1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KI II 2010-2011(6)

3 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số mắt xích -C6H10O5- trong phân tử tinh bột là Câu 4: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được A.. Câu 6: Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong h

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BẾN CẦU

MÔN : HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài:60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Vậy

A là

Câu 2: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản

ứng của phi kim đó với

A dung dịch axit B hiđro hoặc với kim loại.

Câu 3: Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC Số mắt xích (-C6H10O5-) trong phân tử tinh bột là

Câu 4: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

A glixerol và muối của một axit béo B glixerol và axit béo.

C glixerol và xà phòng D glixerol và muối của các axit béo

Câu 5: Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen ? Biết hiệu suất phản

ứng là 85%

A 18,353 gam B 32 gam C 13,26 gam D 15,6 gam.

Câu 6: Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 92,3%.

Hiđrocacbon X là

A C2H2 B C3H6 C C3H8 D C2H4

Câu 7: 6,72 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (ở đktc) nặng 7,2 gam Phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp là

A 66,67 % CH4 và 33,33 % C2H4 B 77,78 % CH4 và 22,22 % C2H4

C 22,22 % CH4 và 77,78 % C2H4 D 33,33 % CH4 và 66,67 % C2H4

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ >

1700C để điều chế khí X Khí X là

Câu 9: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính chất của X và

Y thấy

A tính phi kim của Y mạnh hơn X B X, Y có tính kim loại tương đương nhau.

C tính phi kim của X mạnh hơn Y D X, Y có tính phi kim tương đương nhau.

Câu 10: Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khối trung bình của không

khí Công thức phân tử của (X) là

A C4H8 B C4H6 C C4H10 D C5H10

Câu 11: Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

Câu 12: Chất X là một gluxit có phản ứng thủy phân : X + H2O →Axit Y + Z

X có công thức phân tử nào sau đây ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ.

Câu 13: Phản ứng đặc trưng của este là

A phản ứng thế B phản ứng thủy phân C phản ứng cộng D phản ứng cháy.

Câu 14: Thành phần chính của xi măng là

A nhôm silicat và kali silicat B canxi silicat và canxi aluminat.

C nhôm silicat và canxi silicat D canxi silicat và natri silicat.

Câu 15: Cho 3 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (đktc) vào dung dịch brom dư, người ta thu được 16,92 gam đibrometan Phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 2

A 32,8 % C2H4 và 67,2 % CH4 B 33,6 % C2H4 và 66,4 % CH4.

C 67,2 % C2H4 và 32,8 % CH4 D 66,4 % C2H4 và 33,6 % CH4

Câu 16: Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng

A H2O và phenolphtalein B H2O và quỳ tím

Câu 17: Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

Câu 18: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

A 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ B 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

C 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ D 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

Câu 19: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

A trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C thành phần phân tử.

D thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

Câu 20: Đốt hoàn toàn V lít (ở đktc) khí thiên nhiên có chứa 95% CH4; 2% N2; 1% H2 và 2% CO rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào 100 gam dung dịch H2SO4 98% Nồng độ dung dịch axit giảm còn 72,93 % Giá trị của V là

A 67,2 lít B 6,72 lít C 22,4 lít D 2,24 lít.

Câu 21: Crăckinh dầu mỏ để thu được

A hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.

B hiđrocacbon nguyên chất.

C dầu thô.

D hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.

Câu 22: Natri là kim loại hoạt động mạnh, bị ăn mòn rất nhanh Để natri không bị ăn mòn người ta ngâm

natri trong

A rượu etylic B dung dịch H2SO4 loãng

Câu 23: Khi lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic Hiệu suất của mỗi quá trình

lên men là 85% Khối lượng rượu thu được sẽ là

Câu 24: Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO3.5H2O Thành phần phần trăm về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO3.5H2O là

Câu 25: Ba gói bột màu trắng là glucozơ, tinh bột và saccarozơ Có thể nhận biết bằng cách nào sau đây ?

A Dung dịch brom và Cu(OH)2

B Hoà tan vào nước và dung dịch HCl.

C Dung dịch NaOH và dung dịch iot.

D Hoà tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 26: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa ( biết D = 0,8g/ml) Giá trị của a là

Câu 28: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2

(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là

Câu 29: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt Khối

lượng khí clo tham gia phản ứng là

A 10,55 gam B 10,65 gam C 20,50 gam D 21,3 gam.

Câu 30: Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan là

Trang 3

A CH3COOK, CH3COOH và KOH B CH3COOK.

C CH3COOK và KOH D CH3COOK và CH3COOH

Câu 31: Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

C vật lí D không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

Câu 32: Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat Hiệu suất

của phản ứng là

Câu 33: Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 650 ta dùng

A 100 ml nước hòa với có 65 ml rượu nguyên chất.

B 35 ml rượu nguyên chất với 65 ml nước.

C 65 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35 ml nước.

D 100 ml rượu etylic nguyên chất có 65 ml nước.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy Thể tích không

khí (đktc) cần dùng là (biết V = 5Vkk O2)

A 4250 lít B 4200 lít C 4500 lít D 4000 lít.

Câu 35: Chất làm mất màu dung dịch brom là

A CH4 B CH3 – CH3 C CH2 = CH – CH3 D CH3 – CH2 – CH3

Câu 36: Thành phần chính trong bình khí biogas là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là

A 60% và 40% B 50% và 50% C 80% và 20% D 30% và 70%.

Câu 38: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

A oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

B oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

C oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

D oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

Câu 39: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là

A BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3 B CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3

C Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3 D CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3

Câu 40: Rượu etylic trong phân tử gồm

A nhóm metyl ( CH3) liên kết với oxi B nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm – OH

C nhóm hyđrocacbon liên kết với nhóm – OH D nhóm etyl ( C2H5) liên kết với nhóm – OH

- HẾT

Ngày đăng: 01/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w