a Viết số Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai hai mươi ba, hai mươi tư,hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín... Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các
Trang 1Gi¸o viªn : Lª ThÞ Th¾m
Líp: 1C M«n: To¸n C¸c sè cã hai ch÷ sè
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.
Toán:
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
mốt
Trang 3Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
sáu
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.
Toán:
Trang 4
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.
Toán:
hai
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50,
Trang 5C¸c sè cã hai ch÷ sè
Toán
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50,
mốt
3 6 36 Ba mươi sáu
4 2 42 Bốn mươi hai
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
Hai mươi mốt
Trang 6C¸c sè cã hai ch÷ sè
Toán
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
Trang 7Bài tập
1 a) Viết số
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai
hai mươi ba, hai mươi tư,hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám,
hai mươi chín.
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
Trang 8Bài tập
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Viết số vào d ới mỗi vạch của
tia số rồi đọc các số đó:
Trang 9Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
Trang 10Xem ai viÕt
Trang 11Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
36
35 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46
40 41 42 43 44 45 46
Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
40
39
Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó:
Trang 12C¸c sè cã hai ch÷ sè
Toán
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50