1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bổ túc toán 1

20 299 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bổ túc toán 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất của quan hệ Phản xạ reflexive: nêu aRa là đúng với VaeS Đôi xứng symmetric: nêu aRb thì bRa Bắc câu transitive: nêu aRb và bRc thì aRc Vi du: ¢ Lkhéng la quan hé phan

Trang 1

Chương 1: 4 wT

Bo tuc toan

Noi dung:

° lập hợp

¢ Quan hé

° Phép chứng minh quy nạp

° Đồ thị và cây

Trang 2

Tập hợp (Set)

Ví dụ:

¢ D = {Mon, Tue, Wed, Thu, Fri, Sat, Sun}

°Ò - Tập các đối tượng rời rạc

¢ Khong trung lap

Dinh nghia:

° Tập hợp là tập các đôi tượng không

co sự lặp lại

Trang 3

Ky hiệu tập hợp

Liệt kê phân tử:

° D={1,2,3}

Đặc tả tính chất đặc trưng:

°® D={x| x là một ngày trong tuân}

Trang 4

Một số dạng tập hợp đặc biệt

Tập rỗng:

° Ký hiệu: @ hoặc { }

Tập hợp con:

° Ký hiệu: A c B (Ngược lại: A # B)

° 1,2,4}C(1,2,3,4,5)

° 2,4,6} {1,2,3,4,5)

Trang 5

Một số dạng tập hợp đặc biệt

Tập hợp bằng nhau:

- Ký hiệu: A = B (Ngược lại: A z B )

° 41,2}={2,1} nhưng {1,2,3} {2, 1)

Tập lũy thừa:

- Ký hiệu: 2^

°® A={1,2,3}thi 2^ ={@, {1}, {2}, {3}, {1, 2}, {2, 3}, (3, 1}, (1, 2, 3} }

Trang 6

Các phép toán trên tập hợp

Phan bu (complement):

*A={x|xێ A}

Phep hop (Union):

°® AUB=(x|X€A hoặc x€B }

Phép giao (intersection):

° AfnB={x|xcAvàxcCB)

Trang 7

Các phép toán trên tập hợp

Phép trừ (difference):

°® A\B={x|x€Anhưng x £ B }

Tích Đêcác:

° AxXB-=((ab)|acAvàbcB)}

Trang 8

Các phép toán trên tập hợp

Vi du: cho A = {1, 2} va B = {2, 3}

*AUB={1,2,3}

“ANB={2}

> A\B={1}

* AxB={ (1,2 ), (1, 3), (2, 2), (2, 3)}

© 24={ 0, {1}, {2}, (1, 234

Trang 9

aA

Quan hé

S2

R(AxB)=a

“O

mién xac dinh (domain) x mién gia tri (range)

Trang 10

Quan hệ

Ví dụ: cho S = {0, 1, 2, 3}

°„ Quan hệ “thứ tự nhỏ hơn:

L={(0, 1), (0, 2), (9, 3), (1, 2), (1, 3), 2, 3))

° Quan hé ‘bang’

E = 4 (0, 0), (1, 1), (2, 2), (3, 3) }

* Quan hé ‘chan lẻ'

P={(0, 0), (1, 1), (2, 2), (3, 3), (0, 2), (2, 0), (1, 3), (5, 1))

10

Trang 11

Các tính chất của quan hệ

Phản xạ (reflexive): nêu aRa là đúng với

VaeS

Đôi xứng (symmetric): nêu aRb thì bRa

Bắc câu (transitive): nêu aRb và bRc thì

aRc

Vi du:

¢ Lkhéng la quan hé phan xa hay déi xteng

° Evà P mang tính phản xạ, đôi xứng và bắc câu

Trang 12

Quan hệ tương đương

Quan hệ tương đương = Quan hệ phản xạ,

đôi xứng và bác câu

Vi du:

¢ Eva P la quan hệ tương đương

° L không là quan hệ tương đương

12

Trang 13

Lớp tương đương

Nếu R là quan hệ tương đương trên S thì R

phân hoạch Š thành các lớp tương đương

kh6ng rong va roi nhau: S=S, US, vu

Tinh chat:

° S15,= 2

° Nêu a, b cùng thuộc S, thì aRb đúng

- Nêuac S,vàb e S thì aRb sai

Ví dụ: P có 2 lớp tương đương {0, 2} va {1, 3} °°

Trang 14

Bao đóng của quan hệ

P-closure = quan hệ nhỏ nhất thỏa các tính

chat trong P

Bao đóng bắc câu R::

° Nếu (a,b) € R thi (a,b) €R*

° Nếu (a,b) € R* va (b,c) € R thi (a,c) € R*

° Không còn gi thêm trong R*

Bao đóng phan xa va bac cau R*:

Trang 15

Bao đóng của quan hệ

Vi du: R ={ (1, 2), (2, 2), (2, 3) } trén S = {1, 2, 3}

° R*=({(1, 2), (2, 2), (2, 3), (1, 3) f

15

Trang 16

Nguyên lý quy nạp

Bước 1 (cơ sở quy nạp): chứng minh P(0)

Bước 2 (giả thiết quy nạp): giả sử P(n-1)

Bước 3 (quy nạp): P(n - 1) = P(n), Yn > 1

.2 _ n(n+])(2n +])

Ví dụ: chứng minh di 7 6

16

Trang 17

Đồ thị (Graph)

Đồ thị G = (V, E)

°Ò V: tập các đỉnh (nút)

° E: tập các cạnh nôi giữa 2 nút

Ví dụ: đô thị G = (V, E)

° V={1,2,3.4.5)} © @< )

¢ E={(n, m)|n+m = 4 hoặc n+m = 7}

17

Trang 18

Đồ thị có hướng (Directed graph)

°Ò V: tập các đỉnh (nút)

°ÒỒ E: tập các cung có hướng V > w

Ví dụ: đô thị G = (V, E)

° V={1,2,3,4}

° E={lJ11])

18

Trang 19

Cây (Trees)

Cây: là đô thị có hướng

° 1 nút gốc

°- Nút trung gian (nút trong)

¢ Nut la: không dẫn ra nút con

°Ò _ Thứ tự duyệt trên cây: trái phải

19

Trang 20

Cây (Trees)

Ví dụ: cây minh họa câu trúc cú pháp câu “An là

sinh viên giỏi

Câu đơn

Danh từ Tinh tu

20

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w