.5,6 lit C.10,08 lit D.11,2 lit
43 Cho 2,673 gam hỗn hợp Mg, Zn tác dụng vừa ủ với 500ml dd chứa AgNO
3 0,02M và Cu(NO
3)
2 0,1M Thành ph n % khối lượng Mg trong hỗn hợp là :
A.19,75% B.1,98% C.80,2% D.98,02%
45 Phương trình ốt cháy H2 trong O2: H k O (k) H O(l) H 285,83kJ/mol
2
1)
112 lít H2 ( ktc) , sẽ toả ra lượng nhiệt là:
A 1520,15kJ B 1350,20kJ C 1429,15kJ D 1493,25kJ
46.Phản ứng nào sau ây không là phản ứng oxi hoá-khử?
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B 2Fe(OH)3 2Fe2O3 + 3H2O
C 2HgO 2Hg + O2 D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Trong phản ứng phân hủy, số oxi h a của nguyên tố c thể thay ổi hoặc không thay ổi
B Trong phản ứng h a hợp số oxi h a của nguyên tố không thay ổi
C Trong phản ứng thế bao gi cũng c sự thay ổi số oxi h a của các nguyên tố
D Trong phản ứng trao ổi số oxi h a của các nguyên tố không thay ổi
Câu 2 Hãy chọn câu úng trong các câu sau:
A Chất khử là chất c số oxi giảm
B Chất oxi h a là chất c số oxi giảm
C Sự oxi h a ứng với sự giảm số oxi h a của một nguyên tố
D Sự khử ứng với sự tăng số oxi h a của một nguyên tố
Câu 3 Phát biểu nào sai:
A Sự oxi h a là sự tăng số oxi của một nguyên tố
B Sự khử là sự giảm số oxi h a của một nguyên tố
C Số oxi h a của một nguyên tố chính là số h a trị của một nguyên tố
D Chất oxi h a là chất chứa nguyên tố c số oxi h a giảm
Câu 4 Phát biểu nào sau ây úng:
A Phản ứng h a học là quá trình biến ổi số oxi h a của một nguyên tố
B Phản ứng h a học là quá trình biến ổi nguyên tử này thành nguyên tử khác
C Trong phản ứng h a học chỉ c liên kết giữa các nguyên tố thay ổi làm cho phân tử này biến ổi thành phân tử khác
D Phản ứng h a học là quá trình biến ổi chất này thành chất khác
Trang 30Câu 5 Khi tham gia phản ứng h a học nguyên tử kim loại
A Bị khử B Bị oxi h a C Cho proton D Nhận electron
Câu 6 Số oxi h a của N ược sắp xếp theo thứ tự tăng d n như sau:
A NO < N2O < NH3 < NO3
-B NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- <NO3
-C NH3 < N2 < NO2- <NO < NO3
-D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
Câu 7 Phát biểu nào cho dưới ây úng:
A Sự oxi h a là quá trình nhận electron, sự khử là quá trình cho electron
B Sự c mặt chất xúc tác làm chuyển dịch cân bằng rất mạnh
C Phản ứng oxi h a khử là phản ứng trong c sự thay ổi số oxi h a của các nguyên tố trong các chất tham gia phản ứng
D Trong mọi hợp chất số oxi h a của Hidro luôn là +1, số oxi h a oxi luôn là -2 Trong mỗi phân
tử trung hòa về iện tổng ại số các số oxi h a của các nguyên tử bằng 0 Trong một ion nhiều nguyên tử, tổng ại số các số oxi h a của nguyên tử bằng iện tích của ion
Câu 8 Phản ứng oxi h a khử nội phân tử là phản ứng
Câu 10 Phát biểu nào sau ây sai:
A Khử một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố , làm cho số oxi h a của nguyên tố giảm
B Chất khử là chất c thể thu electron của chất khác, là chất chứa nguyên tố mà số oxi h a của n giảm sau phản ứng
C Oxi h a một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố làm cho số oxi h a của nguyên tố tăng lên
D Chất oxi h a là chất c thể thu thêm electron của chất khác, là chất chứa nguyên tố mà số oxi h a của n giảm sau phản ứng
Câu 11 Phát biểu nào sau ây úng:
A Sự oxi h a một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố làm cho số oxi h a của nguyên tố tăng lên
B Chất oxi h a là chất c thể thu thêm electron của chất khác
C Khử oxi h a của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố , làm cho số oxi h a của nguyên tố giảm
D Tất cả ều úng
Câu 12 Phát biểu nào sau ây úng:
A Một chất oxi h a gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi h a khử
B Trong phản ứng oxi h a khử c ít nhất hai nguyên tố thay ổi số oxi h a
C Sự oxi h a một chất làm cho chất nhận electron
D Tất cả ều sai
Câu 13 Nhận xét nào sau ây úng:
A Phản ứng nhiệt phân muối luôn luôn là phản ứng oxi h a khử
B Phản ứng thế luôn luôn là phản ứng oxi h a khử
C Phản ứng thế không phải luôn luôn là phản ứng oxi h a khử
D Phản ứng h a học luôn luôn là phản ứng oxi h a khử
Câu 14 Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách:
Trang 31A Nhận 1 electron B Như ng 1 electron
Câu 15 Trong các phản ứng giữa kim loại kẽm và ồng clorua Một mol ion Cu2+
ã
Câu 16 Trong các chất FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất c cả tính oxi h a và tính khử là:
Câu 17 Cho các chất và ion sau: Cl
-, Na2S, NO2, Fe3+, SO2, Fe2+, N2O5, SO42−, SO32−, MnO, Na, Cu Các chất và ion vừa c tính khử vừa c tính oxi h a là:
D CuS + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2S
Câu 19 Trong phản ứng h a học sau:
3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH
Nguyên tố Mn
Câu 20 Số mol electron c n dùng ể khử hoàn toàn 0,2 mol Fe2+
thành Fe là:
Câu 21 Trong các phản ứng phân hủy dưới ây, phản ứng không phải phản ứng oxi h a khử là:
A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 25 Cho các phản ứng h a học sau: HNO3 + H2S → NO + S + H2O
Hệ số cân bằng phản ứng trên l n lượt là:
Trang 32A 5x-2y), 3x, 3x-y), 3x-2y), 1, 13x-2y)
B 5x-2y), x, (x-y), 2x-2y), 1, 13x-9y)
C (x-2y), 4x, 6−8y), 15x-6y), 1, 13x-y)
D 5x-2y), x, 46x-18y), 15x-6y), 1, 23x-9y)
Câu 29 Cho phản ứng h a học sau:
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Hệ số cân bằng của phản ứng trên l n lượt là:
Câu 30 Cho phản ứng h a học sau:
MXOY + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng l n lượt là:
A 3, (nx-2y), 2x, 2nx-y), (nx-y)
B 6, 2nx-y), x, (nx-y), 3nx-y)
C 2, 3nx-3y), 2x, 2nx-2y), 2nx-2y)
D 3, 4nx-2y), 3x, (nx-2y), 2nx-y)
Câu 31.Cho phản ứng h a học sau:
Al +HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O↑ + H2O Tỉ lệ nNO : nN2 = x : y, hệ số cân bằng nào dưới ây úng trong phản ứng trên ?
A 3x+8y), 2x+5y), (x+8y), x, y, 6x+5y)
B (x+8y), 3x+5y), 3x+8y), 2x, 2y, 2x+5y)
C 2x+8y), 4x+5y), (x+4y), 4x, 2y, 6x+30y)
D 3x+8y), 12x+30y), 3x+8y), 3x, 3y, 6x+15y)
Câu 32 Cho phương trình phản ứng:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta c tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 là:
Câu 33 Cho phản ứng h a học sau:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Tỉ lệ mol nNO2 : nNO = a : b, hệ số cân bằng nào dưới ây là úng trong phản ứng trên:
A (a+3b), 4a+10b), (a+3b), a, b, 2a+5b)
B 3a+b), 3a+3b), (a+3b), a, b, 2a+5b)
C 5a+3b), 4a+10b), (a+3b), a, b, 2a+5b)
D (a+3b), 3a+5b), (a+3b), a, b, 4a+10b)
Câu 34 Cho phản ứng h a học sau:
KNO3 + FeS2 → KNO2 + Fe2O3 +SO3 Hệ số cân bằng của phản ứng l n lượt là:
Câu 35 Cho phản ứng h a học sau:
CrCl3 + NaOCl + NaOH → Na2CrO4 + NaCl +H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên l n lượt là:
Câu 36 Cho phản ứng h a học sau:
CuS2+ HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên l n lượt là:
Trang 33Câu 41 Cho phản ứng sau:
CrCl3 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên l n lượt là:
Câu 44 Cho phản ứng h a học sau:
FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên l n lượt là:
Trang 34C 6,2,3,3,3,16 D 6,2,4,3,5,2,4
Câu 47 Cho phản ứng h a học sau:
Khi cho một kim loại M với h a trị n vào dung dịch HNO3 ta thu ược hai loại muối Hệ số cân bằng của phản ứng h a học trên l n lượt là:
Câu 51 Cho m gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít ( ktc) hỗn hợp khí
A gồm 3 khí N2, NO, N2O c tỉ lệ số mol tương ứng là 2 :1:2 Giá trị m là:
Câu 52 Hòa tan a gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào HNO3 ặc nguội, dư thì thu ược 0,336 lít NO2, (ở 0o
C, 2atm).Cũng cho a gam hỗn hợp X trên khi hòa tan trong HNO3 loãng dư thì thu ược 0,168 lít NO (ở 0oC, 4 atm) Khối lượng 2 kim loại Al, Mg trong a gam hỗn hợp X l n lượt là:
Trang 353-Chuyên đề: Sự điện li
I-BÀI TẬP TỰ LUẬN:
-Phần giải bài toán bằng phương trình ion:
Bài 1 dd A : NH4+: 0,2 mol , Na+ : 0,2 mol và x mol SO42-, y mol Cl-
a DD A iều chế từ 2 muối TH nào?
b Khi cô cạn A ược 24,9 g muối khan Tính x,y
Bài 2 Hòa tan hỗn hợp ( Na, Ba) vào nước thu ược dd A và 2,24 l khí kc
a Tính V HCl 2M c n ể trung hòa ½ A
b Cho ½ A tác dụng với 5,4 g Al Tính V khí thu ược và lương Al bị hòa tan khi phản ứng kết thúc
DD thu ược khi là B
c Cho B tác dung với CO2 dư thu ược bao nhiêu g kết tủa
Bài 3 Tính CM H2SO4 và NaOH Biết
a 30 ml dd H2SO4 ược trung hòa hết 20 ml dd NaOH 2M và 10 ml dd KOH 2M
b 30 ml dd NaOH trung hòa hết bởi 20 ml dd H2SO4 1M và 5 ml dd HCl 1M
Bài 4 Trộn lẫn dd HCl 0,2M và dd H2SO4 1M theo tỉ lệ 2:1 về thể tích ược dd A Để trung hòa 100 ml dd
A c n bao nhiêu ml dd (NaOH 0,01M và KOH 0,04 M)
Bài 5 DD A c V = 500 ml c chứa các ion K+
, NH4+, Cl-, SO42- do 2 muối trung hòa tạo nên
a DD A ược iều chế từ 2 muối trung hòa nào?
b Khi cho Ba(OH)2 ến dư vào A thu ược 6,99 g kết tủa và 4,48 ml khí ( kc) Xác ịnh 2 muối
a Dung dịch A c thể thu ược từ các muối nào ?
b Chia A thành 2 ph n bằng nhan Ph n 1 cho tác dụng với Ba(OH)2 dư thu un n ng thu ược 4,3 g kết tủa 470 ml khí Y ở 13,5oC ; 1atm Ph n 2 cho tác dung với dd HCl dư ược 235,2 ml khí ở 13,5oC; 1atm
- Tính tổng khối lượng muối trong ½ A
- Tính khối lượng muối trong ½ A Cho biết A tạo thành từ 2 muối?
Bài 8 Một dd Y c các ion Zn2+, Fe3+, Cl- Biết rằng dùng hết 350 ml dd NaOH 2M thì làm kết tủa hoàn toàn Zn2+, Fe3+, trong 100 ml dd Y Nếu thêm tiếp 200 ml dd NaOH 2M vào hệ thì một kết tủa tan hết Tính
CM của các muối trong dd Y
Bài 9 DD A c chứa các ion Na+, NH4+, SO42-, CO32- Cho A tác dụng với Ba(OH)2 dư un n ng thu ược 0,68 g khí và 8,6 g kết tủa Còn khi cho A tác dụng với H2SO4 dư thì thu ược 0,448 l khí ( kc) Tính m các muối c trong dd A, cho biết A tạo thành từ 2 muối nào?
Bài 10 Trộn dd A chứa NaOH và dd B chứa Ba(OH)2 theo tỉ lệ V bằng nhau ược dd C Để trung hòa 100
ml dd C c n dùng 33 ml dd H2SO4 2M và thu ược 9,3 g kết tủa
Trang 36a Tính CM các dd A và B
b C n phải trộn bao nhiêu ml dd B với 20 ml dd A ể hòa tan vừa hết 5,4 g bột Nhôm
Bài 11 So sánh VNO thoát ra trong 2 trư ng hợp sau:
a Cho 6,4 g Cu tác dụng với 12o ml HNO3 1M
b Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml HNO3 1M và H2SO4 0,5M Cô cạn dd ở trư ng hợp b thì thu ược bao nhiêu (g) muối khan?
Bài 12.Cho 3,87 g hh A ( Mg, Al) vào 250 ml dd X ( HCl 1M và H2SO4 0,5M) ến phản ứng hoàn toàn thu ược dd B
a Chứng minh trong B axit còn dư
b Tính khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Biết rằng khí thoát ra là 4,308 lít
c Tính thể tích dd C gồm NaOH 0,02 M, BaOH)2 0,01 M c n ể trung hòa hết lượng axit dư trong B
Bài 13 trộn lẫn 100 ml dd NaHSO4 0,5M với 100 ml dd Ba(OH)2 0,6M ược dd A và kết tủa B
a Tính khối lượng kết tủa
b Tính CM các ion trong dd A từ tính PH của A
Bài 14 Cho 27,4g Ba vào 500 g dd (NH4)2SO4 1.32%
và CuSO4 2% Sau khi kết thúc phản ứng thu ược khí A, chất rắn B và dd C
a Tính V khí A ( kc)
b Lấy kết tủa rửa sạch nung ến khối lượng không ổi thì thu ược bao nhiêu (g) rắn khan
c Tính nồng ộ chất tan trong C
Bài 15 DD c chứa a mol NaHCO3-, và b mol Na2CO3
a Khi thêm (a+b) mol CaCl2 hoặc (a+b) mol Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa thu ược trong 2 trư ng hợp trên là bao nhiêu
b Tính khối lượng mỗi kết tủa thu ược trong trư ng hợp a= 0,01 mol; b= 0,2 mol
Bài 16 Cho 1,92 g Cu vào 100 ml dd ( KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M ) thấy thấy sinh ra một chất khí c tỉ khối so với H2 = 15 và dd A
a Viết phương trình và tính thể tích khí thoát ra ( kc)
b Tính V dd NaOH 0,5M tối thiểu ể thu ược kết tủa toàn bộ Cu2+trong A
-Phần bài tập về PH:
Bài 17
a DD HCl có pH =3 C n pha loãng bằng nước bao nhiêu l n ể thu ược dd c pH = 4
b DD NaOH c pH = 12 Pha loãng bao nhiêu l n ể thu ược dd c pH = 11
Bài 18 C thể dùng quỳ tím ể nhận biết
a Các dd Na2S, NaOH, NH3
b Các dd Al2(SO4)3, CH3COOH, HCl
c Na2CO3, NH4Cl, HCl
Được không vì sao?
Bài 19 Cho 0,885g : NH4Cl vào 100 ml NaOH c pH= 12 un sôi sau ể nguội, thêm 1 ít phênolphtalêin vào Hỏi dd c màu gi?
Bài 20 Tính pH của các dd sau:
a trộn 100 ml dd HCl 0,5M với 400 ml dd H2SO4 0,1M
b trộn những thể tích bằng nhau của dd NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2 M
c trộn những thể tích bằng nhau của dd NaOh 0,5M với dd H2SO4 0,1M
Trang 37Bài 21 Tính pH của các dung dịch sau:
a) dd (NaOH 0,4M , Ba(OH)2 0,3M)
b) trộn những thể tích bằng nhau của dd HCl 0,4M và dd H2SO4 1,6M
c) trộn 400 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd HNO3 0,5M
Bài 22 Có 100 ml dd H2SO4 pH= 1 C n thêm vào bao nhiêu lít nước ể thu ược dd c pH= 2
Bài 23 Theo ịnh nghĩa Axit Bazơ của Bronxtex thíc các ion Na+, NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-, Cl-,
HCO3- là các axit, bazơ lưỡng tính hay trung tính Vì sao? Trên cơ sở hãy dự oán các dd cho duới ây:
K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4 c pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7
Bài 24 Thêm từ từ 100g dd H2SO4 98% vào H2O và iều chỉnh ể thu ược 1 lít dd A Tính CM H+ trong
dd A Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOh 1,8 M ể ược dd c :
Câu 3: Dãy chất ion nào sau ây là axit?
A HCOOH, HS–, NH4, Al3+ B Al(OH)3, HSO24, HCO3, S2–
C HSO4–, H2S, NH4, Fe3+ D Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4
Câu 4: Trong các pư: 1 NaHSO4 + NaHSO3 2 Na3PO4 + K2SO4 3 AgNO3 + Fe(NO3)2
4.C6H5ONa + H2O 5 PbS + HNO3 6 BaHPO4 + H3PO4 7 NH4Cl + NaNO2 0
t
8
Ca(HCO3)2 + NaOH 9 NaOH + Al(OH)310 BaSO4 + HCl
C bao nhiêu phản ứng không xẩy ra :
Câu 5: Theo ịnh nghĩa mới về axit-bazơ của Bronsted, trong các ion sau: NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-,
K+, Cl-, HCO3-, HSO3-, HPO42-, C6H5O-, Al3+, Cu2+, HS -, Ca2+, S2-, SO42- C mấy ion c khả năng thể hiện
tính axit trong môi trư ng nước?
A 8 B 10 C 5 D.4
Câu6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:
A NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl + HCl
B.2NaHSO4 + BaCl2 Ba(HSO4)2 + 2NaCl
C NaHSO4 + NaHCO3 Na2SO4 + H2O + CO2
D.Ba(HCO3)2+NaHSO4BaSO4+NaHCO3+H2O+CO2
Câu 7: C các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 ựng trong các lọ
riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử ể phân biệt các muối trên thì chọn chất
nào sau ây:
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2 C.Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 8: Tập hợp các ion nào sau ây c thể tồn tại ồng th i trong cùng 1 dd :
A.NH4+ ; Na+; HCO3-; OH- B.Fe2+; NH4+; NO3- ; SO42-
Trang 38C.Na+; Fe2+ ; H+ ;NO3- D Cu2+ ; K+ ,OH- ;NO3
-Câu 9: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào lượng
dư nước, un n ng Chất tan trong dung dịch thu ược là
A.KCl và KOH B.KCl C KCl, KHCO3 và BaCl2 D KCl, KOH và BaCl2
Câu 10: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung d ịch HCl, NaOH, CuSO4,NaHCO3,.Khi cho các chất
trên tác dụng với nhau từng ôi một thì tổng số cặp chất phản ứng ược với nhau là:
A 6 B.7 C 8 D.9
Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 12: Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd c pH > 7
là
A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 13: Hoà tan m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu ược 800ml dung dịch A và 0,896 lít H2( ktc)
Câu 16: Trộn 200 ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dd Ba(OH)2 nồng ộ x M thu ược m
gam kết tủa và 500 ml dd c pH = 13 Giá trị của x và m l n lượt là
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33
C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23
Câu 17: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M thu ược dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 18: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng c nồng ộ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng d n là:
A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 19: Xét pH của bốn dd có nồng ộ mol/lít bằng nhau là dd HCl, pH = a; dd H2SO4,pH = b;dd NH4Cl,
pH = c và dd NaOH pH = d Nhận ịnh nào dưới ây là úng ?
A.d<c<a<b B.c<a<d<b C.a<b<c<d D.b<a<c<d
Câu 20: Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2 Trộn thêm V2 ml H2O vào dung dịch trên ược (V1+V2) ml
dung dịch mới c pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng
A 1 : 3 B 1 : 5 C 1 : 9 D 1 : 10
Câu 21: Trộn 250 ml dd hh HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 x M, thu ược m (g) kết
tủa và 500 ml dd c pH = 12 Giá trị của m và x là:
A 0,5825g và 0,06 mol/l B 0,5565g và 0,06 mol/l
C 0,5825 g và 0,03 mol/l D 0,5565g và 0,03 mol/l
Câu 22 : C 6 dung dịch cùng nồng ộ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch
Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Dãy sắp xếp theo trình tự
pH của chúng tăng d n như sau:
A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)
C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D.(2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)
Câu 23: Dung dịch X c hoà tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết hằng số axit của
CH3COOH là Ka=1,8.10-5 Giá trị pH của dd X là:
Câu 24: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5),
CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối c pH > 7 là:
Trang 39A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6)
C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M,
thu ược 5,32 lít H2 (ở ktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không ổi) Dung dịch Y c pH là
A 1 B 6 C 7 D 2
Câu 26: Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng ộ tương ứng là 0,5M ,
0,1M , 0,25M , 0,1M Biết rằng dung dịch X ược iều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng
của 2 muối ược lấy là
A 6,6g (NH4)2SO4 và 7,45g KCl B 6,6g (NH4)2SO4 và 1,49g KCl
C 8,7g K2SO4 và 5,35g NH4Cl D 3,48g K2SO4 và 1,07g NH4Cl
Câu 27: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước ược 500 gam dung dịch X Để trung
hoà 50 gam dung dịch X c n dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu
ược khối lượng muối khan là
A 3,16 gam B 2,44 gam C 1,58 gam D 1,22 gam
Câu 28:Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu ược dung dịch X Thêm từ từ m gam
dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
A.87,6 g B 175,2 g C 39,4 g D 197,1 g
Câu 29:Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO40,2M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ktc) Giá trị của V là
A 0,746 B.0,672 C 0,448 D 1,792
Câu 30 : Dung dịch A c chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-.Thêm d n d n dung dịch
Na2CO3 1M vào dung dịch A cho ến khi ược lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch
Na2CO3 ã thêm vào là bao nhiêu?
A.300 ml B 200 ml C.150 ml D.250 ml
Câu 31: Một dd X c chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dd X
ngư i ta c n dùng 200 ml dd HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu ược khi cô cạn dd X là:
A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam
Câu 32: Cho từ từ 150ml dd HCl 1M vào 500ml dd A gồm Na
2CO
3 và KHCO
3 thì thu ược 1,008 lít khí ( ktc) và dd B Cho dd B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2 dư thì thu ược 29,55g kết tủa Tính nồng ộ của Na
2CO
3 và KHCO
3 trong dung dịch A l n lượt là : A.0,21 và 0,32M B.0,2 và 0,4 M C.0,18 và 0,26M D.0,21 và 0,18M
Câu 33: Cho từ từ 200 ml dung dịch hh HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu
ược V lít khí (ở ktc) Giá trị của V là
A 1,68 lít B.2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 34: Cho dd X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+- Nếu cho dd X
tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu ược 86,1 gam kết tủa- Nếu cho 850 ml dd NaOH 1M vào dd X thì khối
lượng kết tủa thu ược là
A 26,4 gam B 25,3 gam C.20,4 gam D 21,05 gam
Câu 35: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 ph n bằng nhau: Cho
ph n I tác dụng với dung dịch NaOH dư, un n ng, ược 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí ( ktc) Ph n II
tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, ược 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E
bằng
A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g
Câu 36: Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II
vào nước ược dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng vừa ủ dung dịch BaCl2 thì thu ược 11,65 gam
BaSO4 và dung dịch Y Tổng khối lượng 2 muối clorua trong dung dịch Y là :
A 6,50 gam B 5,95 gam C 8,20 gam D.7,00 gam
Câu 37: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 c cùng nồng ộ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu ược
kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion c mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự
iện ly của nước)
A Na+ và SO2-4 B Ba2+, HCO-3 và Na+
Trang 40C Na2SO4, K2SO4 NaOH, KOH D Na2SO4, NaOH, KOH
Câu 40: Thêm từ từ dung dịch HCl 0, 1 M vào 500ml dung dịch A chứa Na2CO3 và KHCO3 Nếu dùng 250ml dung dịch HCl thì bắt u c bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết Nồng
ộ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A l n lượt là:
A.23,3 gam B 30,6 gam C 15,3 gam D 8,0 gam
Câu 43: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu ược dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300 ml dung dịch X c n vừa
ủ V ml dung dịch Y Giá trị của V là:
A.600 B 1000 C 333,3 D 200
Câu 44: C 1000 ml dung dịch X chứa Na+ , NH4+ , CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí ( ktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy c 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 ( ktc) Tính tổng khối lượng muối c trong 1000 ml dung dịch X
A.14,9 gam B.23,8 gam C.86,2 gam D.238 gam
Câu 45: Cho dung dịch Ba(OH)2 ến dư vào 100 ml dung dịch X c chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa ược tạo thành và un n ng thì c 6,72 lít ( ktc) một chất khí bay ra Nồng ộ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
A 2M và 2M B.1M và 1M C.1M và 2M D.2M và 2M
Câu 46:Dd X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO24 và NO Để kết tủa hết ion 3 SO24 có trong 250 ml dd X
c n 50 ml dd BaCl2 1M Cho 500 ml dd X tác dụng với dd NH3 dư thì ược 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml
dd X ược 37,3 gam hh muối khan Nồng ộ mol/lNO là : 3
C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
Câu 49:Cho ddA gồm Na2SO4 0,01mol, Na2CO3 0,01mol tác dụng vừa ủ với ddB gồm Ba(NO3)2
0,005mol và Pb(NO3)2 ; thu ược m gam kết tủa.Giá trị m là: