1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Siêu âm thận và tuyến thượng thận

59 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINHNEUROBLASTOMA... U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH... U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH... U NGUYÊN BÀO THÂầN KINHNEUROBLASTOMA... U NGUYÊN BÀO THÂầN KINHNEUROBLASTOMA... XUÂấT HUYÊấT

Trang 2

BS Đ TH NG C HIẾẾU Ỗ Ị Ọ

Trang 3

N I DUNG Ộ

 U nguyên bào th n ( nephroblastoma, bậ ướu Wilm)

 U nguyên bào thầần kinh ( neuroblastoma)

 Xuầất huyêất thượng th n.ậ

 Tăng sinh thượng th n b m sinhậ ẩ

 B nh đa nang th n.ệ ậ

Trang 4

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ (WILM’S TUMOR)

Trang 5

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ (WILM’S TUMOR)

 Còn khu trú trong th n hay lốầi b ậ ờ

 Huyêất khốấi TM th n, TM ch d ậ ủ ướ i.

 H ch? ạ

 Th n đốấi bên? ậ

 Di căn gan

Trang 6

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ PHÂN GIAI Đ AN Ọ

 Gđ I: u khu trú trong th n, khống xầm lầấn v bao và ậ ỏ

Trang 7

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ (WILM’S TUMOR)

Trang 8

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ (WILM’S TUMOR)

Trang 9

U NGUYÊN BÀO TH N Ậ (WILM’S TUMOR)

Trang 10

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

(NEUROBLASTOMA)

Trang 11

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

Trang 12

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

Trang 13

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

(NEUROBLASTOMA)

 Nhiêầu h thốấng phần lo i neuroblastoma ệ ạ

 Phần lo i ph biêấn nhầất hi n nay là INSS ạ ổ ệ

 Giai đo n 1 90% bn sốấng ; giai đo n IV t l sốấng ạ ạ ỉ ệ

<10%

Trang 14

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

(NEUROBLASTOMA)

Trang 15

 GđI: u khu trú.

 Gđ II: u 1 bên, h ch (+) cùng bên ạ

 Gđ III:

 U lan qua đ ườ ng gi a ữ

 U 1 bên, h ch đốấi bên ạ

Trang 17

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

(NEUROBLASTOMA)

Trang 18

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

(NEUROBLASTOMA)

Trang 19

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH NGOÀI TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 20

CH N ĐOÁN PHÂN Bi T Ẩ Ệ

NEUROBLASTOMA WILM TUMOR

Ngoài th n, th n b đ y, xoay ậ ậ ị ẩ Trong th n ậ

D ng đ c v i nh ng đi m vối ạ ặ ớ ữ ể 10% đóng vối

Có th gi i h n khống rõ và xầm lầấn sau ể ớ ạ

phúc m c ạ Thường gi i h n rõ, tr khi vớ ạ ừ ỡ

Bao quanh AO, IVC, SMA/SMV Đ y AO, IVC ẩ

Khống xầấm lầấn TM th n, TM ch d ậ ủ ướ i Xầấm lầấn và phát tri n trong TM th n, TM ể ậ

ch d ủ ướ i

H ch b ng th ạ ụ ườ ng g p ặ H ch b ng l n khống th ạ ụ ớ ườ ng g p ặ

Th n đốấi bên bình th ậ ườ ng 10% có u th n đốấi bên ậ

Trang 21

U NGUYÊN BÀO TH N VÀ TH Ậ ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 22

U NGUYÊN BÀO THÂầN KINH

Trang 23

4S NEUROBLASTOMA

Trang 24

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG

Trang 25

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 26

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

 Hình nh:Tùy vào giai đo n xuầất huyêất ả ạ

 Giai đo n cầấp; echo dày, h n h pạ ỗ ợ

 Vài tuầần: hóa nang

 Gi m kích thả ước, vối hóa

 Xuầất huyêất có th chiêấm toàn b tuyêấn th ể ộ ượ ng th n ậ hay 1 phầần tuyêấn.

 Hiêấm khi thành ch y máu sau phúc m c ả ạ

 PB: u nguyên bào th n=td di n tiêấn ậ ễ

Trang 27

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 29

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 30

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 31

XUÂấT HUYÊấT TH ƯỢ NG TH N Ậ

Trang 32

TĂNG SINH TUYÊấN TH ƯỢ NG TH N Ậ

BÂấM SINH

Trang 33

TĂNG SINH TUYÊấN TH ƯỢ NG TH N BÂấM SINH Ậ

 Lầm sàng:

 C quan sinh d c ngoài khống rõ.ơ ụ

 Rốấi lo n nạ ước – đi n gi i.ệ ả

Trang 34

TUYÊấN TH ƯỢ NG TH N BÌNH Ậ

Trang 35

TĂNG SINH TUYÊấN TH ƯỢ NG TH N BÂấM SINH Ậ

Trang 36

TĂNG SINH TUYÊấN TH ƯỢ NG TH N BÂấM SINH Ậ

Trang 45

MDK

Trang 47

POLYCYSTIC KIDNEY DISEASE

 Liên quan NST.

 2 lo i: ạ

 ARPKD – Autosomal Recessive Polycystic Kidney Disease

 ADPKD- Autosomal Dominant Polycystic Kidney Disease

Trang 48

 G p tr em ặ ở ẻ

 Kèm t n th ổ ươ ng gan:

 X hóa gan b m sinh ( hepatic fibrosis).ơ ẩ

 Giãn đường m t trong gan ( h i ch ng Caroli)ậ ộ ứ

 Có 2 d ng bi u hi n lầm sàng ạ ể ệ

 Giai đoan s sinh :bi u hi n t n thơ ể ệ ổ ương th n.ậ

 Giai đo n nhũ nhi và tr l n: bi u hi n t n thạ ẻ ớ ể ệ ổ ương gan; tăng

áp l c tĩnh m ch c aự ạ ử

 Anh em cùng b # 25%ị

Trang 49

 Hình nh: ả

 Th n: ậ

To 2 bên

Echo dày do có nhiêầu nang nh ỏ

Nêấu có nang l n th ớ ườ ng<2cm.

 Gan:

Thố

Giãn đ ườ ng m t trong gan ậ

Dầấu tăng áp l c TM c a: lách to, tuầần hoàn bàng h … ự ử ệ

Trang 50

ARPKD

Trang 51

ARPDK

Trang 52

ARPDK- H I CH NG CAROLI Ộ Ứ

Trang 53

 Nang gi i h n rõ/th n còn cầấu trúc ch mố bình thớ ạ ậ ủ ường.

 Giốấng ARPKD ( nêấu bi u hi n gđ s sinh)ệ ệ ở ơ

Trang 54

ADPKD

Trang 56

 Bn có yêấu tốấ gia đình, làm sao biêất có b nh? ệ

Trang 57

Tầần suầất nang ng ở ườ i ch c năng th n bình th ứ ậ ườ ng

SốẾ nang 15-29y 30 – 49y 50 – 69y 70y

Trang 58

Phần bi t MDK VÀ PKD ệ

1 hay 2 bên 1 bên 2 bên

Di truyêần, liên quan NST khống có

T n th ổ ươ ng ngoài th n ậ khống Gan: x , Caroli; ơ

Nang gan, t y, lách ụ Tiên l ượ ng Tốất Di n tiêấn suy th n, gan ễ ậ Hình nh ả Nang, khống có mố th n ậ Nang, thay thêấ dầần mố

th n ậ

Ngày đăng: 03/07/2015, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh ả Nang, khống có mố th n ậ Nang, thay thêấ dầần mố - Siêu âm thận và tuyến thượng thận
nh nh ả Nang, khống có mố th n ậ Nang, thay thêấ dầần mố (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN