1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì II chuẩn mới nhất

5 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Long Hưng Mụn : Toỏn 6Giỏo viờn : Hoàng Ngọc Thức Thời gian : 90’ Khụng kể thời gian phỏt đề MA TRẬN ĐỀ Cấp độ Tờn Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Phộp toỏn về số

Trang 1

Trường THCS Long Hưng Mụn : Toỏn 6

Giỏo viờn : Hoàng Ngọc Thức Thời gian : 90’ (Khụng kể thời gian phỏt đề )

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Tờn

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phộp toỏn về

số nguyờn

Thực hiện cỏc phộp tớnh cộng trừ cỏc số nguyờn

Số câu

2 Quy tắc chuyển

chuyển vế để tỡm giỏ trị của x

Số câu

3 Phõn số bằng

nhau

So sỏnh phõn số

Biết so sỏnh hai phõn số

Số câu

4 Cỏc phộp tớnh

về phõn số

Hỗn số

Biết tìm số đối

và số nghịch

đảo của các số

Vận dụng được quy tắc cộng hai phõn số khụng cựng mẫu

Thực hiện phộp tớnh

để tỡm giỏ trị x

Số câu

Số điểm tỉ lệ% 1 10%1 1 10%1 1 10%1 3 3 điểm 30%

5 Tỡm giỏ trị

phõn số của 1 số

cho trước

Biết vận dụng quy tắc tỡm phõn số của

1 số cho trước

Số câu

6 Vẽ gúc cho biết

số đo

Biết vẽ gúc cho biết số đo

So sỏnh hai gúc khi biết số đo

Số câu

Số điểm tỉ lệ% 0,5 5%1 0,5 5%1 2 1 điểm 10%

7 Khi nào thỡ

lại

Số câu

8 Tia phõn giỏc

của gúc

Phỏt biểu được định nghĩa tia phõn giỏc

Giải thớch được một tia là tia phõn giỏc của một gúc

Số câu

Số điểm tỉ lệ% 1 10%1 0,5 5%1 2 2,0 điểm 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

5

4 điểm

2

2 điểm

3 2,0 điểm

2 2,0 điểm

12

10 điểm

Trang 2

Cấp độ

Tờn

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

I Lí THUYẾT: (2 điểm)

- Tia phõn giỏc của một gúc là gỡ?

- Tìm số đối và số nghịch đảo của số 37

7 trong các số sau :

7

37

;

37

7

;

37

7

;

7

37

II BÀI TẬP: (8đ)

Bài 1: (0,5 đ) So sỏnh hai phõn số sau

4

3

7 5

Bài 2: (2,0 đ) Thực hiện phộp tớnh

a) 100 + 300 - 150 - 200 b) 3,2 - ( + ) : 2

Bài 3: (2,0 đ) Tỡm x, biết:

a) 5x - 18 = 12 b) 31 2 11 71

Bài43: (1,0đ)

Lớp 6A cú 40 học sinh, cuối học kỳ I cú 30% học sinh đạt loại giỏi, số học sinh đạt loại khỏ, số cũn lại đạt trung bỡnh Hỏi lớp 6A cú mấy học sinh giỏi, mấy học sinh khỏ, mấy học sinh trung bỡnh ?

Bài 5: (2,5đ)

Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho xễy =

500, xễt = 1000

a) So sỏnh gúc xOy và gúc yOz b) Tia Oy cú là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng ? Vỡ sao ? c) Vẽ Ox’ là tia đối của tia Ox Tớnh số đo gúc kề bự với gúc xOy

ĐÁP ÁN

I Lí THUYẾT: (2 đ)

Trang 3

- Số đối của số

7 là :

7

- Số nghịch đảo của số 37

7 là :

37 7

II BÀI TẬP: (8đ)

Bài 1: (0,5 đ) So sỏnh hai phõn số sau :

Ta cú :

28

21 4

3 = cũn

28

20 7

5 =

Vỡ 21 > 20 nờn

28

21

>

28

20

hay

4

3

>

7 5

Bài 2: (2,0 đ) Thực hiện phộp tớnh:

a) 100 + 300 - 150 - 200

= 400 - (150 + 200)

= 400 - 350

= 50

b) 3,2 - ( + ) : 2

= - ( ) :

= -

= -

= =

Bài 3: (2 đ) Tỡm x biết:

a) 5x - 18 = 12

5x = 12 + 18

5x = 30

x = 30 : 5

x = 6

2

7 11

2

2 2

1

x

x

x

x

x

= −

= −

= −

Bài 4: (1,0 đ)

Số học sinh giỏi của lớp 6A

40 30% = 12 (hs)

Số học sinh khỏ của lớp 6A

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 4

40 = 16 (hs)

Số học sinh trung bình

40 - (12+16) = 12 (hs)

Bài 5: (2,5 đ)

a) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có xÔy < xÔt

(vì 500 < 1000) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz (1)

Ta có: xÔy + yÔz = xÔz

500 + yÔz = 1000

yÔz = 1000 - 500

yÔy = 500

Mà xÔy = 500 Vậy xÔy = yÔz = 500 (2)

b) Từ (1) và (2) =>Tia Oy là tia phân giác của xÔy

c) Vì x’Ôy và yÔx kề bù nên :

x’Ôy + yÔx = 1800

x’Ôy = 1300

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 03/07/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w