1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1 các số có hai chữ số

15 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o viªn:Ch©u ThÞ LuËtTOÁN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ... a Viết số Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai hai mươi ba, hai mươi tư,hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai m

Trang 1

Gi¸o viªn:Ch©u ThÞ LuËt

TOÁN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Trang 2

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.

Toán:

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

2 3 23 Hai mươi

ba

21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,

Trang 3

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

3 6 36 Ba mươi

sáu

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.

Toán:

Trang 4

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.

Toán:

4 2 42 Bốn mươi

hai

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50,

Trang 5

C¸c sè cã hai ch÷ sè

Toán

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50,

2 3 23 Hai mươi

mốt

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

Chục Đơn

vị Viết số Đọc số

Hai mươi

ba

Trang 6

C¸c sè cã hai ch÷ sèToán:

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.

Trang 8

Bài tập

1 a) Viết số

Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai

hai mươi ba, hai mươi tư,hai mươi lăm,

hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám,

hai mươi chín.

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.

Toán:

C¸c sè cã hai ch÷ sè

Trang 9

Bài tập

Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:

Thứ ba ngày 8 thỏng 3 năm 2011.

Toỏn:

Trang 10

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

Thứ ba ngày 8 thỏng 3 năm 2011.

Toỏn:

Trang 11

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36

36

35 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46

40 41 42 43 44 45 46

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

40

39

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó:

Trang 12

Xem ai viÕt

nhanh?

Trang 13

C¸c sè cã hai ch÷ sè

Toán

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

Trang 14

Dặn dò về nhà

Ngày đăng: 02/07/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w