1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đèe 1 ôn thi TN 2011 hay lắm

4 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 786,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể truyền trong môi trường vật chất.. Có mang theo năng lượng.. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung..

Trang 1

Kỳ thi: TN 2011

Môn thi: TN

001: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng

002: Ánh sáng không có tính chất sau:

A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất.

C Có mang theo năng lượng D Có vận tốc lớn vô hạn

003: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch.

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch.

004: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,64µm Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn

005: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

006: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

007: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng quang phổ bậc

3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

008: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π (F) và độ tự cảm của cuộn dây

L = 1,6/π (H) Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy π2 = 10

009: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

A từ hóa B tự cảm C cộng hưởng điện D cảm ứng điện từ.

010: Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần số 100MHz Tìm bước sóng.

011: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

012: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu

điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4

C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha i một góc π/4

013: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V Hiệu điện thế dây

bằng:

A 169,7V B 207,85V C 84,85V D 69,28V

Câu 14 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng

điện trong mạch lần lượt là: u = 100cos100πt (V) và i = 10cos(100πt + π/3) (mA) Công suất tiêu thu trong mạch là

014: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

Trang 2

A giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

B tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.

C đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.

D tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện

015: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100cos100πt (V) thì dòng điện qua mạch là i

= cos100πt (A) Tổng trở thuần của đoạn mạch là

016: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50 Hz qua cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π H Hiệu

điện thế hai đầu dây là

017: Mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung C 10 (F)

4 π

= − m¾c nèi tiÕp víi ®iÖn trë R = 100Ω thµnh mét ®o¹n m¹ch M¾c ®o¹n m¹ch nµy vµo m¹ng ®iÖn xoay chiÒu cã tÇn sè 50Hz HÖ sè c«ng suÊt cña m¹ch lµ

018: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều.

019: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra

là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A 1500vòng/phút B 750vòng/phút C 500vòng/phút D 12,5vòng/phút.

020: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì dòng quang

điện triệt tiêu Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là Biết e = 1,6.10-19 C; m = 9,1.10-31kg

021: Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện

A phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt

B phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

C phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.

D không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

022: Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ λ0 = 0,30µm C«ng tho¸t cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ:

023: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js, e = 1,6.10-19 C,

c = 3.108m/s Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

024: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi ngừng kích

thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

A Hai vạch của dãy Lai-man.

B Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me

C Hai vạch của dãy Ban-me.

D Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man.

025: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

B Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

C Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

D Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

026: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là

A hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi

B hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.

C sự hấp thụ ánh sáng của một môi trường có tính chọn lọc

D sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó

Trang 3

027: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở

bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

028: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh

cách hai khe 2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

029: Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia khúc xạ khi qua

mặt phân cách

A không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu B bị lệch so với phương của tia tới và không đổi

màu

C không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu D vừa bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu

030: Tia X và tia gamma

A có khả năng đâm xuyên khác nhau

B bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

C đều được sử dụng để chụp X quang.

D bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

031: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 700 nm, truyền trong chất lỏng trong suốt có bước

sóng 560 nm Chiết suất của chất lỏng ứng với ánh sáng đó là

032: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số ánh sáng đỏ B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

C Trong nước, bước sóng tia tử ngoại lớn hơn bước sóng ánh sáng lam D Bản chất tia tử ngoại là sóng vô

tuyến điện

033: Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân

giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bước sóng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa tren màn quan sát có khoảng vân

034: Điều nào sau đây sai khi nói về tia α?

A Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Tia α chỉ đi được tối đa 8cm trong không khí

035: Trong các phản ứng hạt nhân, đại lượng nào được bảo toàn?

036: Chọn câu đúng Hạt nhân liti có 3 prôtôn và 4 nơtron Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào?

037: Hạt nhân 2010Ne có khối lượng mNe =19,986950u Cho biết mp =1, 00726u;mn =1, 008665u; 1u 931,5MeV / c= 2 Năng lượng liên kết riêng của 2010Ne có giá trị là bao nhiêu?

038: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?

039: Biết chu kì bán rã của iôt phóng xạ (131

53I ) là 8 ngày đêm Ban đầu có 100g iôt phóng xạ Khối lượng chất iốt còn

lại sau 8 tuần lễ là bao nhiêu?

Trang 4

040: Cho phản ứng hạt nhân: 23 4 20

11Na p+ → 2He+10He Biết khối lượng hạt nhân mNa = 22,983734u, mHe = 4,00 11506u,

mp = 1,007276u, mNe = 19,986950u Phản ứng này là phản ứng gì?

041: Cho năng lượng liên kết riêng của α là 7,10 MeV, của urani U234 là 7,63 MeV, của thôri Th230 là 7,70 MeV.

Năng lượng toả ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ α tạo thành Th230 là bao nhiêu?

042: Hạt nhân phóng xạ 234

92 U đứng yên phát ra hạt α theo phương trình 234 4 A

92 U→2 He+Z X Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là 14,15MeV Xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u Động năng của hạt α là bao nhiêu?

043: Ban đầu có m0 = 1mg chất phóng xạ radon (222Rn) Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%, độ phóng xạ H của nó khi đó là bao nhiêu?

A H= 0,7553.1012 Bq B H= 0,3575 1012 Bq C H = 1,4368.1011 Bq D 0.355 Curi

044: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ.

B Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

C Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp.

D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương.

045: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn giao thoa là 2 m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 4.10 m− 7 Tại điểm M cách vân trung tâm 5,6 mm có

A Vân tối thứ 3 B Vân sáng bậc 3 C Vân tối thứ 4 D Vân sáng bậc 4

046: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì

2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

A 0,5.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s

047: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV Bước sóng của bức xạ

phát ra là:

048: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là 0,53.10-10 m Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là:

A 2,65.10-10m B 0,106.10-10m C 10,25.10-10m D 13,25.10-10m

049: Nếu đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều u = U0 cos2πft, với U0 không đổi, tần số f thay đổi thì

A tụ điện tiêu thụ năng lượng 2

0

2

1 CU (C là điện dung của tụ điện)

B cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

C cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc

2

π

D cường độ dòng điện tức thời có pha ban đầu bằng

2

π

050: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:

Ngày đăng: 03/07/2015, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w